Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375401-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210354991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với nguồn thu sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 09:32:00 đến ngày 2021-04-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,774,558,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng hoặc(ii) ít nhất 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 đồng.- Công trình giao thông đường bộ, cấp IV. Móng cấp phối thiên nhiên, mặt bê tông xi măng, cồng trình thoát nước...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ.-Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục 6T
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô gắn cần trục tự hành 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, loại đầm bàn 1,1kW sử dụng động cơ chạy điện 1.1W
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc chân cao.Đầm đất- Công suất: 6,5 HP- Tần số rung: 460-750 lần / phút- Biên độ nhảy cao: 45-70mm- Tốc độ di chuyển: 10-15m/phút- Lực đầm: 75Nm- Trọng lượng : 70kg- Kích thước mặt đầm : 280 × 300mm
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông.CÔNG SUẤT: 1.5KW- ĐIỆN ÁP: 220V HOẶC 380V
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1700WTốc độ không tải: 4800rpmĐường kính lưỡi cưa: 255mmĐường kính trục : 25.4 mmĐộ sâu cắt (Góc 0°): 89 mmĐộ sâu cắt (Góc 45°): 67 mm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, xúc đất dung tích gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, lu nền đường, trọng lượng 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Mày hàn điện 220V, công suất 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 10,5 tấn khi rung tối đa 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 150l
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 500l
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi, công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, tải trọng 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô gắn téc nước, dung tích téc 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9851100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,4059100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,94100m3
4Đắp đất nền đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,18100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,9866100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,7653100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,2149100m3
B Mặt đường
1Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V117,21100m2
2Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,62100m2
3Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2.488,54m3
4Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V151,84100m2
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,11100m2
C Rãnh chịu lực 40x60
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7197100m3
2Cốt thép rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72tấn
3Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,76tấn
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V40,06m3
5Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V283,93m3
6Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,286100m2
7Ống PVC D100 chờ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106m
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,95tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V125,7m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,9023100m2
11Ống PVC D34 tạo lỗ tấm đan thoát nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1.071m
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.252cấu kiện
13Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,5908100m3
D Rãnh hình thang
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6364100m3
2Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V25,7579100m2
3Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V412,13m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,576100m2
E Cống thoát nước
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2987100m3
2Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2274100m2
4Xây đá hộc, xây chèn ống ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
5Lắp đặt ống cống D 1000 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
6Lắp đặt ống công phi 50 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
7Đổ bê tông tường cánh, hố thu đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,62m3
8Đá hộc xếp khan hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,46m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6896100m3
F Cầu bản
1Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4131100m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4596100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
4Đổ bê tông móng mố, thân mố, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,81m3
5Ván khuôn móng mố, thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6936100m2
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
7Bê tông tấm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m3
8Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
9Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
10Cốt thép dầm bản mặt cầu đường kinh Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
11Cốt thép dầm bản mặt cầu, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6488tấn
12Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
13Ván khuôn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
14Cốt thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
15Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
16Bê tông sân gia cố lòng cầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
17Ván khuôn chân khay gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
18Đá hộc xếp khan hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
19Đắp đất sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m3
20Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
21Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
22Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
23Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng hoặc(ii) ít nhất 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 đồng.- Công trình giao thông đường bộ, cấp IV. Móng cấp phối thiên nhiên, mặt bê tông xi măng, cồng trình thoát nước...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình đường bộ.-Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT.105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Bằng cấp: Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự: Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục 6T Xe ô tô gắn cần trục tự hành 6 tấn1
2 Đầm bàn 1Kw Máy đầm bê tông, loại đầm bàn 1,1kW sử dụng động cơ chạy điện 1.1W4
3 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 70kg) Đầm cóc chân cao.Đầm đất- Công suất: 6,5 HP- Tần số rung: 460-750 lần / phút- Biên độ nhảy cao: 45-70mm- Tốc độ di chuyển: 10-15m/phút- Lực đầm: 75Nm- Trọng lượng : 70kg- Kích thước mặt đầm : 280 × 300mm4
4 Đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi bê tông.CÔNG SUẤT: 1.5KW- ĐIỆN ÁP: 220V HOẶC 380V5
5 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 Kw Công suất: 1700WTốc độ không tải: 4800rpmĐường kính lưỡi cưa: 255mmĐường kính trục : 25.4 mmĐộ sâu cắt (Góc 0°): 89 mmĐộ sâu cắt (Góc 45°): 67 mm2
6 Máy đào 0,8 m3 trở lên Máy đào, xúc đất dung tích gầu 0,8 m33
7 Máy đầm 9T trở lên Máy đầm, lu nền đường, trọng lượng 9 tấn1
8 Máy hàn 23 KW Mày hàn điện 220V, công suất 23Kw1
9 Máy lu 8,5T Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 8,5 tấn1
10 Máy lu 10T Máy đầm, lu 2 bánh thép, trọng lượng 10 tấn1
11 Máy lu rung 25T Máy lu rung 10,5 tấn khi rung tối đa 25T1
12 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 150l3
13 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 250l3
14 Máy trộn bê tông 500l Máy trộn vữa, bê tông dung tích thùng trộn 500l3
15 Máy ủi 110CV Máy ủi, công suất 110CV1
16 Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên Ô tô tự đổ, tải trọng 7 tấn trở lên4
17 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô gắn téc nước, dung tích téc 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->