Gói thầu: XL-03: Di chuyển, lắp đặt, bảo trì trang thiết bị máy móc về trụ sở mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210336728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Điện ảnh Quân đội nhân dân |
| Tên gói thầu | XL-03: Di chuyển, lắp đặt, bảo trì trang thiết bị máy móc về trụ sở mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:44:00 đến ngày 2021-04-15 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đóng gói và vận chuyển trang thiết bị | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Đưa máy ra ban công của các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m3 |
| 3 | GC đóng thùng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5754 | m3 |
| 4 | Hút chân không thiết bị đã đóng gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2028 | m3 |
| 5 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9844 | ca |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 7 | Tháo dỡ thùng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5754 | m3 |
| 8 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Vận chuyển đưa máy vào vị trí cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m3 |
| B | Kiểm tra hiện trạng thiết bị máy (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống chuyển đổi hình ảnh từ phim nhựa sang phim số SPIRIT 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Kiểm tra hệ thống âm thanh từ phim nhựa sang phim số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Kiểm tra hệ thống đồng bộ các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kiểm tra hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Kiểm tra hệ thống monitor kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Kiểm tra hiện trạng hệ thống Bones và Bones Daillies (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống máy tính trạm Workstation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Kiểm tra hệ thống Raid lưu trữ dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Kiểm tra các panel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kiểm tra các đường dây cáp quang dẫn tín hiệu và đường điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Kiểm tra hệ thống monitor kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Kiểm tra hệ thống máy tính trạm Workstation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kiểm tra bộ xử lí hình ảnh Revolution và các panel điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Kiểm tra các đường tín hiệu vào/ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Kiểm tra các kết nối với thiết bị khác như SPIRIT 2K, hệ thống dựng, hệ thống HUB, Router chuyển mạch đường tín hiệu video | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kiểm tra hệ thống monitor kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | Kiểm tra hiện trạng hệ thống dựng phim Finalcut Pro (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Kiểm tra hệ thống máy tính trạm Workstation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Kiểm tra Card Black Magic kết xuất tín hiệu I/O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Kiểm tra hệ thống Raid lưu trữ dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Kiểm tra hệ thống âm thanh bao gồm Mixer và loa kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Kiểm tra các monitor và màn hình kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | Kiểm tra hiện trạng hệ thống thiết bị phụ trợ (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) |
|||
| 1 | Kiểm tra hiện trạng hệ thống thiết bị phụ trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Kiểm tra hiện trạng các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Vẽ sơ đồ kết nối hệ thống, chụp ảnh, đánh dấu vị trí, tem, nhãn của các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| F | Tháo dỡ, đóng thùng các thiết bị điện (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ ổn áp Lioa SH – 45 kVA cuốn nilon, đóng gói trong thùng catton. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo rời các cell của bộ lưu điện APC Symmetra PX 160 kVA, cuốn nilon các cell, đóng thùng cho bộ lưu điện để đảm bảo an toàn các hệ thống mạch điều khiển trong khi vận chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Tháo, cuốn nilon, đóng thùng catton cho bộ nén khí Jun air OF301 DC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | Tháo và đóng gói máy Telecine Spirit 2K (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng điều khiển đường dẫn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng bộ ống kính 35mm, 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng bộ đọc âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng đèn Xenon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu video, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cuốn nilon, đóng thùng, chèn xốp máy Telecine đảm bảo an toàn khi vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Tháo rời và đóng gói hệ thống Bones và Bones Dailies (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu, điều khiển, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình HP Model LP 2975W (màn hình LCD BONES) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các panel điều khiển của hệ thống Bones dailies (CP-200 Panels) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng case Z800 chạy Linux của Bones và Bones dailies | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Tháo rời và đóng gói hệ thống chỉnh mầu Pandora (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu, điều khiển, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các panel điều khiển của hệ thống chỉnh màu Pandora | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các màn hình kiểm tra Sony Model No. LMD – 2451W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng bộ Pogle telecine workstation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các bộ Pogle telecine interface | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các Case PC chạy phần mềm Pogle | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các bộ nguồn tín hiệu Revolution | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| J | Tháo và đóng gói hệ thống dựng phim Finalcut Pro (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng các đường dây tín hiệu, điều khiển, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình Apple Cinema Display 30 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình Apple LED CINEMA 24 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng màn hình WorkStation Mac Pro 4.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| K | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng hệ thống các thiết bị phụ trợ (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | - Avenue Signal integration system | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Digital audio moniter panel AMP2-S8 Seriest | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (automatic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | - Bộ audio quảng bá (audio Mornitor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | - Blackmagic Broadcast videohub | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | - Bộ giảm nhiễu DVNR 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | - Bộ AJA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | - Film universal data decoder model 5550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | - Mach HD Standards converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | - 4:4:4/ HD/ SD Vanc encoder model HD/SD 9045TR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | - Laptop Lenovo 14 inch (chạy phần mềm Blackmagic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | - Cây PC chạy phần mềm Omnitek | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | - Bộ sản xuất đĩa DVD Lacie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | - Sony Betacam SP 2600, 2800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | - Sony DV-cam 450P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | - Sony HD-cam 750P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | - Sony U-matic SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Lắp đặt các thiết bị điện (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) |
|||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị ổn áp LIOA 45kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện APC Symmetra PX 160 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lại bộ nén khí Jun air OF301 DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | Lắp đặt lại máy Telecine Spirit 2K (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Lắp đặt máy Telecine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điều khiển đường dẫn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Lắp đặt bộ ống kính 35mm, 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đọc âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Xenon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các đường dây tín hiệu video, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| N | Lắp đặt lại hệ thống Bones và Bones Dailies (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt màn hình HP Model LP 2975W (màn hình LCD BONES) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt các panel điều khiển của hệ thống Bones dailies (CP-200 Panels) | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt case Z800 chạy Linux của Bones và Bones dailies | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt các đường dây tín hiệu video, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| O | Lắp đặt hệ thống chỉnh mầu Pandora (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các đường dây tín hiệu âm thanh, video, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt các panel điều khiển của hệ thống chỉnh màu Pandora | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các màn hình kiểm tra Sony Model No. LMD – 2451W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Lắp đặt các bộ Pogle telecine workstation | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ Pogle telecine interface | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt các bộ nguồn tín hiệu Revolution | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| P | Lắp đặt hệ thống dựng phim Finalcut Pro (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt các đường dây tín hiệu điều khiển, video, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt màn hình Apple Cinema Display 30 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Lắp đặt màn hình Apple LED CINEMA 24 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Lắp đặt bộ WorkStation Mac Pro 4.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Lắp đặt Apple Xserve RAID – 14 TB vào trong tủ Rack. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Bàn Mixer Mackie 1402-VLZ3 và Loa monitor genelec 8020A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Q | Lắp đặt các thiết bị phụ trợ (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | - Avenue Signal integration system | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Digital audio moniter panel AMP2-S8 Seriest | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (automatic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | - Bộ audio quảng bá (audio Mornitor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | - Bộ chuyển đổi tín hiệu Blackmagic (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | - Blackmagic Broadcast videohub | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | - Bộ giảm nhiễu DVNR 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | - Bộ AJA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | - Film universal data decoder model 5550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | - Mach HD Standards converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | - 4:4:4/ HD/ SD Vanc encoder model HD/SD 9045TR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | - Laptop Lenovo 14 inch (chạy phần mềm Blackmagic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | - Cây PC chạy phần mềm Omnitek | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | - Bộ sản xuất đĩa DVD Lacie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | - Sony Betacam SP 2600, 2800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | - Sony DV-cam 450P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | - Sony HD-cam 750P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | - Sony U-matic SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | Tháo dỡ máy tráng phim mầu photomec ECP2P và ECP2N (2 máy) (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Dỡ mooc và tháo rời các hồ thuốc, các sario kéo phim, toàn bộ hệ thống trao đổi nhiệt, các bơm khuấy, hệ thống đường ống thuốc và nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Đánh dấu mã tên các sario và vệ sinh, rửa kỹ sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Phun rửa tất cả các hồ thuốc, hệ thống trao đổi nhiệt, bơm và đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo rời và vệ sinh hệ thống bơm luân chuyển thuốc, đánh số mã tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Tháo rời hệ thống đường ống nhựa PVC, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo rời hệ thống nén khí, vệ sinh. Lưu ý các cơ cấu thanh gạt nối trong tủ dự trữ và tủ sấy phim. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đánh dấu và tháo hệ thống điện nguồn, hệ thống PLC điều khiển, bộ biến tần inverter. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Đánh dấu, chụp ảnh toàn bộ các đấu nối của máy tráng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo rời toàn bộ các liên kết kết cấu, cắt rời máy thành 3 cụm | 2 | Bộ | |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ các chi tiết máy, bôi mỡ bảo quản kết cấu cơ khí. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| S | Tháo dỡ, lắp đặt máy tráng đen trắng HD35 (Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt máy) | |||
| 1 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại mooc và sario kéo phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Phun rửa vệ sinh tất các hồ thuốc, các sario, toàn bộ hệ thống trao đổi nhiệt, đường ống thuốc, bơm luân chuyển, cốc lọc v.v...(Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đánh dấu định danh thứ tự các hồ thuốc và sario tương ứng, các chi tiết, chụp ảnh. Các cơ cấu thanh gạt nối trong tủ dự trữ và tủ sấy phim (Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại nguồn, đánh dấu, dán băng dính, ghi ảnh đấu nối tủ điện đầu máy và cuối máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo chi tiết khỏi bệ, cắt thành 3 khối (cuốn nilon, đóng thùng, lắp đặt lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | - Tiến hành trung tu, sửa chữa những hỏng hóc, gia công chi tiết máy, chân đế máy... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đóng điện, kiểm tra, chạy thử, căn chỉnh lại thiết bị và sản xuất thử sản phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| T | Vận chuyển doanh cụ văn phòng | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc vận chuyển, lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tháo dỡ, đóng gói, vận chuyển, lắp đặt thiết bị kỹ thuật số; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc vận chuyển, lắp đặt bằng hoặc lớn hơn 1.050.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi