Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến số 07 (Tuyến đường liên thôn Hoàng Mai - Trang Quan, An Đồng đoạn từ ngã tư trường tiểu học thôn Hoàng Mai đến khu dân cư mới thôn Hoàng Mai, xã Đồng Thái)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến số 07 (Tuyến đường liên thôn Hoàng Mai - Trang Quan, An Đồng đoạn từ ngã tư trường tiểu học thôn Hoàng Mai đến khu dân cư mới thôn Hoàng Mai, xã Đồng Thái) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 09:31:00 đến ngày 2021-04-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,619,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 112,572 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,977 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 9,953 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng ga | 0,415 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 26,365 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 89,004 | m2 | |
| 7 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 15,36 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | 3,12 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan ga | 0,25 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ga | 0,497 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,397 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,397 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | 24 | cấu kiện | |
| 14 | Đắp cát móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 37,524 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,126 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 | 1,135 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lót móng cửa thu | 0,047 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông cửa thu đá 1x2, mác 250 | 3,48 | m3 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu | 0,442 | 100m2 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cửa thu | 0,271 | tấn | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cửa thu | 0,305 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cửa thu | 0,305 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cửa thu | 24 | cấu kiện | |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 24 | bộ | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite | 24 | bộ | |
| B | Cống thoát nước D500 | |||
| 1 | Đào đường ống, sâu | 744,784 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 53,457 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống | 1,201 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | 47,753 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống | 6,685 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | 2,072 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | 901 | cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | 306 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | 282 | mối nối | |
| 10 | Đắp cát móng đường cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2.228,717 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 7,4478 | 100m3 | |
| C | Cống thoát nước D1000 | |||
| 1 | Đào móng tuyến cống, đất cấp II | 83,722 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,8372 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 17,572 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 2,811 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,811 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng cống, cửa xả, đá 1x2, mác 200 | 9,012 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống, của xả | 0,133 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0472 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | 10 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 8 | mối nối | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa xả, vữa XM mác 75 | 5,228 | m3 | |
| 13 | Trát cửa xả, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 30,537 | m2 | |
| 14 | Đắp cát móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 38,178 | m3 | |
| 15 | Thi công lớp đá hoàn trả mặt ngõ | 0,106 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông đường hoàn trả mặt ngõ, đá 1x2, mác 200 | 10,6 | m3 | |
| D | Xây cơi rãnh dọc thoát nước hiện trạng | |||
| 1 | Nạo vét bùn, bùn lẫn rác trong rãnh thoát nước (30cm ) | 83,16 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn và bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ | 0,8316 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 16,632 | m3 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | 1,648 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh | 2,016 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 32,683 | m3 | |
| 7 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 194,56 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 32,76 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 5,09 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 1,814 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | 504 | cấu kiện | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 | 0,826 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn lót móng cửa thu | 0,023 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông của thu đá 1x2, mác 250 | 1,6 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu | 0,165 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | 0,13 | tấn | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,344 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,344 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cửa thu | 8 | cấu kiện | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite | 8 | bộ | |
| E | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 98,956 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,9896 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 31,752 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 3,528 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,528 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 7,056 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | 0,05 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | 46,32 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cống hộp | 1,39 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 0,137 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 1,143 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm | 5,088 | tấn | |
| 13 | Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,8259 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng bản giảm tải | 0,027 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | 6,4 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản giảm tải | 0,096 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ bản giảm tải, cốt thép đường kính | 0,192 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ bản giảm tải, cốt thép đường kính | 0,492 | tấn | |
| F | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 38,268 | 100m | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm | 4,252 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,252 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 8,504 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường cánh và sân cống, bê tông đá 1x2, mác 300 | 39,764 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tường cánh và sân cống | 1,113 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 0,037 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính | 3,329 | tấn | |
| 9 | 4. Lan can, gờ chắn bánh | 0 | 0.0 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 300 | 2,85 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, | 0,139 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính | 0,215 | tấn | |
| 13 | Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông | 20 | bộ | |
| 14 | Sản xuất lan can | 0,2437 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng lan can | 2,48 | m2 | |
| G | Đường 2 đầu cống | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3065 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3065 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,3065 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 | 0,2554 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1532 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,3065 | 100m2 | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô tự đổ | 0,2213 | 100tấn | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 1,3065 | 100m2 | |
| H | Đê quai sanh | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Lassen IV) chiều dài L=6m | 3,75 | 100m | |
| 2 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | 1.666,59 | kg | |
| 3 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) trên cạn | 3,75 | 100m cọc | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp bằng đất tận dụng) | 1,125 | 100m3 | |
| 5 | Đào đê quai, đất cấp II | 1,125 | 100m3 | |
| I | Nền mặt đường | |||
| 1 | Nạo vét bùn, bùn lẫn rác trong rãnh thoát nước (30cm ) | 55,44 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng xe chuyên dụng (4m3/chuyến) | 14 | chuyến | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 45,36 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 100,8 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ bê tông gạch xây cũ | 1,4616 | 100m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 1.036,39 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,8001 | 100m3 | |
| 8 | Đào hữu cơ | 194,71 | m3 | |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 590,21 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bùn và hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ | 7,8493 | 100m3 | |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 20,94 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,72 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,1216 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,765 | 100m3 | |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 3,08 | 100m3 | |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 6,36 | 100m3 | |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 30,19 | 100m2 | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, bằng ôtô tự đổ | 5,1142 | 100tấn | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 30,19 | 100m2 | |
| J | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 35,92 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | 1,8 | 100m2 | |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 359,2 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 54,78 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | 10,15 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa | 898 | m | |
| K | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 22,45 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | 0,9 | 100m2 | |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 224,5 | m2 | |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 13,47 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | 1,62 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | 1.796 | cái | |
| L | Ô trồng cây | |||
| 1 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | 23,28 | m2 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 | 3,26 | m3 | |
| 3 | Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 28,48 | m2 | |
| 4 | Cung cấp và trồng cây xanh | 42 | cây | |
| M | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất tận dụng) | 7,5638 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn hè | 0,89 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 200 | 96,91 | m3 | |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | 980,93 | m2 | |
| N | Biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 0,83 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,64 | m3 | |
| 3 | Thép ống | 97,2 | kg | |
| 4 | Gia công, lắp dựng thép góc | 10,05 | kg | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 3 | cái | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,92 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 0,19 | m3 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | 200,52 | m2 | |
| O | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | 18 | cột | |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 100W | 18 | 1 bộ | |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | 18 | 1 cột | |
| 4 | Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 | 5,11 | 100m | |
| 5 | Dây đồng trần M10 | 511 | m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1,8 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp M16 | 4 | 1 đầu cáp | |
| 8 | Đánh số cột | 1,8 | 10 cột | |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | 18 | 1 đầu cáp | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 18 | 1 bảng | |
| 11 | Lắp cửa cột | 18 | 1 cửa | |
| 12 | Móng cột đèn số lượng : 18 móng | 0 | 0.0 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, chiều rộng | 5,184 | m3 | |
| 14 | Khung móng M16x240x240x600 | 18 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 57,6 | m | |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 5,184 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | 0,3456 | 100m2 | |
| 18 | Vữa XM M100 trát chân cột | 0,162 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0518 | 100m3 | |
| 20 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | 25 | viên | |
| 21 | Tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | 18 | cọc | |
| 23 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | 45 | m | |
| 24 | Tai bắt dày 4mm | 18 | cái | |
| P | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp II | 140,84 | m3 | |
| 2 | Đắp đất (tận dụng đất đào), độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9054 | 100m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 251,5 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,503 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 503 | m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,503 | 100m3 | |
| Q | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 0,315 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,0001 | 100m2 | |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | 1 | cái | |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | 1,716 | m3 | |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | 1,508 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0021 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,05 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC-C2-DN76 | 0,02 | 100m | |
| 9 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | 2 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | 6 | cọc | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Chi phí đấu nối điện | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi