Gói thầu: Di dời hệ thống máy phát điện vào Trụ sở mới Cục hải quan tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Di dời hệ thống máy phát điện vào Trụ sở mới Cục hải quan tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:42:00 đến ngày 2021-04-15 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 229,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di dời MPĐ 800KVa từ Trụ sở cục HQBD cũ về Trụ sở cục HQBD mới | |||
| 1 | Tháo vỏ cách âm máy phát điện, tháo pô và hệ thống thoát nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Tháo cáp động lực và dây tín hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Nhân công di dời vỏ cách âm ra khỏi phòng máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 4 | Nhân công di dời máy phát điện ra khỏi phòng máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 5 | Nhân công di dời bồn dầu ra khỏi máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 6 | Thuê xe cẩu máy phát điện 800KVA, nặng 6 tấn, dài 4,0m x rộng 1,8m x cao 2,0m từ HQBD TDM về Trụ sở mới Cục HQBD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 7 | Thuê xe tải chở vỏ cách âm và thùng dầu từ HQBD TDM về Trụ sở mới Cục HQBD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chuyến |
| 8 | Chi phí nhân công bốc vỏ cách âm lên xe tải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Đưa máy phát điện vào vị trí lắp đặt tại Trụ sở cục HQBD mới | |||
| 1 | Đưa máy phát điện từ ngoài phòng vào vị trí lắp đặt (sử dụng xe nâng, đội, gỗ, lăn, nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 2 | Nhân công bốc vỏ cách âm, thùng dầu xuống xe tải và đưa vào phòng máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 3 | Nhân công lắp lại vỏ cách âm cho máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 4 | Nhân công đấu nối cáp động lực vào máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 5 | Nhân công đi lại đường ống dầu cho máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 6 | Làm lại hệ thống đường ống khói, hộp thoát nhiệt cho máy phát điện (lâu ngày ống khói đã mục) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Nón che mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| C | Vệ sinh bảo dưỡng máy phát điện trước khi đưa vào sử dụng | |||
| 1 | Vệ sinh vỏ cách âm, máy phát điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lần |
| 2 | Bảo dưỡng máy phát điện, thay lọc dầu, lọc nhớt, nhớt mát, vệ sinh két nước, thay nước làm mát, châm nước bình ắc quy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| D | Thay mới tủ ATS mới | |||
| 1 | Tủ chuyển nguồn tự động ATS 1200ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công di dời, lắp đặt lại hoặc thi công lắp đặt máy phát điện 800KVA trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
483.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi