Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404656-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210334286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 10:56:00 đến ngày 2021-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,055,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, LÁT HÈ
1 Thu dọn mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,41 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,41 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,26 100m3
6 Đào nền đường đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,29 100m3
7 Đào vét bùn rác các loại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,26 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 100m3
9 Vật liệu cấp phối đồi đắp nền lề đường K=0.90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.817,04 m3
10 Đào khuôn đường đất cấp II bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,86 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,52 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,52 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,52 100m3/1km
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 96,42 m3
15 Đào nền đường xử lý cao su bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,37 100m3
16 Đắp cát sử lý cao su công trình bằng máy đầm đất cầm tay 7 0kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,45 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,45 100m3
18 Vật liệu cấp phối đồi đắp nền lề đường K=0.95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 163,44 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm xử lý cao su Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,45 100m3
20 Vận chuyển đất đào đánh cấp + đất xử lý cao su + đất đào khuôn... bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,7 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,7 100m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,7 100m3/1km
23 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,84 100m
24 Phên tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78 m2
25 Dây thép buộc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39 kg
26 Nhân công cuốc chân đinh mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 công
27 Bù trũng vá vênh mặt đường cũ cấp phối đá dăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,8085 100m3
28 Đắp khuôn đường mở mới bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,22 100m3
29 Vật liệu cấp phối đồi đắp nền đường K=0.95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 137,71 m3
30 Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 18cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,73 100m3
31 Rải cấp phối đá dăm loại 1 mặt đường dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,82 100m3
32 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,26 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,26 100m2
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,16 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,15 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90,11 m3
37 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,08 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,08 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.936 cấu kiện
40 Ván khuôn đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,59 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,66 m3
42 Đào móng đan rãnh, đất C2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,1 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67,32 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3.740 cái
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 303,23 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 303,23 tấn
47 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 100m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 303,23 tấn
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,14 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,14 m3
50 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 973,72 m2
51 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
52 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
53 Đào móng cột biển báo, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,66 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,01 100m2
56 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,89 m3
57 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,41 m2
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,65 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,35 100m3
4 Vật liệu cấp phối đồi đắp móng cống K=0.95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 152,44 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, đá Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,5 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,78 100m2
8 Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75 đoạn ống
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m3/1km
14 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2 10m
15 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,403 100m3
16 Đắp cấp phối đá dăm lưng cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,231 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,89 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,088 100m2
20 Bê tông đế cống, đá 1x2, M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,84 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21 cấu kiện
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 đoạn ống
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m3/1km
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m3/1km
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7604 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,08 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,32 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,15 m3
30 Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,17 m3
31 Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 182,57 m2
32 Bê tông giằng đỉnh ga, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,38 m3
33 Ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 100m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m3
35 Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,64 m3
36 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,44 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,62 tấn
38 Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,29 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 81 cấu kiện
40 Ghi chắn rác thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,05 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,05 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,05 tấn
44 Sản xuất ván khuôn dầm chống DC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,11 100m2
45 Sản xuất cốt thép dầm chống DC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,83 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm chống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,97 m3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7604 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,075 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,324 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,15 m3
52 Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,157 m3
53 Trát tường ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 246,167 m2
54 Bê tông giằng đỉnh ga, M200, PC30, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,078 m3
55 Ván khuôn giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,469 100m2
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,253 100m3
57 Vật liệu cấp phối đồi đắp móng ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,64 m3
58 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,921 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,841 tấn
60 Ván khuôn vỉa hàm ếch cho ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,79 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54 cấu kiện
62 Ghi chắn rác thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
63 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,175 m3
64 Đóng cọc tre móng cửa xả, dài 2,8m, 25cọc/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,67 100m
65 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,81 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,2 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,09 100m2
68 Xây tường đầu cửa xả, gạch không nung 60x105x220mm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,917 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,84 m2
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,54 100m3
71 Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,88 100m2
72 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,34 tấn
73 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 79,02 m3
74 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,5 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 176,26 m3
77 Xây gạch không nung 60x105x220mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,86 m3
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.693,2 m2
79 Ván khuôn gỗ cho đệm đan rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,48 100m2
80 Bê tông đổ tại chỗ cho đệm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60,52 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.836 cấu kiện
82 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,61 m2
83 Đào móng cống hộp, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,078 100m3
84 Vật liệu cấp phối đồi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 205,095 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,865 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,078 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,078 100m3/1km
88 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,192 100m
89 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,092 m3
90 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,932 m3
91 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 đoạn cống
92 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 mối nối
93 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,617 m3
94 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,04 m2
95 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,29 m3
96 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,98 m3
97 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,3 m3
98 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,3 m3
99 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,188 m3
100 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,43 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,079 100m3
102 Vật liệu cấp phối đất núi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 620,73 m3
103 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,466 100m3
104 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,9 100m
105 Phên tre Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 m2
106 Dây thép buộc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45 kg
107 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 ca
108 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,44 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,28 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,273 100m3
111 Phá dỡ kết cấu tường gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,23 m3
112 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,39 m3
113 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,26 100m
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,03 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,57 m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,13 100m2
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,59 m3
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 100m2
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,16 tấn
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,71 m3
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cấu kiện
122 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 đoạn ống
123 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,09 m3
124 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,88 m2
125 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,72 100m3
126 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,44 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,38 100m3
128 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,38 100m3/1km
129 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,38 100m3/1km
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,333 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,56 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,225 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,575 m3
5 Khung bulông móng 4M16x340x340x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 Cái
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,778 m3
7 Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,144 m3
8 Đào móng hào cáp điện ngầm đất cấp II bằng máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,492 100m3
9 Đào phá kết cấu mặt đường cũ chio hào cáp qua đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,008 100m3
10 Đắp cát hào cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,055 100m3
11 Rải gạch chỉ báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4.945 viên
12 Rải nilon báo cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.000 m
13 Đắp đất hoàn trả móng hào cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng đào để đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,033 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m3
15 Kéo dải ống HDPE gân xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.000 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.104 m
17 Sứ báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 cái
18 Lắp đặt dây cáp 2 ruột Cu/XLPE/Pvc 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
19 Vận chuyển cột đèn, cột thép, 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 1 cột
20 Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép 8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 1 cột
21 Kẹp treo 4x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
22 Kẹp hãm 4x16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
23 Tấm ốp + móc F16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
24 Đai thép + khóa đai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
25 Ghíp nhôm 3 bulông A95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
26 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5 10 đầu cốt
28 Nắp bịt đầu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
29 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
30 Lắp cần đèn CĐ1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 1 cần đèn
31 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 1 bảng
32 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 1 cửa
33 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5 10 cột
34 Lắp bóng đèn LED 100W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 1 lèo đèn
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 cái
36 Chi phí đấu nối vào tuyến 11 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 khoản
37 Sắt mạ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 165,6 kg
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m3
39 Cáp Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,5 m
40 Đầu cốt đồng M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 10 đầu cốt
42 Ghíp tiếp xúc đồng nhôm AM25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.36E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->