Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lương Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 18:13:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,161,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ THU NƯỚC ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,26 | m2 |
| 3 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,26 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 5 | Bê tông sân thượng lưu bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Thép lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1/D80 đục lỗ D5 30% Sxq | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1/D66 đục lỗ D5 30% Sxq | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 13 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép TK D66/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông bù mặt đường M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 3 | Đào móng mố néo Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,9408 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2401 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mố néo ống M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mố néo ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7916 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D50 nối bằng măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D40 nối bằng măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,395 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D32 nối bằng măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D25 nối bằng măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,765 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN12,5/D20 nối bằng măng sông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuyển bậc 25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - D50/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ - D40/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ - D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 27 | Đào móng hố van Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 30 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép TK D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép TK D40-25-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép thép TK D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co thép TK D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối nhựa kẽm D25/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Đào móng hố van Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0003 | 100m3 |
| 51 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép TK D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 60 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép TK D40-20-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép thép TK D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co thép TK D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Đào móng hố van Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| 72 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0154 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thép TK D40-40-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Đào móng hố van Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 88 | Bê tông hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép TK D40-20-40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa đồng D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kép thép TK D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,16 | m3 |
| 103 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0202 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 106 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,64 | m3 |
| 107 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ thành bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1849 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép dầm bể D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép dầm bể D8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0046 | tấn |
| 118 | Thép bậc lên xuống D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 119 | Thép tấm đan ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | tấn |
| 120 | Lắp dựng tấm đan các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thép TK D66, đục lỗ D5 30%Sxq | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 125 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thép TK D66/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt kép thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Đào móng đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,02 | m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m3 |
| 139 | Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 140 | Bê tông sân rửa M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 141 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ sân rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3306 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 147 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm A1/D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút thép TK D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông thép TK D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 151 | Lắp đặt rắc co thép TK D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 152 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 153 | Lắp đặt van khóa đồng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi gạt 1/4 D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 155 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D20/15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| C | BỂ LỌC, BỂ CHỨA ÁP LỰC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m, Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,09 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1127 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tường ngăn bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 8 | Bê tông máng chia nước, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn nắp bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ tại chỗ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ máng chia nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3332 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ thành hố van | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ gờ đỡ tấm đan tầng lọc + đỡ tấm đan nắp lên xuống bể + gối đỡ đầu ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5667 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5512 | tấn |
| 27 | Thép bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép máng chia nước ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK = 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK = 8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3006 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan ĐK=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 34 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn các loại bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D66 đục lỗ D5 30% Sxq | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 đục lỗ D5 30% Sxq | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D63 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80/PN16/D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép TK D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép TK D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép TK D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép TK D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa đồng D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa đồng D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa đồng D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép TK D66/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép TK D50/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK D66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt đầu ống thép TK D50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D63/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt khâu nối nhựa - kẽm D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 815.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi