Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 17:15:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,175,380,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM0+000 - KM3+400 | |||
| 1 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,9 | m2 |
| 2 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,9 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,9 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.882,26 | m2 |
| 5 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.594,38 | m2 |
| 6 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 2,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.594,38 | m2 |
| 7 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 4cm đoạn vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,78 | m2 |
| 8 | Ban sửa mặt đường hiện hữu (phần lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.797,19 | m2 |
| 9 | Sơn tim đường dày 2mm tại vị trí các đoạn thảm BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,85 | m2 |
| B | ĐOẠN KM6+800 - KM10+000 | |||
| 1 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 2 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.267,12 | m2 |
| 5 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.482,71 | m2 |
| 6 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 2,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.482,71 | m2 |
| 7 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 3cm đoạn vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,21 | m2 |
| 8 | Ban sửa mặt đường hiện hữu (phần lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.241,36 | m2 |
| 9 | Sơn tim đường dày 2mm tại vị trí các đoạn thảm BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9 | m2 |
| C | ĐOẠN KM10+000 - KM12+000 | |||
| 1 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,51 | m2 |
| 2 | Vá mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,51 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,51 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.735,9 | m2 |
| 5 | Thảm đều BTN C12,5 tại vị trí hư hỏng, dày trung bình 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,25 | m2 |
| 6 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.103,2 | m2 |
| 7 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 2,4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.103,2 | m2 |
| 8 | Thảm đều BTN C12,5 dày trung bình 2cm đoạn vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 9 | Ban sửa mặt đường hiện hữu (phần lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.680 | m2 |
| 10 | Sơn tim đường dày 2mm tại vị trí các đoạn thảm BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,61 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8263E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình sửa chữa vừa đường bộ có kết cấu mặt đường đá 4x6 chèn cấp phối, lớp mặt bê tông nhựa từ cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) hoặc công trình cấp IV trở lên (theo TCVN 4054-2005) có kết cấu mặt đường đá 4x6 chèn cấp phối; lớp mặt bê tông nhựa đáp ứng điều kiện sau: + Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,085 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,17 tỷ VNĐ. * Ghi chú: Đối với nhà thầu phụ các hợp đồng phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.170.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi