Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373255-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lương Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210372964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 18:13:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,161,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN
1 Đào bùn lẫn sỏi đá bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
2 Phá lớp vữa trát cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,26 m2
3 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,26 m2
4 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
5 Bê tông sân thượng lưu bể, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
6 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0481 tấn
7 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0236 100m2
8 Lắp dựng tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
9 Thép lưới chắn rác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0033 tấn
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m3
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1/D80 đục lỗ D5 30% Sxq Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1/D66 đục lỗ D5 30% Sxq Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
13 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt côn thép TK D66/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
17 Lắp đặt van khóa đồng D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt kép thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt rắc co thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
2 Bê tông bù mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 m3
3 Đào móng mố néo Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,74 m3
4 Đào đất đặt đường ống, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,9408 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2401 100m3
6 Bê tông mố néo ống M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,62 m3
7 Ván khuôn gỗ mố néo ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7916 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D50 nối bằng măng sông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,35 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D40 nối bằng măng sông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,395 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D32 nối bằng măng sông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D25 nối bằng măng sông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,765 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN12,5/D20 nối bằng măng sông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,28 100m
13 Lắp đặt nối thẳng nhựa D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
14 Lắp đặt nối thẳng nhựa D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt nối thẳng nhựa D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt nối thẳng nhựa D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt nối thẳng nhựa D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt chuyển bậc nhựa D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt chuyển bậc nhựa D40/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt chuyển bậc nhựa D32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt chuyển bậc 25/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ - D50/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ - D40/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ - D25/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
26 Lắp đặt ba chạc nhựa D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
27 Đào móng hố van Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 1m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 100m3
30 Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
31 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
32 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0077 100m2
33 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0064 100m2
34 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
35 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 tấn
36 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Lắp đặt ống thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
38 Lắp đặt ống thép TK D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
39 Lắp đặt kép thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
40 Lắp đặt rắc co thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt tê thép TK D40-25-40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt van khóa đồng D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
43 Lắp đặt van khóa đồng D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt kép thép TK D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
45 Lắp đặt rắc co thép TK D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D25/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Đào móng hố van Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,41 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0016 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0003 100m3
51 Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
52 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
53 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0038 100m2
54 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m2
55 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 100m2
56 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
57 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt ống thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
59 Lắp đặt ống thép TK D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
60 Lắp đặt kép thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt rắc co thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt tê thép TK D40-20-40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt van khóa đồng D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt van khóa đồng D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt kép thép TK D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt rắc co thép TK D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D25/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Đào móng hố van Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0064 100m3
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0013 100m3
72 Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m3
73 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
74 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0154 100m2
75 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 100m2
76 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 100m2
77 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0379 tấn
78 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
79 Lắp đặt ống thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
80 Lắp đặt kép thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
81 Lắp đặt rắc co thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
82 Lắp đặt tê thép TK D40-40-40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
83 Lắp đặt van khóa đồng D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
85 Đào móng hố van Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,22 m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m3
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,001 100m3
88 Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 m3
89 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
90 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 100m2
91 Ván khuôn gỗ móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
92 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
93 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0284 tấn
94 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
95 Lắp đặt ống thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
96 Lắp đặt kép thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
97 Lắp đặt rắc co thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Lắp đặt tê thép TK D40-20-40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
99 Lắp đặt van khóa đồng D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
100 Lắp đặt kép thép TK D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
101 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
102 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,16 m3
103 Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,77 m3
104 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0202 100m3
105 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
106 Bê tông bể chứa M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,64 m3
107 Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
108 Ván khuôn móng bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0416 100m2
109 Ván khuôn gỗ thành bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m2
110 Ván khuôn móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0056 100m2
111 Ván khuôn gỗ tường hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
112 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
113 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
114 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0852 tấn
115 Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1849 tấn
116 Lắp dựng cốt thép dầm bể D16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 tấn
117 Lắp dựng cốt thép dầm bể D8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0046 tấn
118 Thép bậc lên xuống D18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
119 Thép tấm đan ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0807 tấn
120 Lắp dựng tấm đan các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
121 Lắp đặt ống thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
122 Lắp đặt ống thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
123 Lắp đặt ống thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m
124 Lắp đặt ống thép TK D66, đục lỗ D5 30%Sxq Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
125 Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 Lắp đặt côn thép TK D66/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
127 Lắp đặt cút thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt cút thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
129 Lắp đặt rắc co thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
130 Lắp đặt rắc co thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
131 Lắp đặt kép thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt kép thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
133 Lắp đặt van khóa đồng D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
134 Lắp đặt van khóa đồng D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
136 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
137 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,02 m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0032 100m3
139 Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9 m3
140 Bê tông sân rửa M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,09 m3
141 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 m3
142 Ván khuôn móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0812 100m2
143 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 100m2
144 Ván khuôn gỗ sân rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3306 100m2
145 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
146 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D8 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1215 tấn
147 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
148 Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1/D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,725 100m
149 Lắp đặt cút thép TK D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58 cái
150 Lắp đặt măng sông thép TK D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
151 Lắp đặt rắc co thép TK D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
152 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
153 Lắp đặt van khóa đồng D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
154 Lắp đặt vòi gạt 1/4 D15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
155 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D20/15 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
C BỂ LỌC, BỂ CHỨA ÁP LỰC
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m, Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,09 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m, Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,87 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1127 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,6 m3
6 Bê tông tường ngăn bể, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
7 Bê tông dầm bể, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
8 Bê tông máng chia nước, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
9 Bê tông sàn nắp bể, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,55 m3
10 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
11 Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
12 Bê tông đổ tại chỗ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
13 Ván khuôn gỗ móng bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1048 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,15 100m2
15 Ván khuôn gỗ máng chia nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3332 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
18 Ván khuôn móng hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 100m2
19 Ván khuôn gỗ thành hố van Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
20 Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0694 100m2
21 Ván khuôn gỗ gờ đỡ tấm đan tầng lọc + đỡ tấm đan nắp lên xuống bể + gối đỡ đầu ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 100m2
22 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0077 100m3
23 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0077 100m3
24 Thi công tầng lọc cát Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m3
25 Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5667 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5512 tấn
27 Thép bậc lên xuống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 tấn
28 Lắp dựng cốt thép máng chia nước ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 tấn
29 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK = 16mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0986 tấn
30 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0186 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK = 8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3006 tấn
32 Cốt thép tấm đan ĐK=12mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0736 tấn
33 Cốt thép tấm đan ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
34 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn các loại bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D66 đục lỗ D5 30% Sxq Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 đục lỗ D5 30% Sxq Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 100m
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D63 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
43 Lắp đặt cút thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
44 Lắp đặt cút thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
45 Lắp đặt cút thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp đặt rắc co thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt rắc co thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt rắc co thép TK D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Lắp đặt kép thép TK D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt kép thép TK D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt kép thép TK D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt van khóa đồng D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt van khóa đồng D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt van khóa đồng D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt côn thép TK D66/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt côn thép TK D50/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp nút bịt đầu ống thép TK D50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
59 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->