Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363417-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Gói thầu xây lắp: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201152154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:55:00 đến ngày 2021-04-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,269,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí xây dựng
B I.1. Nền mặt đường, tổ chức giao thông
1 Đào hữu cơ đất cấp 1 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,029 m3
2 Đào hữu cơ đất cấp 1 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,143 100m3
3 Đào bùn đất cấp 1 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,334 m3
4 Đào bùn đất cấp 1 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m3
5 Đào cấp đất cấp 2 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,109 m3
6 Đào cấp đất cấp 2 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 100m3
7 Đào khuôn đường đất cấp 3 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 386,881 m3
8 Đào khuôn đường đất cấp 3 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,819 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá (10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 124,255 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá (90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,184 100m3
11 Đào rãnh trái đất cấp 2 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,411 m3
12 Đào rãnh trái đất cấp 2 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,357 100m3
13 Đắp trả rãnh trái đất tận dụng đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 100m3
14 Đào rãnh phải đất cấp 2 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,294 m3
15 Đào rãnh phải đất cấp 2 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,356 100m3
16 Đắp trả rãnh phải đất tận dụng đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m3
17 Đào kè trái đất cấp 1 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 233,83 m3
18 Đào kè trái đất cấp 1 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,045 100m3
19 Đắp ngoài kè trái đất tận dụng đầm K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,347 100m3
20 Đào kè phải đất cấp 1 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 302,613 m3
21 Đào kè phải đất cấp 1 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,235 100m3
22 Đắp ngoài kè phải đất tận dụng đầm K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,406 100m3
23 Đắp hè đường bằng đất tận dụng, đầm K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,325 100m3
24 Đắp lề đường đất đồi đầm chặt K=95 (đầm cóc 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,341 100m3
25 Đắp lề đường đất đồi đầm chặt K=95 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,072 100m3
26 Mua đất đồi đắp lề đường đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.645,737 m3
27 Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K=95 (đầm cóc 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,974 100m3
28 Đắp nền đường bằng đất đồi đầm chặt K=95 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,762 100m3
29 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.100,134 m3
30 Đắp nền đường đầm K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,796 100m3
31 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.876,278 m3
32 Bù vênh CPĐD loại 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,801 100m3
33 Bù vênh BTN (dày trung bình 3cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,52 100m2
34 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,317 tấn
35 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 338 cây
36 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 338 gốc cây
37 Vận chuyển đất trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,881 100m3
38 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,881 100m3
39 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,881 100m3
40 Vận chuyển đất trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,511 100m3
41 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,511 100m3
42 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,511 100m3
43 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,943 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,943 100m3
45 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,943 100m3
46 Vận chuyển đất trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,39 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,39 100m3
48 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,39 100m3
C Mặt đường
1 Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,921 100m2
2 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.289,609 tấn
3 Tưới nhựa dinh bám nhựa lỏng đông đặc nhanh MC70, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,921 100m2
4 Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (kích cỡ 0/25mm) dày 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,682 100m3
5 Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại II (kích cỡ 0/37.5mm) dày 33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,391 100m3
D Vuốt lối rẽ
1 Rải mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5 dày 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,279 100m2
2 Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,525 tấn
3 Tưới nhựa dinh bám nhựa lỏng đông đặc nhanh MC70, tiêu chuẩn 1.0Kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,279 100m2
4 Mặt đường cấp phối đá dăm loại I (kích cỡ 0/25mm) dày trung bình 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 100m3
E Xử lý cao su
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,5 10m
2 Phá dỡ mặt đường BTXM dày trung bình 25cm (máy khoan 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,647 m3
3 Phá dỡ mặt đường BTXM dày trung bình 25cm (máy đào 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 100m3
4 Đào khuôn xử lý cao su đất cấp 2 dày trung bình 70cm (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,58 m3
5 Đào khuôn xử lý cao su đất cấp 2 dày trung bình 70cm (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,102 100m3
6 Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại II (kích cỡ 0/37.5mm) dày 33cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,593 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,929 100m3
8 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 455,799 m3
F An toàn giao thông
1 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Biển báo phản quang chữ nhật kích thước (1.5x2.4)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
3 Mua cốt biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,27 m2
7 Sơn phân làn, chỉ hướng đi bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 704,66 m2
8 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,8 m2
G I.2. Kè xây đá hộc, kè kết hợp mương
1 Đào hố móng đất cấp 2 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,924 m3
2 Đào hố móng đất cấp 2 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,803 100m3
3 Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,298 100m3
4 Mua đất đồi đắp đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,618 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,892 100m3
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 611,43 100m
9 Đệm đá dăm lót móng dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,81 m3
10 Bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 277,14 m3
11 BTXM đáy mương Mác 150, đá 2x4 dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 332,83 m3
12 Ván khuôn móng mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,235 100m2
13 Ván khuôn tường BTXM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,982 100m2
14 Bê tông tường Mác 200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,91 m3
15 Thép giàn van rút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,703 tấn
16 Lắp đặt Thép giàn van rút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59 cái
17 Xây thân kè đá hộc VXM mác 100# (trừ chân cột lan can xích chiếm chỗ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.677,48 m3
18 Xây móng kè đá hộc VXM mác 100# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.035,72 m3
19 Xây kè gạch VXM mác 75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m3
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 361,24 m2
21 Ống nhựa thoát nước thân kè PVC L=0.6m, D60, 10m/ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194 m
22 Xây tường mương VXM mác 75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 444,66 m3
23 Trát tường mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.962,24 m2
24 Trát tường kè, lòng mương vữa XM mác 75#, dày 2cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.374,08 m2
25 Ván khuôn bản mương, thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,345 100m2
26 Bê tông mác 250# đá 1x2 bản mương, thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,55 m3
27 Cốt thép bản mương, thanh chống D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,756 tấn
28 Cốt thép bản mương, thanh chống 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,241 tấn
29 Cốt thép bản mương D>=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,183 tấn
30 Lắp đặt thanh chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 478 cái
31 Lắp đặt bản mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 299 cấu kiện
32 Ván khuôn mũ mố mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,422 100m2
33 Bê tông mác 250# đá 1x2 mũ mố mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200,41 m3
34 Cốt thép mũ mố D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,859 tấn
35 Cốt thép mũ mố D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,339 tấn
36 Đá dăm 0,5x1 làm tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,53 m3
37 Đá dăm 2x4 làm tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,54 m3
38 Đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,69 m3
39 Vải địa kỹ thuật 3 lớp tầng lọc ngược Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 387,52 m2
40 Lắp đặt ống thép D100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 932 cái
41 Cột thép D100mm dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.951,716 kg
42 Xích sắt D6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,002 tấn
43 Sơn xích và cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 319,13 m2
44 Sơn phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,06 m2
45 Bê tông chân cột mác 200# đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,31 m3
H I.3. Rãnh thoát nước
1 Đệm móng rãnh bằng cát đen dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,107 100m3
2 Ván khuôn đổ bê tông hố móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,203 100m2
3 BTXM đáy móng B12.5 ( Mác 150# ) đá 2x4 dày 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 166,3 m3
4 Xây tường rãnh gạch đặc không nung VXM M7.5 ( Mác 75# ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 657,57 m3
5 Trát tường rãnh VXM ( Mác 75# ) dày 1.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.192,77 m2
6 Ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,975 100m2
7 Cốt thép mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,723 tấn
8 Bê tông cốt thép mũ mố rãnh B20 (Mác 250#) đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,26 m3
9 Ván khuôn bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,907 100m2
10 Cốt thép bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,389 tấn
11 Bê tông bản cấp B20 (M250#) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99,94 m3
12 Lắp đặt bản rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 734 cấu kiện
13 Đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,57 m3
14 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,249 100m2
15 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,31 m3
16 Xây hố ga bằng gạch, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,45 m3
17 Trát tường VXM M7.5 (mác 75#) dày 1.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,68 m2
18 Đào móng hố ga cống, đất cấp 2 (nhân công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,936 m3
19 Đào móng hố ga cống, đất cấp 2 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,524 100m3
20 Đắp hố móng đất đồi đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m3
21 Mua đất đồi đắp đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,571 m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,694 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,694 100m3
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,694 100m3
25 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 100m2
26 Cốt thép mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 tấn
27 Bê tông mũ mố M250# đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,13 m3
28 Ván khuôn bản, máng cửa thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,182 100m2
29 Cốt thép bản, máng cửa thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 tấn
30 Bê tông bản, máng cửa thu nước B20 (mác 250#) đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,89 m3
31 Ván khuôn bản dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 100m2
32 Cốt thép bản dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,196 tấn
33 Bê tông bản dẫn B20 (mác 250#) đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 m3
34 Lắp đặt bản dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 bản
35 Muabộ nắp hố ga gang loại 850x850 tại trọng P=125KN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
36 Lắp đặt bộ nắp hố ga gang loại 850x850 tại trọng P=125KN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
37 Bộ nắp song chắn rác bằng gang kích thước 530x960mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
38 Lắp đặt Bộ nắp song chắn rác bằng gang kích thước 530x960mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
39 Lắp đặt bản, máng cửa thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 bản
I I.4. Cống thoát nước
1 Cắt mặt đường cũ BTXM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 10m
2 Tháo dỡ cống cũ (10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,231 m3
3 Tháo dỡ cống cũ bằng máy (90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,011 100m3
4 Cọc tre L=1,5m, D=8-:-10cm gia cố móng 16cọc/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,774 100m
5 Đào hố móng đất cấp 2 (thủ công 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,731 m3
6 Đào hố móng đất cấp 2 (máy 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,466 100m3
7 Đệm bê tông mác 100# đá 4x6 dày 10cm lót móng tường đầu cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,56 m3
8 Đệm móng đá 4x6 dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,39 m3
9 Bê tông mác 150# đá 2x4 móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,51 m3
10 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 100m2
11 Ván khuôn tường đầu cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 100m2
12 Cốt thép giằng đỉnh tường D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
13 Cốt thép giằng đỉnh tường D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
14 Ván khuôn giằng đỉnh tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m2
15 Bê tông mác 250# đá 1x2 giằng đỉnh tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
16 Bê tông tường đầu cống mác 200# đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,78 m3
17 Xây móng + tường cống đá hộc VXM mác 100# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,71 m3
18 Xây tường mương VXM mác 75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
19 Trát tường VXM M7.5 (mác 75#) dày 1.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,68 m2
20 Xây tường đầu cống đá hộc VXM mác 100# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,92 m2
21 Mua cống hộp BTCT (0.6x0.6)m mác 300 tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
22 Lắp đặt đốt cống BxH=(0,6x0,6)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 đoạn cống
23 Mối nối đốt cống BxH=(0,6x0,6)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 mối nối
24 Mua cống hộp BTCT (0.8x0.8)m mác 300 tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,54 m
25 Lắp đặt đốt cống BxH=(0,8x0,8)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 đoạn cống
26 Mối nối đốt cống BxH=(0,8x0,8)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 mối nối
27 Mua cống hộp BTCT (1.0x1.0)m mác 300 tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,09 m
28 Lắp đặt đốt cống BxH=(1.0x1.0)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 đoạn cống
29 Mối nối đốt cống BxH=(1.0x1.0)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 mối nối
30 Mua cống hộp BTCT (1.25x1.25)m mác 300 tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,21 m
31 Lắp đặt đốt cống BxH=(1,25x1,25)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 đoạn cống
32 Mối nối đốt cống BxH=(1,25x1,25)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 mối nối
33 Mua cống hộp BTCT (1.5x1.5)m mác 300 tải trọng HL93 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,86 m
34 Lắp đặt đốt cống BxH=(1,5x1,5)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 đoạn cống
35 Mối nối đốt cống BxH=(1,5x1,5)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối nối
36 Cốt thép bản hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,271 tấn
37 Cốt thép mũ mố hố ga D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
38 Muabộ nắp hố ga gang loại 850x850 tại trọng P=125KN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
39 Lắp đặt bộ nắp hố ga gang loại 850x850 tại trọng P=125KN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
40 Bê tông bản hố ga cấp B20 (M250#) đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m3
41 Lắp đặt bản BTCT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bản
42 Ván khuôn bản hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
43 Ván khuôn mũ mố hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,139 100m2
44 Bê tông mũ mố hố ga M250# đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
45 Xây tường hố ga gạch không nung VXM M7.5 (Mác 75#) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 m3
46 Trát tường VXM M7.5 (mác 75#) dày 1.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,45 m2
47 Bê tông lót móng M100# đá 4x6 dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
48 Bê tông móng M150#, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
49 Ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
50 Đắp hố móng CPĐD loại 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m3
51 Đắp hố móng CPĐD loại 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m3
52 Đắp nền đường đầm K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,386 100m3
53 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,764 m3
54 Đắp đất hố móng đất đồi đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,13 100m3
55 Mua đất đồi đắp nền đường đầm K95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 579,701 m3
56 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu tiên, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 100m3
57 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 100m3
58 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,073 100m3
59 Vận chuyển đất trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,123 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,123 100m3
61 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,123 100m3
J I.5. Hè đường
1 Lát gạch Terrazo kích thước 40x40x3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.556,65 m2
2 Mua gạch Terrazo kích thước 30x30x3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.603,35 m2
3 Móng BTXM cấp B12.5 (mác 150#) đá 2x4 dày 8cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,39 m3
4 Rải 1 lớp giấy dầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,423 100m2
5 Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,451 100m2
6 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,43 m3
7 Lắp đặt bó vỉa BTXM loại B1: (26x23x100)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 836,5 m
8 Mua vỉa BTXM loại B1 (kích thước 26x23x100cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 857,413 m
9 Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 100m2
10 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,29 m3
11 Lắp đặt vỉa BTXM loại B2 (kích thước 26x23x25cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m
12 Mua vỉa BTXM loại B2 (kích thước 26x23x25cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,59 m
13 Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m2
14 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,45 m3
15 Lắp đặt vỉa BTXM loại B3 (kích thước 22x18x120cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m
16 Mua vỉa BTXM loại B3 (kích thước 22x18x120cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,52 m
17 Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 100m2
18 Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 m3
19 Lắp đặt vỉa BTXM loại B4 kích thước (26x23x45)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m
20 Mua vỉa BTXM loại B4 kích thước (26x23x45)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,14 m
21 Lát rãnh ghé loại (30x50x6)cm, loại (30x25x6)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 296,25 m2
22 Mua rãnh ghé BTXM kích thước (30x50x6)cm, kích thước (30x25x6)cm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 305,138 m2
K I.6. Di chuyển hạ thế
1 Cột BTLT 8.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
2 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cột
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,277 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 100m3
6 Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,782 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m3
L I.7. Di chuyển điện chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
2 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,728 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,56 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,246 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,427 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,518 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 100m3
9 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x525 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
10 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 cột
11 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
12 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
14 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 m
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,198 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,312 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,262 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,04 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,333 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,664 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,664 100m3
23 Lắp choá đèn ở độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 bộ
24 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
25 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,91 100m
26 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
27 Rải cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,91 100m
28 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 100m
29 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,22 100m
30 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 1 đầu cáp
31 Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.956 m
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,912 100m2
33 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200,427 m3
M I.8. Di chuyển đường ống cấp nước
N a. Tuyến ống phân phối
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 225mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100m
3 Khử trùng ống nước - Đường kính 225mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,59 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 160mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,59 100m
6 Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,59 100m
7 Tê gang BBB DN200/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tê gang BBB DN150/150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Tê gang BBB DN150/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225/160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm - 135 độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm-90 độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm-135 độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm-90 độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 225/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Mối nối mềm BE DN200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Mối nối mềm BE DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm chiều dày 13,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
24 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 225mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
25 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 9,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
27 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160/50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
O b. Trụ cứu hỏa di chuyển (2 cái)
1 Tháo dỡ đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Chỉ tính nhân công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m
8 Mũ chụp bảo vệ ty van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
9 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cặp bích
10 Bu lông M16 + Đai ốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
11 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Ván khuôn gỗi đỡ trụ, cút, chụp van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0272 100m2
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,244 m3
P c. Gối đỡ tê, cút, van
1 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4224 100m2
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
3 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,128 m3
4 Đai giữ ống +Bulong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
Q d. Tuyến ống dịch vụ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 100 m
2 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 100m
3 Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 100m
4 Lắp đặt nối thẳng HDPE D50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50/50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Khâu nối ren trong HDPE DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt kép Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Mũ chụp bảo vệ ty van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6814 m3
R e. Cụm đồng hồ nhà dân - di chuyển, đấu trả - 54 cụm
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100 m
2 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
4 Lắp đặt răng kép DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216 cái
5 Lắp đặt côn thep mạ kẽm - Đường kính 20/15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 cái
6 Lắp đặt rắc co đồng hồ DN15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
7 Tháo dỡ, lắp đặt đồng hồ D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
8 Hộp bảo vệ đồng hồ bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
9 Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK D(50)x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
13 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25x20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
14 Lắp cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
S f. Tháo dỡ ống nước hiện trạng (Khối lượng tháo dỡ ống tính bằng khối lượng lắp đặt)
1 Tháo dỡ ống Dn200 hiện trạng Tính 50% lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2 100m
2 Tháo dỡ ống Dn160 hiện trạng Tính 50% lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,59 100m
3 Tháo dỡ ống Dn50 hiện trạng Tính 50% lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 100 m
4 Tháo dỡ vật tư trên tuyến Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,051 m3
6 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2051 10m³/1km
T II. Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 360 công
2 Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 290,7 kg
3 Khuyên luồn dây phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 306 cái
4 Dây phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 607,5 m
5 Đèn cảnh báo giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 648 kw
8 Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,5 m
9 Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
10 Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Cột biển báo D88mm cao 3.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Lắp dựng cột biển báo + biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->