Gói thầu: XL-03: Di chuyển, lắp đặt, bảo trì trang thiết bị máy móc về trụ sở mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336728-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Điện ảnh Quân đội nhân dân
Tên gói thầu XL-03: Di chuyển, lắp đặt, bảo trì trang thiết bị máy móc về trụ sở mới
Số hiệu KHLCNT 20210140876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:44:00 đến ngày 2021-04-15 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đóng gói và vận chuyển trang thiết bị
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
2 Đưa máy ra ban công của các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m3
3 GC đóng thùng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5754 m3
4 Hút chân không thiết bị đã đóng gói Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2028 m3
5 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9844 ca
6 Cần trục ô tô sức nâng 25 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
7 Tháo dỡ thùng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5754 m3
8 Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
9 Vận chuyển đưa máy vào vị trí cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,48 m3
B Kiểm tra hiện trạng thiết bị máy (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Kiểm tra hệ thống chuyển đổi hình ảnh từ phim nhựa sang phim số SPIRIT 2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Kiểm tra hệ thống âm thanh từ phim nhựa sang phim số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Kiểm tra hệ thống đồng bộ các thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Kiểm tra hệ thống điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Kiểm tra hệ thống monitor kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Kiểm tra hiện trạng hệ thống Bones và Bones Daillies (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Kiểm tra hệ thống máy tính trạm Workstation Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Kiểm tra hệ thống Raid lưu trữ dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Kiểm tra các panel điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Kiểm tra các đường dây cáp quang dẫn tín hiệu và đường điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Kiểm tra hệ thống monitor kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Kiểm tra hệ thống máy tính trạm Workstation Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Kiểm tra bộ xử lí hình ảnh Revolution và các panel điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Kiểm tra các đường tín hiệu vào/ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Kiểm tra các kết nối với thiết bị khác như SPIRIT 2K, hệ thống dựng, hệ thống HUB, Router chuyển mạch đường tín hiệu video Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Kiểm tra hệ thống monitor kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
D Kiểm tra hiện trạng hệ thống dựng phim Finalcut Pro (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Kiểm tra hệ thống máy tính trạm Workstation Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Kiểm tra Card Black Magic kết xuất tín hiệu I/O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Kiểm tra hệ thống Raid lưu trữ dữ liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Kiểm tra hệ thống âm thanh bao gồm Mixer và loa kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Kiểm tra các monitor và màn hình kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
E Kiểm tra hiện trạng hệ thống thiết bị
phụ trợ (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Kiểm tra hiện trạng hệ thống thiết bị phụ trợ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Kiểm tra hiện trạng các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
3 Vẽ sơ đồ kết nối hệ thống, chụp ảnh, đánh dấu vị trí, tem, nhãn của các thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
F Tháo dỡ, đóng thùng các thiết bị điện (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Tháo dỡ bộ ổn áp Lioa SH – 45 kVA cuốn nilon, đóng gói trong thùng catton. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo rời các cell của bộ lưu điện APC Symmetra PX 160 kVA, cuốn nilon các cell, đóng thùng cho bộ lưu điện để đảm bảo an toàn các hệ thống mạch điều khiển trong khi vận chuyển. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 - Tháo, cuốn nilon, đóng thùng catton cho bộ nén khí Jun air OF301 DC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G Tháo và đóng gói máy Telecine Spirit 2K (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng điều khiển đường dẫn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng bộ ống kính 35mm, 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng bộ đọc âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng đèn Xenon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu video, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Cuốn nilon, đóng thùng, chèn xốp máy Telecine đảm bảo an toàn khi vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Tháo rời và đóng gói hệ thống Bones và Bones Dailies (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu, điều khiển, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình HP Model LP 2975W (màn hình LCD BONES) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các panel điều khiển của hệ thống Bones dailies (CP-200 Panels) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng case Z800 chạy Linux của Bones và Bones dailies Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I Tháo rời và đóng gói hệ thống chỉnh mầu Pandora (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu, điều khiển, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các panel điều khiển của hệ thống chỉnh màu Pandora Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
4 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các màn hình kiểm tra Sony Model No. LMD – 2451W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng bộ Pogle telecine workstation Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các bộ Pogle telecine interface Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
7 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các Case PC chạy phần mềm Pogle Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
8 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các bộ nguồn tín hiệu Revolution Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
J Tháo và đóng gói hệ thống dựng phim Finalcut Pro (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu, điều khiển, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình Apple Cinema Display 30 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
4 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình Apple LED CINEMA 24 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình WorkStation Mac Pro 4.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
K Tháo, cuốn nilon, đóng thùng hệ thống các thiết bị phụ trợ (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 - Avenue Signal integration system Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 - Digital audio moniter panel AMP2-S8 Seriest Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (automatic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 - Bộ audio quảng bá (audio Mornitor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 - Blackmagic Broadcast videohub Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 - Bộ giảm nhiễu DVNR 2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 - Bộ AJA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 - Film universal data decoder model 5550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 - Mach HD Standards converter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 - 4:4:4/ HD/ SD Vanc encoder model HD/SD 9045TR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 - Laptop Lenovo 14 inch (chạy phần mềm Blackmagic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 - Cây PC chạy phần mềm Omnitek Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 - Bộ sản xuất đĩa DVD Lacie Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 - Sony Betacam SP 2600, 2800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 - Sony DV-cam 450P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 - Sony HD-cam 750P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 - Sony U-matic SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Lắp đặt các thiết bị điện (Tháo dỡ di
chuyển và lắp đặt máy)
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt thiết bị ổn áp LIOA 45kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
4 Lắp đặt thiết bị lưu điện APC Symmetra PX 160 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt lại bộ nén khí Jun air OF301 DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
M Lắp đặt lại máy Telecine Spirit 2K (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Lắp đặt máy Telecine Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt hệ thống nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
3 Lắp đặt hệ thống điều khiển đường dẫn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
4 Lắp đặt bộ ống kính 35mm, 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt bộ đọc âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt đèn Xenon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt các đường dây tín hiệu video, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
N Lắp đặt lại hệ thống Bones và Bones Dailies (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Lắp đặt hệ thống nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Lắp đặt màn hình HP Model LP 2975W (màn hình LCD BONES) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
3 Lắp đặt các panel điều khiển của hệ thống Bones dailies (CP-200 Panels) 1 Bộ
4 Lắp đặt case Z800 chạy Linux của Bones và Bones dailies Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Lắp đặt các đường dây tín hiệu video, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
O Lắp đặt hệ thống chỉnh mầu Pandora (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Lắp đặt hệ thống nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Lắp đặt các đường dây tín hiệu âm thanh, video, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
3 Lắp đặt các panel điều khiển của hệ thống chỉnh màu Pandora Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt các màn hình kiểm tra Sony Model No. LMD – 2451W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Lắp đặt các bộ Pogle telecine workstation Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt bộ Pogle telecine interface Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt các bộ nguồn tín hiệu Revolution Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
P Lắp đặt hệ thống dựng phim Finalcut Pro (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Lắp đặt hệ thống nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Lắp đặt các đường dây tín hiệu điều khiển, video, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
3 Lắp đặt màn hình Apple Cinema Display 30 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
4 Lắp đặt màn hình Apple LED CINEMA 24 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Lắp đặt bộ WorkStation Mac Pro 4.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
6 Lắp đặt Apple Xserve RAID – 14 TB vào trong tủ Rack. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt Bàn Mixer Mackie 1402-VLZ3 và Loa monitor genelec 8020A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Q Lắp đặt các thiết bị phụ trợ (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 - Avenue Signal integration system Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 - Digital audio moniter panel AMP2-S8 Seriest Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (automatic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 - Bộ audio quảng bá (audio Mornitor) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 - Blackmagic Broadcast videohub Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 - Bộ giảm nhiễu DVNR 2K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 - Bộ AJA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 - Film universal data decoder model 5550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 - Mach HD Standards converter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 - 4:4:4/ HD/ SD Vanc encoder model HD/SD 9045TR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 - Laptop Lenovo 14 inch (chạy phần mềm Blackmagic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 - Cây PC chạy phần mềm Omnitek Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 - Bộ sản xuất đĩa DVD Lacie Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 - Sony Betacam SP 2600, 2800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 - Sony DV-cam 450P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 - Sony HD-cam 750P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 - Sony U-matic SP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
R Tháo dỡ máy tráng phim mầu photomec ECP2P và ECP2N (2 máy) (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Dỡ mooc và tháo rời các hồ thuốc, các sario kéo phim, toàn bộ hệ thống trao đổi nhiệt, các bơm khuấy, hệ thống đường ống thuốc và nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Đánh dấu mã tên các sario và vệ sinh, rửa kỹ sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Phun rửa tất cả các hồ thuốc, hệ thống trao đổi nhiệt, bơm và đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Tháo rời và vệ sinh hệ thống bơm luân chuyển thuốc, đánh số mã tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Tháo rời hệ thống đường ống nhựa PVC, vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Tháo rời hệ thống nén khí, vệ sinh. Lưu ý các cơ cấu thanh gạt nối trong tủ dự trữ và tủ sấy phim. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Đánh dấu và tháo hệ thống điện nguồn, hệ thống PLC điều khiển, bộ biến tần inverter. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Đánh dấu, chụp ảnh toàn bộ các đấu nối của máy tráng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Tháo rời toàn bộ các liên kết kết cấu, cắt rời máy thành 3 cụm 2 Bộ
10 Vệ sinh toàn bộ các chi tiết máy, bôi mỡ bảo quản kết cấu cơ khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
S Tháo dỡ, lắp đặt máy tráng đen trắng HD35 (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy)
1 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại nguồn cấp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại mooc và sario kéo phim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Phun rửa vệ sinh tất các hồ thuốc, các sario, toàn bộ hệ thống trao đổi nhiệt, đường ống thuốc, bơm luân chuyển, cốc lọc v.v...(Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Đánh dấu định danh thứ tự các hồ thuốc và sario tương ứng, các chi tiết, chụp ảnh. Các cơ cấu thanh gạt nối trong tủ dự trữ và tủ sấy phim (Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại nguồn, đánh dấu, dán băng dính, ghi ảnh đấu nối tủ điện đầu máy và cuối máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Tháo chi tiết khỏi bệ, cắt thành 3 khối (cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 - Tiến hành trung tu, sửa chữa những hỏng hóc, gia công chi tiết máy, chân đế máy... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Đóng điện, kiểm tra, chạy thử, căn chỉnh lại thiết bị và sản xuất thử sản phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
T Vận chuyển doanh cụ văn phòng
1 Ô tô vận tải thùng tải trọng 2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 394 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc vận chuyển, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt thiết bị kỹ thuật số; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc vận chuyển, lắp đặt bằng hoặc lớn hơn 1.050.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->