Gói thầu: Xây lắp số 2 (tuyến Ngam Ca 1, tuyến đỉnh Ngam Ca)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210410998-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp số 2 (tuyến Ngam Ca 1, tuyến đỉnh Ngam Ca)
Số hiệu KHLCNT 20210401342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 16:41:00 đến ngày 2021-04-15 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN NGAM CA 1
1 Đào nền đường đất cấp II Bản vẽ thiết kế 107,8711 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Bản vẽ thiết kế 435,8974 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Bản vẽ thiết kế 155,9639 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường, cấp đá IV Bản vẽ thiết kế 22,7307 100m3
5 Đào kênh mương đất cấp III Bản vẽ thiết kế 12,5335 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Bản vẽ thiết kế 29,5494 100m3
7 Đánh cấp nền đường đất cấp III Bản vẽ thiết kế 2,0255 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m đất cấp II Bản vẽ thiết kế 26,8892 100m3
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m đất cấp III Bản vẽ thiết kế 80,9628 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m đất cấp IV Bản vẽ thiết kế 18,906 100m3
11 Vận chuyển đá, phạm vi ≤500m Bản vẽ thiết kế 0,8857 100m3
12 Đào móng đất cấp IV Bản vẽ thiết kế 0,9504 100m3
13 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 Bản vẽ thiết kế 0,66 100m3
14 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Bản vẽ thiết kế 10,1284 m3
15 Ván khuôn bê tông ống cống Bản vẽ thiết kế 1,6881 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống Bản vẽ thiết kế 1,1148 tấn
17 Lắp đặt ống cống Bản vẽ thiết kế 24 1cấu kiện
B TUYẾN ĐỈNH NGAM CA
1 Đào nền đường đất cấp II Bản vẽ thiết kế 153,3517 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Bản vẽ thiết kế 464,9906 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Bản vẽ thiết kế 105,1895 100m3
4 Phá đá kênh mương, nền đường, cấp đá IV Bản vẽ thiết kế 3,9297 100m3
5 Đào kênh mương đất cấp III Bản vẽ thiết kế 8,8858 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,9 Bản vẽ thiết kế 26,9045 100m3
7 Đánh cấp nền đường đất cấp III Bản vẽ thiết kế 6,1285 100m3
8 Đào móng đất cấp IV Bản vẽ thiết kế 0,4752 100m3
9 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 Bản vẽ thiết kế 0,33 100m3
10 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Bản vẽ thiết kế 5,0642 m3
11 Ván khuôn bê tông ống cống Bản vẽ thiết kế 5,574 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống Bản vẽ thiết kế 0,0844 tấn
13 Lắp đặt ống cống Bản vẽ thiết kế 12 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Gửi kèm bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng (bản chính) hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->