Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến số 07 (Tuyến đường liên thôn Hoàng Mai - Trang Quan, An Đồng đoạn từ ngã tư trường tiểu học thôn Hoàng Mai đến khu dân cư mới thôn Hoàng Mai, xã Đồng Thái)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210408744-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến số 07 (Tuyến đường liên thôn Hoàng Mai - Trang Quan, An Đồng đoạn từ ngã tư trường tiểu học thôn Hoàng Mai đến khu dân cư mới thôn Hoàng Mai, xã Đồng Thái)
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 09:31:00 đến ngày 2021-04-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,619,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ga thu nước
1 Đào móng ga, đất cấp II 112,572 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,977 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 9,953 m3
4 Ván khuôn móng ga 0,415 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 26,365 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 89,004 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 15,36 m2
8 Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 3,12 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan ga 0,25 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga 0,497 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,397 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0,397 tấn
13 Lắp dựng tấm đan 24 cấu kiện
14 Đắp cát móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 37,524 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,126 100m3
16 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 1,135 m3
17 Ván khuôn lót móng cửa thu 0,047 100m2
18 Đổ bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 3,48 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,442 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu 0,271 tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cửa thu 0,305 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cửa thu 0,305 tấn
23 Lắp dựng cửa thu 24 cấu kiện
24 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 24 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 24 bộ
B Cống thoát nước D500
1 Đào đường ống, sâu 744,784 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 53,457 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống 1,201 100m2
4 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 47,753 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 6,685 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống 2,072 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 901 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm 306 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 282 mối nối
10 Đắp cát móng đường cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 2.228,717 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 7,4478 100m3
C Cống thoát nước D1000
1 Đào móng tuyến cống, đất cấp II 83,722 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,8372 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 17,572 100m
4 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm 2,811 m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,811 m3
6 Đổ bê tông móng cống, cửa xả, đá 1x2, mác 200 9,012 m3
7 Ván khuôn móng cống, của xả 0,133 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0345 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0472 tấn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm 10 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm 8 mối nối
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 5,228 m3
13 Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 30,537 m2
14 Đắp cát móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 38,178 m3
15 Thi công lớp đá hoàn trả mặt ngõ 0,106 100m3
16 Đổ bê tông đường hoàn trả mặt ngõ, đá 1x2, mác 200 10,6 m3
D Xây cơi rãnh dọc thoát nước hiện trạng
1 Nạo vét bùn, bùn lẫn rác trong rãnh thoát nước (30cm ) 83,16 m3
2 Vận chuyển bùn và bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ 0,8316 100m3
3 Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 16,632 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh 1,648 tấn
5 Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh 2,016 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 32,683 m3
7 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 194,56 m2
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 32,76 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 5,09 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan 1,814 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện tấm đan 504 cấu kiện
12 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 0,826 m3
13 Ván khuôn lót móng cửa thu 0,023 100m2
14 Đổ bê tông của thu đá 1x2, mác 250 1,6 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,165 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn 0,13 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,344 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,344 tấn
19 Lắp dựng cửa thu 8 cấu kiện
20 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 8 bộ
E Cống hộp
1 Đào móng cống, đất cấp II 98,956 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,9896 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 31,752 100m
4 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm 3,528 m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,528 m3
6 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 7,056 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng 0,05 100m2
8 Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 46,32 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cống hộp 1,39 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 0,137 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 1,143 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm 5,088 tấn
13 Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,8259 100m3
14 Thi công móng bản giảm tải 0,027 100m3
15 Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 6,4 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản giảm tải 0,096 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ bản giảm tải, cốt thép đường kính 0,192 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ bản giảm tải, cốt thép đường kính 0,492 tấn
F Tường cánh, sân cống
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 38,268 100m
2 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm 4,252 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,252 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 8,504 m3
5 Đổ bê tông tường cánh và sân cống, bê tông đá 1x2, mác 300 39,764 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tường cánh và sân cống 1,113 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 0,037 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính 3,329 tấn
9 4. Lan can, gờ chắn bánh 0 0.0
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 300 2,85 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, 0,139 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính 0,215 tấn
13 Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông 20 bộ
14 Sản xuất lan can 0,2437 tấn
15 Lắp dựng lan can 2,48 m2
G Đường 2 đầu cống
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3065 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3065 100m3
3 Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,3065 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 0,2554 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1532 100m3
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 1,3065 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ 0,2213 100tấn
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm 1,3065 100m2
H Đê quai sanh
1 Đóng cọc ván thép (cọc Lassen IV) chiều dài L=6m 3,75 100m
2 Khấu hao vật liệu cọc ván thép 1.666,59 kg
3 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn 3,75 100m cọc
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) 1,125 100m3
5 Đào đê quai, đất cấp II 1,125 100m3
I Nền mặt đường
1 Nạo vét bùn, bùn lẫn rác trong rãnh thoát nước (30cm ) 55,44 m3
2 Vận chuyển bằng xe chuyên dụng (4m3/chuyến) 14 chuyến
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 45,36 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 100,8 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ bê tông gạch xây cũ 1,4616 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II 1.036,39 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,8001 100m3
8 Đào hữu cơ 194,71 m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 590,21 m3
10 Vận chuyển bùn và hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7,8493 100m3
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 20,94 100m2
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,72 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,1216 100m3
14 Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,765 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 3,08 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 6,36 100m3
17 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 30,19 100m2
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ 5,1142 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 30,19 100m2
J Bó vỉa
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 35,92 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 1,8 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 359,2 m2
4 Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 54,78 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 10,15 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 898 m
K Đan rãnh
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 22,45 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh 0,9 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 224,5 m2
4 Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 13,47 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 1,62 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 1.796 cái
L Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 23,28 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 3,26 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 28,48 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 42 cây
M Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) 7,5638 100m3
2 Ván khuôn hè 0,89 100m2
3 Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 96,91 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 980,93 m2
N Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng, đất cấp II 0,83 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,64 m3
3 Thép ống 97,2 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 10,05 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 3 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,92 m2
7 Đắp đất nền móng công trình 0,19 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 200,52 m2
O Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m 18 cột
2 Đèn cao áp loại đèn led 100W 18 1 bộ
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 18 1 cột
4 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 5,11 100m
5 Dây đồng trần M10 511 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1,8 100m
7 Làm đầu cáp M16 4 1 đầu cáp
8 Đánh số cột 1,8 10 cột
9 Luồn cáp cửa cột 18 1 đầu cáp
10 Lắp bảng điện cửa cột 18 1 bảng
11 Lắp cửa cột 18 1 cửa
12 Móng cột đèn số lượng : 18 móng 0 0.0
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, chiều rộng 5,184 m3
14 Khung móng M16x240x240x600 18 bộ
15 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 57,6 m
16 Đào đất hố móng, đất cấp II 5,184 m3
17 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,3456 100m2
18 Vữa XM M100 trát chân cột 0,162 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0518 100m3
20 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 25 viên
21 Tiếp địa 0 0.0
22 Gia công và đóng cọc chống sét 18 cọc
23 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 45 m
24 Tai bắt dày 4mm 18 cái
P Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp II 140,84 m3
2 Đắp đất (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9054 100m3
3 Băng báo hiệu cáp 251,5 m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,503 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 503 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,503 100m3
Q Móng tủ đk chiếu sáng
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 0,315 m3
2 Ván khuôn 0,0001 100m2
3 Khung móng tủ 4M16x650 1 cái
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 1,716 m3
5 Lấp đất hố móng K=0,95 1,508 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0021 100m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,05 m2
8 Ống nhựa PVC-C2-DN76 0,02 100m
9 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 2 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 6 cọc
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) 1 1 tủ
12 Chi phí đấu nối điện 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->