Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 10:56:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,055,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT HÈ | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,41 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,26 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,29 | 100m3 |
| 7 | Đào vét bùn rác các loại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,26 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu cấp phối đồi đắp nền lề đường K=0.90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.817,04 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,52 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,52 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,52 | 100m3/1km |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,42 | m3 |
| 15 | Đào nền đường xử lý cao su bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,37 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát sử lý cao su công trình bằng máy đầm đất cầm tay 7 0kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 18 | Vật liệu cấp phối đồi đắp nền lề đường K=0.95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,44 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm xử lý cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào đánh cấp + đất xử lý cao su + đất đào khuôn... bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,7 | 100m3/1km |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,84 | 100m |
| 24 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78 | m2 |
| 25 | Dây thép buộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39 | kg |
| 26 | Nhân công cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | công |
| 27 | Bù trũng vá vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,8085 | 100m3 |
| 28 | Đắp khuôn đường mở mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,22 | 100m3 |
| 29 | Vật liệu cấp phối đồi đắp nền đường K=0.95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,71 | m3 |
| 30 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 18cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 31 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,82 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,26 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,26 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,15 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90,11 | m3 |
| 37 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,08 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,08 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.936 | cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,59 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,66 | m3 |
| 42 | Đào móng đan rãnh, đất C2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,1 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,32 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.740 | cái |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,23 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,23 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 303,23 | tấn |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,14 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,14 | m3 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 973,72 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,66 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,89 | m3 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,41 | m2 |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu cấp phối đồi đắp móng cống K=0.95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 152,44 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đá Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75 | đoạn ống |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 14 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | 10m |
| 15 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 16 | Đắp cấp phối đá dăm lưng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,89 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7604 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,08 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,15 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,17 | m3 |
| 31 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,57 | m2 |
| 32 | Bê tông giằng đỉnh ga, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,38 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 35 | Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,64 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,44 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,62 | tấn |
| 38 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81 | cấu kiện |
| 40 | Ghi chắn rác thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,05 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,05 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,05 | tấn |
| 44 | Sản xuất ván khuôn dầm chống DC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cốt thép dầm chống DC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,83 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm chống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,97 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7604 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,075 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,15 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,157 | m3 |
| 53 | Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246,167 | m2 |
| 54 | Bê tông giằng đỉnh ga, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,078 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,469 | 100m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 57 | Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,64 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,921 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,841 | tấn |
| 60 | Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,79 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54 | cấu kiện |
| 62 | Ghi chắn rác thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,175 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre móng cửa xả, dài 2,8m, 25cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,67 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,81 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 68 | Xây tường đầu cửa xả, gạch không nung 60x105x220mm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,917 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,84 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,54 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,88 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,34 | tấn |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79,02 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,5 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176,26 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,86 | m3 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.693,2 | m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cho đệm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,48 | 100m2 |
| 80 | Bê tông đổ tại chỗ cho đệm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,52 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.836 | cấu kiện |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,61 | m2 |
| 83 | Đào móng cống hộp, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 84 | Vật liệu cấp phối đồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,095 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,865 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,078 | 100m3/1km |
| 88 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,192 | 100m |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,092 | m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,932 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | đoạn cống |
| 92 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | mối nối |
| 93 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,617 | m3 |
| 94 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,04 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,29 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,98 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,3 | m3 |
| 99 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,188 | m3 |
| 100 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,43 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,079 | 100m3 |
| 102 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 620,73 | m3 |
| 103 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,9 | 100m |
| 105 | Phên tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m2 |
| 106 | Dây thép buộc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | kg |
| 107 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | ca |
| 108 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,28 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu tường gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,23 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,39 | m3 |
| 113 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,26 | 100m |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,03 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,57 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,59 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,16 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,71 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cấu kiện |
| 122 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | đoạn ống |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,09 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,88 | m2 |
| 125 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 126 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,44 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,38 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,38 | 100m3/1km |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,38 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,333 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,575 | m3 |
| 5 | Khung bulông móng 4M16x340x340x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,778 | m3 |
| 7 | Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,144 | m3 |
| 8 | Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,492 | 100m3 |
| 9 | Đào phá kết cấu mặt đường cũ chio hào cáp qua đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hào cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 11 | Rải gạch chỉ báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4.945 | viên |
| 12 | Rải nilon báo cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng đào để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,033 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Kéo dải ống HDPE gân xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.104 | m |
| 17 | Sứ báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép 8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 cột |
| 21 | Kẹp treo 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 22 | Kẹp hãm 4x16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 23 | Tấm ốp + móc F16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 24 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulông A95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | 10 đầu cốt |
| 28 | Nắp bịt đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 29 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp cần đèn CĐ1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 cần đèn |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 cửa |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5 | 10 cột |
| 34 | Lắp bóng đèn LED 100W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 lèo đèn |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 36 | Chi phí đấu nối vào tuyến 11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | khoản |
| 37 | Sắt mạ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 165,6 | kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
| 39 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,5 | m |
| 40 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi