Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407868-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210343021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 09:42:00 đến ngày 2021-04-15 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,613,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 5,236 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 58,174 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế đã được duyệt 60,69 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 1,939 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 3,878 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 3,878 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,249 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 23,13 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 87,069 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,876 100m2
11 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 32,016 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 7,683 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,7 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 2,837 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,422 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 1,67 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 1,687 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo thiết kế đã được duyệt 6,26 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế đã được duyệt 1,98 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế đã được duyệt 28,191 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt 9,179 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 1,362 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,23 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,419 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 1,443 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 16,37 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 1,967 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,802 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,469 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 3,69 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 48,29 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế đã được duyệt 4,077 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 4,551 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 3,165 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,432 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,114 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,399 tấn
38 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 66,036 m3
39 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,655 m3
40 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,031 m3
41 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 11,229 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,039 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 3,101 m3
44 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 16,231 m3
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 4,287 100m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 44,61 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 200,69 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 18,52 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 432,311 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 100,365 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 196,83 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 407,84 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 91,818 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 484,396 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 135,98 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 65,652 m
57 Đắp tên chữ công trình theo BVTK Theo thiết kế đã được duyệt 1 gói
58 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 3,23 m2
59 Láng granitô cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 54,453 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế đã được duyệt 416,084 m2
61 Quét nước xi măng Theo thiết kế đã được duyệt 416,084 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế đã được duyệt 416,084 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 293,628 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt 293,628 m2
65 Gia công thang sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,02 tấn
66 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế đã được duyệt 0,02 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 0,407 m2
68 Cửa mái inox sus 304 + khóa Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 364,185 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 1.128,799 m2
71 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Theo thiết kế đã được duyệt 33,6 m2
72 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế đã được duyệt 2,43 m2
73 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện) Theo thiết kế đã được duyệt 1,98 m2
74 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) Theo thiết kế đã được duyệt 31,92 m2
75 Vách kính cửa Theo thiết kế đã được duyệt 31,2 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,845 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 63,12 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 37,121 m2
79 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 14,841 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 158,378 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,581 m3
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,235 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,077 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,2 tấn
85 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 1,537 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 1,537 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 130,478 m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 2,417 100m2
89 Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
90 Tủ điện tổng 2 modul Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Theo thiết kế đã được duyệt 20 bộ
94 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo thiết kế đã được duyệt 3 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế đã được duyệt 5 bộ
96 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
97 Móc treo quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
98 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế đã được duyệt 15 cái
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt 19 hộp
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 455 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 10 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 320 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 235 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế đã được duyệt 80 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế đã được duyệt 50 m
108 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
110 Gia công và đóng cọc chống sét Theo thiết kế đã được duyệt 6 cọc
111 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo thiết kế đã được duyệt 80 m
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo thiết kế đã được duyệt 30 m
113 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 12 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 12 m3
115 Chân đỡ Theo thiết kế đã được duyệt 53 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,1 100m
117 Đai giữa ống Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 1,09 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo thiết kế đã được duyệt 30 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế đã được duyệt 10 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế đã được duyệt 2,115 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế đã được duyệt 16,005 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,054 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,576 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,053 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,281 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,314 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,446 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,618 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,167 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,035 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,143 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,444 m3
15 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,263 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,64 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,005 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế đã được duyệt 5,817 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,137 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,137 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 6,77 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,016 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,08 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,111 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt 0,61 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,012 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,176 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,127 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,117 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,365 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế đã được duyệt 0,382 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,339 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,281 m3
36 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 8,426 m3
37 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,268 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 53,712 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 13,716 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,268 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 33,455 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 53,712 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 51,439 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 12,08 m
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế đã được duyệt 27,508 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 18,652 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt 18,652 m2
48 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,189 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,26 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế đã được duyệt 1,504 m3
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế đã được duyệt 21,938 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt 14,629 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo thiết kế đã được duyệt 48,495 m2
54 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh của nhôm hệ, kính dày 6,38 ly mài vát cạnh Theo thiết kế đã được duyệt 2,94 m2
55 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính dày 6,38 ly mài vát cạnh Theo thiết kế đã được duyệt 1,44 m2
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,025 tấn
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 1,44 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 1,06 m2
59 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact Theo thiết kế đã được duyệt 11,697 Công tác
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 8,336 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế đã được duyệt 2,779 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 0,257 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,028 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,045 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,057 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,803 m3
67 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,013 m3
68 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế đã được duyệt 0,022 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,237 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,425 m3
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 15,162 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế đã được duyệt 4,275 m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế đã được duyệt 19,437 m2
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 9,321 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,332 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 100m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,091 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,078 100m2
80 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,345 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,061 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,319 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,31 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế đã được duyệt 0,197 100m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 33,522 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 29,116 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 33,522 m2
88 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,315 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,059 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,006 tấn
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,012 100m2
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 25,572 m2
93 Máy bơm nước từ giếng khoan lên bể lọc Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,25 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,08 100m
96 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo thiết kế đã được duyệt 0,004 100m3
97 Thi công tầng lọc bằng cát Theo thiết kế đã được duyệt 0,004 100m3
98 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Theo thiết kế đã được duyệt 0,004 100m3
99 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo thiết kế đã được duyệt 0,098 tấn
100 Bản lề Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
101 Khóa cầu 8 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 22 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 60 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 60 m
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
108 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,07 100m
110 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,08 100m
112 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
119 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
120 Lắp đặt côn thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
121 Lắp đặt nối ông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
122 Lắp đặt nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
123 Lắp đặt nối ống PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
124 Rắc co D20 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
125 Cút nối ren trong D20 Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
126 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
127 Van phao điện Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,3 100m
129 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 30 m
130 Máy bơm nước từ bể lọc lên téc nước Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
131 Khoan giếng Theo thiết kế đã được duyệt 30 m
132 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
133 Dây cấp xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
134 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
135 Dây cấp vòi rửa Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
137 Van xả tiểu nam Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
141 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
142 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
143 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
144 Cầu chắn rác Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
145 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo thiết kế đã được duyệt 1 bể
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,06 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,1 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,09 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m
151 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
153 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
155 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
159 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
160 Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
161 Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-60mm Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48-42mm Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60-48mm Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
165 Họng thông tắc Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
166 Măng sông D100 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
167 Măng sông D90 Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
168 Măng sông D60 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
169 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 1,5 m3
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,25 100m
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,2 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ KHO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 3,328 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,3 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,235 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,038 100m2
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo thiết kế đã được duyệt 6,4 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,717 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,161 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,166 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,244 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 5,059 m3
11 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 2,992 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,112 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,018 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,089 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt 0,639 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,142 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,043 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,137 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,379 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,229 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,248 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,458 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,039 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,196 m3
26 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 12,028 m3
27 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 2,88 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 44,241 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 109,946 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 6,996 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 10,68 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 22,9 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 40,08 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 109,946 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 84,817 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo thiết kế đã được duyệt 13,247 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế đã được duyệt 1,298 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,023 100m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế đã được duyệt 5,232 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 5,232 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,118 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,118 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 22,04 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 0,197 100m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,129 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 7 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo thiết kế đã được duyệt 3,52 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Theo thiết kế đã được duyệt 7 m2
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 40 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế đã được duyệt 80 m
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo thiết kế đã được duyệt 8 hộp
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo thiết kế đã được duyệt 0,2 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
62 Cầu chắn rác Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 2,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,2 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,035 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,014 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,043 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,56 m3
7 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,312 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,005 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,002 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,072 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,057 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt 0,315 m3
13 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 2,127 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 16,204 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 16,204 m2
16 Sản xuất cửa cổng thép hộp 40x40x1.5 pano tôn dày 2mm Theo thiết kế đã được duyệt 9,275 m2
17 Bản lề cối cửa đi Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
18 Khóa cửa cổng Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 0,953 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 1,906 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 1,906 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 1,325 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 14,723 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 12,584 m3
25 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 50,493 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,629 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,127 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,515 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 5,493 m3
30 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 23,284 m3
31 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 21,453 m3
32 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 19,738 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 156,8 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 48,711 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 582,425 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 787,936 m2
37 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế đã được duyệt 60,75 m2
38 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế đã được duyệt 60,75 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 60,75 m2
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,491 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,982 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,982 100m3
E HẠNG MỤC: SÂN
1 Rải nilon chống thấm Theo thiết kế đã được duyệt 1.448,8 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế đã được duyệt 144,88 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo thiết kế đã được duyệt 4,71 10m
F HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo thiết kế đã được duyệt 13,052 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo thiết kế đã được duyệt 68,695 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế đã được duyệt 74,563 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế đã được duyệt 3,924 100m3
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 42,24 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 214,875 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,486 tấn
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo thiết kế đã được duyệt 41,522 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế đã được duyệt 30,171 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế đã được duyệt 114,244 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 23,747 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 1,284 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 2,962 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế đã được duyệt 2,962 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.383E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->