Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 09:42:00 đến ngày 2021-04-15 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,613,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,236 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 58,174 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế đã được duyệt | 60,69 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,939 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,878 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,878 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,13 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 87,069 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,016 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,683 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,837 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,422 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,67 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,687 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,26 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,98 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 28,191 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,179 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,362 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,419 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,443 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,967 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,802 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,469 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,69 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 48,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,077 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,551 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,165 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,114 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,399 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 66,036 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,655 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,031 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,229 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,101 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,231 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,287 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,61 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 200,69 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,52 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 432,311 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 100,365 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 196,83 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 407,84 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 91,818 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 484,396 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 135,98 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 65,652 | m |
| 57 | Đắp tên chữ công trình theo BVTK | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | gói |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,23 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 54,453 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 416,084 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng | Theo thiết kế đã được duyệt | 416,084 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được duyệt | 416,084 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 293,628 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 293,628 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,02 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,02 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,407 | m2 |
| 68 | Cửa mái inox sus 304 + khóa | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 364,185 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.128,799 | m2 |
| 71 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo thiết kế đã được duyệt | 33,6 | m2 |
| 72 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,43 | m2 |
| 73 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,98 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo thiết kế đã được duyệt | 31,92 | m2 |
| 75 | Vách kính cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 31,2 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,845 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 63,12 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,121 | m2 |
| 79 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,841 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 158,378 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,581 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,077 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,537 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,537 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 130,478 | m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,417 | 100m2 |
| 89 | Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện tổng 2 modul | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được duyệt | 19 | hộp |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 455 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 320 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 235 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế đã được duyệt | 80 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 80 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | m3 |
| 115 | Chân đỡ | Theo thiết kế đã được duyệt | 53 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 117 | Đai giữa ống | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,09 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,115 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,281 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,314 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,446 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,618 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,035 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,143 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,444 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,263 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,64 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,005 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,817 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,137 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,77 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,016 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,08 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,61 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,176 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,03 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,117 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,365 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,339 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,281 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,426 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,268 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 53,712 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,716 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,268 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 33,455 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 53,712 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 51,439 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12,08 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được duyệt | 27,508 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,652 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 18,652 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,189 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,26 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,504 | m3 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,938 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,629 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 48,495 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh của nhôm hệ, kính dày 6,38 ly mài vát cạnh | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,94 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly mài vát cạnh | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,025 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,06 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,697 | Công tác |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,336 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,779 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,257 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,045 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,057 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,803 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,013 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,237 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,425 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,162 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,275 | m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 19,437 | m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,321 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,332 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,091 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,345 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,061 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,319 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,31 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 33,522 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,116 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 33,522 | m2 |
| 88 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,315 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,059 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,006 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,572 | m2 |
| 93 | Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 99 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,098 | tấn |
| 100 | Bản lề | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Khóa cầu 8 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 22 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,07 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối ông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Rắc co D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Cút nối ren trong D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Van phao điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 130 | Máy bơm nước từ bể lọc lên téc nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Khoan giếng | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Dây cấp xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Dây cấp vòi rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 137 | Van xả tiểu nam | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,09 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48-42mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-48mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Họng thông tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Măng sông D100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Măng sông D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Măng sông D60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,5 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,328 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,4 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,717 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,166 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,244 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,059 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,089 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,639 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,142 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,043 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,137 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,379 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,248 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,458 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,196 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 12,028 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,88 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,241 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 109,946 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,996 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,68 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,9 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,08 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 109,946 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 84,817 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,247 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,298 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,232 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,232 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,118 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,118 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,04 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,129 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,52 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | m2 |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,014 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,043 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,56 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,002 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,072 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,315 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,127 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,204 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,204 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa cổng thép hộp 40x40x1.5 pano tôn dày 2mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,275 | m2 |
| 17 | Bản lề cối cửa đi | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Khóa cửa cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,953 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,906 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,906 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,325 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,723 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 12,584 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 50,493 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,127 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,515 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,493 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,284 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,453 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 19,738 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 156,8 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 48,711 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 582,425 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 787,936 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 60,75 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 60,75 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 60,75 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,491 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,982 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,982 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Rải nilon chống thấm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.448,8 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế đã được duyệt | 144,88 | m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,71 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,052 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo thiết kế đã được duyệt | 68,695 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được duyệt | 74,563 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,924 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 42,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 214,875 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,486 | tấn |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 41,522 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế đã được duyệt | 30,171 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế đã được duyệt | 114,244 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,747 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,284 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,962 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,962 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.383E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi