Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:57:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,834,570,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 18m - MBT18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 80 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 18m ghép sát - MBT18-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 42 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất trung thế loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 21 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất thiết bị (cột 18m) - loại 4 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa công tác | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 9 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 920kgf - Có phụ gia Silicafume và dây tiếp đất luồn trong thân cột | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 76 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m, lực đầu cột 1200kgf -Có phụ gia Silicafume và dây tiếp đất luồn trong thân cột | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 88 | Cột |
| D | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Xà sắt 2,4m đơn -X.X24.18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 2 | Xà sắt 2.4m kép- trụ 18m - X.K24.18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | Bộ |
| 3 | Xà sắt 2.4m kép, trụ kép 18m - X.K24.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | Bộ |
| 4 | Xà sắt 2.4m kép, trụ 18m - Đ.K24.18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 5 | Xà sắt 2m kép L2/3, trụ 18m - X.IG1.18 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Xà sắt 2m kép L2/3, trụ kép 18m - X.IG1.18K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | Bộ |
| 7 | Xà sắt 2m đơn L2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 121 | Bộ |
| 8 | Xà composite 0.8m kép - X.G1.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ ghép trụ BTLT 18m - CODE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-240/32 | B cấp 3227 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 3.312 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-120/27 | B cấp 981 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.969 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 560 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 549 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 26295 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 25.779 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 107 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 525 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 319 | bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN (dây AC50) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-120kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN-X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 303 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV 120kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CNk-X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACKP120) néo dây trung hòa lắp vào cột - CN-T-PG(th) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CN-T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 120KN (dây ACKP240) néo dây trung hòa lắp vào cột - CN-T-PG(th) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 43 | chuỗi |
| 15 | Đầu cosse Cu 25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 94 | cái |
| 16 | Đầu cosse Cu - Al 25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 17 | Kẹp nối bọc cách điện IPC (240-240) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 19 | Đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 192 | cái |
| 20 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | cái |
| 21 | Giáp buộc cổ sứ đơn cho dây ACX50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc 600V-CV120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | mét |
| 23 | Giáp buộc composite cho dây ACXH240- giáp buộc đơn | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 357 | cái |
| 24 | Giáp buộc composite cho dây ACXH240- giáp buộc đôi | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 81 | cái |
| 25 | Kẹp nối ép WR875 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 79 | cái |
| 26 | Cáp đồng trần M25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13,33 | kg |
| 27 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | mét |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4,5 | mét |
| 29 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 224 | mét |
| 30 | Ống nối dây 240(kèm 1m ống gen cách điện co nhiệt 35kV) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 114 | cái |
| 31 | Ống nối lèo cho dây ACKP120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| 32 | Ống nối lèo cho dây ACKP240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 19 | cái |
| 33 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 152 | cái |
| 34 | Ống nối chịu lực cho dây ACKP240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 35 | Ống nối chịu lực cho dây ACKP120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 36 | Ống nối chịu lực cho dây ACX 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 3 | RECLOSER 24kV 3P 630A | A cấp | 4 | bộ |
| 4 | DS 24KV 630A 3P O.D | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 5 | LBS 24KV 630A OD | A cấp | 2 | bộ |
| 6 | LTD 24kV-800A | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 36 | bộ |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | bộ |
| G | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Công tác khoan robot | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 53 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm 2 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 88 | mét |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tiếp địa trụ đầu cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| I | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | CODE 1 ống trụ đơn PL60x6 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp ngầm dây 3x240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| J | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV | B cấp 392 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 384 | mét |
| 2 | Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết trong BVTC; | 16 | bộ |
| 4 | Nối Ống sắt 168 với ống HDPE D195/150 | 4 | cái | |
| 5 | Nối Ống sắt 168 với ống HDPE D160/125 | 4 | cái | |
| 6 | Ống sắt tráng kẽm Ø 168 đi lên trụ | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 80 | mét |
| 7 | Ống HDPE Ø160x11,8mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 108 | mét |
| 8 | Ống HDPE xoắn Ø195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 178 | mét |
| 9 | Cọc BTCT báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC; | 4 | cọc |
| K | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 184 | Sứ |
| 2 | Tháo thu hồi Đth - U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 50 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp Nth - T | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo thu hồi Nth - T | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo và lắp chuỗi cách điện néo Polymer 24kV | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 92 | Chuỗi |
| 7 | Nhổ trụ bê tông ly tâm 12 m hiện hữu | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 69 | cột |
| 8 | Tháo xà thép X-20ĐL2/3 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 38 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi bộ xà cân kép 2000 - X-20KL2/3 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 12 | Bộ |
| 10 | Tháo xà thép X-24K | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 20 | Bộ |
| 11 | Tháo & lắp lại xà thép X-24K | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ dây ACX95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.914 | mét |
| 13 | Tháo hạ dây ACX50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13.524 | mét |
| 14 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2.892 | mét |
| 15 | Tháo & Lắp đặt DS | 1 | Cái | |
| 16 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) + FuseLink + Kẹp đấu nối hiện hữu | 24 | Cái | |
| 17 | Tháo thu hồi FCO (LBFCO) + fuselink | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Cái |
| L | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi