Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210375401-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 09:32:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,774,558,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng hoặc(ii) ít nhất 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 đồng.- Công trình giao thông đường bộ, cấp IV. Móng cấp phối thiên nhiên, mặt bê tông xi măng, cồng trình thoát nước... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ.-Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô gắn cần trục tự hành 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, loại đầm bàn 1,1kW sử dụng động cơ chạy điện 1.1W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc chân cao.Đầm đất- Công suất: 6,5 HP- Tần số rung: 460-750 lần / phút- Biên độ nhảy cao: 45-70mm- Tốc độ di chuyển: 10-15m/phút- Lực đầm: 75Nm- Trọng lượng : 70kg- Kích thước mặt đầm : 280 × 300mm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông.CÔNG SUẤT: 1.5KW- ĐIỆN ÁP: 220V HOẶC 380V |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1700WTốc độ không tải: 4800rpmĐường kính lưỡi cưa: 255mmĐường kính trục : 25.4 mmĐộ sâu cắt (Góc 0°): 89 mmĐộ sâu cắt (Góc 45°): 67 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, xúc đất dung tích gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm 9T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, lu nền đường, trọng lượng 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày hàn điện 220V, công suất 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 10,5 tấn khi rung tối đa 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, tải trọng 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô gắn téc nước, dung tích téc 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9851 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4059 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9866 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7653 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2149 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,21 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,62 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.488,54 | m3 |
| 4 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,84 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,11 | 100m2 |
| C | Rãnh chịu lực 40x60 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7197 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | tấn |
| 3 | Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,286 | 100m2 |
| 7 | Ống PVC D100 chờ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9023 | 100m2 |
| 11 | Ống PVC D34 tạo lỗ tấm đan thoát nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5908 | 100m3 |
| D | Rãnh hình thang | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6364 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7579 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,576 | 100m2 |
| E | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2987 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2274 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây chèn ống ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D 1000 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống công phi 50 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông tường cánh, hố thu đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,62 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,46 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6896 | 100m3 |
| F | Cầu bản | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng mố, thân mố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mố, thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm bản mặt cầu đường kinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6488 | tấn |
| 12 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 15 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Bê tông sân gia cố lòng cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 17 | Ván khuôn chân khay gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Đá hộc xếp khan hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 22 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng hoặc(ii) ít nhất 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 đồng.- Công trình giao thông đường bộ, cấp IV. Móng cấp phối thiên nhiên, mặt bê tông xi măng, cồng trình thoát nước... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ.-Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT. | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục 6T | Xe ô tô gắn cần trục tự hành 6 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Máy đầm bê tông, loại đầm bàn 1,1kW sử dụng động cơ chạy điện 1.1W | 4 |
| 3 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg) | Đầm cóc chân cao.Đầm đất- Công suất: 6,5 HP- Tần số rung: 460-750 lần / phút- Biên độ nhảy cao: 45-70mm- Tốc độ di chuyển: 10-15m/phút- Lực đầm: 75Nm- Trọng lượng : 70kg- Kích thước mặt đầm : 280 × 300mm | 4 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi bê tông.CÔNG SUẤT: 1.5KW- ĐIỆN ÁP: 220V HOẶC 380V | 5 |
| 5 | Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw | Công suất: 1700WTốc độ không tải: 4800rpmĐường kính lưỡi cưa: 255mmĐường kính trục : 25.4 mmĐộ sâu cắt (Góc 0°): 89 mmĐộ sâu cắt (Góc 45°): 67 mm | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 m3 trở lên | Máy đào, xúc đất dung tích gầu 0,8 m3 | 3 |
| 7 | Máy đầm 9T trở lên | Máy đầm, lu nền đường, trọng lượng 9 tấn | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 KW | Mày hàn điện 220V, công suất 23Kw | 1 |
| 9 | Máy lu 8,5T | Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 8,5 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu 10T | Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 10,5 tấn khi rung tối đa 25T | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 150l | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 250l | 3 |
| 14 | Máy trộn bê tông 500l | Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 500l | 3 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Máy ủi, công suất 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | Ô tô tự đổ, tải trọng 7 tấn trở lên | 4 |
| 17 | Ô tô tưới nước 5m3 | Ô tô gắn téc nước, dung tích téc 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi