Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366309-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210353634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 08:28:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,832,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau:
1 Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006,
Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006
1 mẫu
2 Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 3 mẫu
3 Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 1 mẫu
4 Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD 1 mẫu
5 Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 12, 16 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 3 mẫu
6 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M100; (tại 01 trụ thép sắt). Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 1 vị trí
7 Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 01 trụ thép sắt, 01 móng trụ đôi BTLT 12m trạm ngồi, 01 bê tông mương cáp). Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 3 vị trí
8 Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 01 móng trụ thép, 01 mương bê tông, 01 mương bê tông nhựa nóng). Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 3 mẫu
9 Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V  1
B Phân trung thế nâng cấp
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu hotline FCO + LA Vật tư A cấp 24,48 mét
C Phần đường dây hạ thế độc lập
D Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 5 móng
1 Đào đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  5 móng
2 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,72 m3
E Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 7 móng
1 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
2 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
3 Đào đắp đất móng trụ, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 móng
4 Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,16 m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 3 vị trí
1 Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) Vật tư A cấp 0,67 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6 lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,93 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
4 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
5 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 thanh
6 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 bộ
7 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
8 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
11 Đào đắp đất tiếp địa, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 vị trí
G Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 04 trụ
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 4 trụ
H Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi = 07 trụ
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 14 trụ
I Phần dây, sứ và phụ kiện hạ thế độc lập
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Vật tư A cấp 3.262 mét
2 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  49 bộ
3 Cáp Duplex AV 2x16mm2 Vật tư A cấp 100 mét
4 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  49 bộ
5 Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  167 bộ
6 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 bộ
7 Ghíp nối IPC 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V  150 cái
8 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  87 cái
9 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  122 cái
10 Hộp phân phối 9 cực rỗng Vật tư A cấp 52 cái
11 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V  52 bộ
12 Cáp đồng bọc CV25 Vật tư A cấp 260 mét
13 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
14 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  352 cái
15 Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
16 Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 (đấu nối hộp phân phối) Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
17 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 60 m
18 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
19 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  30 bộ
20 Khâu ven răng trong D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
21 Khâu ven răng ngoài D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
22 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 m
23 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 tuýp
24 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 chai
25 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  127 cuộn
26 Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
J Phần thiết bị cáp ngầm trung thế
1 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 24 Bộ
2 Dây chảy 20K Vật tư A cấp 24 Sợi
3 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 18 Cái
K Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA Vật tư A cấp 180 mét
2 Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  57 bộ
3 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  24 bộ
4 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) Vật tư A cấp 2.029,09 mét
5 Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01) Vật tư A cấp 2.029,09 mét
6 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 bộ
7 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
8 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
9 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
10 Ông sắt tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  114 mét
11 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  38 bộ
12 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 bộ
13 Bọc kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 Cái
14 Nắp che đầu cực FCO (đầu cực trên + dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V  33 cái
15 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  27 cái
16 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  98 cái
17 Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
18 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  19 cái
19 Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor Vật tư A cấp 19 cái
20 Đầu cáp ngầm Elbow 24KV 3x50mm2 Vật tư A cấp 1 cái
L Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông = 1.256,0 mét
1 Cát san lắp: 0,329m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  413,73 m3
2 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  12.560 viên
3 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m` khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  376,8 m2
4 Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m Vật tư A cấp 1.262,28 m
5 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  50,24 m3
7 Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.256 m
8 Bê tông mặt đường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V  51,5 m3
M Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 557,0 mét
1 Cát san lắp: 0,339m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  188,82 m3
2 Đá 4x6: 1,42x0,08m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  63,5 m3
3 Bêtông nhựa nóng hạt mịn: 0,032m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,82 m3
4 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  5.570 viên
5 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  167,1 m2
6 Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m Vật tư A cấp 559,79 m
7 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
8 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  17,82 m3
9 Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  557 m
N Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh = 6,0 vị trí
1 Cáp đồng trần M25mm2 (2m đấu nối) Vật tư A cấp 2,69 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,66 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  78 cái
6 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 thanh
7 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 thanh
8 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  96 bộ
9 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 mét
10 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 cái
11 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 vị trí
O Trụ bê tông ly tâm 12m = 17,0 trụ
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 Vật tư A cấp 17 trụ
P Móng trụ bê tông 12 đôi = 7 móng
1 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
2 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
4 Đào, đắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 vị trí
5 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  11,93 m3
Q Móng trụ bê tông 12 đơn = 3 móng
1 Đào, đắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 móng
2 Bê tông đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,57 m3
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-1,2KL = 9 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 18 cây
2 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 18 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  36 bộ
4 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  9 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
S Xà kép X-22K L75x75x8x2200 = 3 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 6 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 12 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
5 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 bộ
T Sứ đứng 24KV bọc chì = 20 bộ
1 Sứ đứng 24KV bọc chì Vật tư A cấp 20 cái
2 Dây buộc sứ đôi SSF 2202 (50-95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 cái
3 Chân sứ đứng D20 bọc chì Vật tư A cấp 20 cái
U Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 10 bộ
1 Đà Composite 110x80x5x2200 Vật tư A cấp 10 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 4 cây
3 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 bộ
V Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 = 1 bộ
1 Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) Vật tư A cấp 1 cây
2 Thanh chống L50x50x5x810 Vật tư A cấp 2 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 bộ
W Cáp ngầm hạ thế
1 Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-3x150+95mm2 Vật tư A cấp 118,32 mét
2 Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 Vật tư A cấp 8 cái
3 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
4 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 bộ
5 Co sừng 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  8 cái
X Mương cáp hạ thế 4 lộ (Trung hạ thế hỗn hợp bê tông nhựa nóng) = 18 mét
1 Cát san lắp: 0,281m3/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,06 m3
2 Bêtông nhựa nóng hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,72 m3
3 Gạch thẻ: 10 viên/m Mô tả kỹ thuật theo chương V  180 viên
4 Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V  19,8 m2
5 Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m Vật tư A cấp 72,36 m
6 Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,72 m3
7 Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 m
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,72 m2
Y THIẾT BỊ TBA NGỒI = 7 TRẠM
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) Vật tư A cấp 7 máy
2 FCO 24kV - 100A Vật tư A cấp 21 cái
3 Dây chảy 15K Vật tư A cấp 21 Sợi
4 LA 18kV 10kA Vật tư A cấp 21 cái
5 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) Vật tư A cấp 14 cái
6 Biến dòng 600V - 600/5A Vật tư A cấp 21 cái
7 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 7 cái
Z THIẾT BỊ TBA CỘT SẮT = 1 TRẠM
1 Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) - Plug in Vật tư A cấp 1 máy
2 MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) Vật tư A cấp 2 cái
3 Biến dòng 600V - 600/5A Vật tư A cấp 3 cái
4 Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A Vật tư A cấp 1 cái
AA Đà đặt MBA (Trạm ngồi) = 07 bộ
1 Đà sắt U160x64x5x2100: 14 cây Vật tư A cấp 14 cây
2 Đà sắt U160x60x5x1700: 14 cây Vật tư A cấp 14 cây
3 Đà sắt U160x64x5x1449: 7 cây Vật tư A cấp 7 cây
4 Đà sắt U160x60x5x1100: 28 cây Vật tư A cấp 28 cây
5 Đà sắt U160x64x5x740: 7 cây Vật tư A cấp 7 cây
6 Đà sắt U100x46x4,5x500: 14 cây Vật tư A cấp 14 cây
7 Đà sắt U100x46x4,5x700: 21 cây Vật tư A cấp 21 cây
8 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  126 bộ
9 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  70 bộ
10 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
11 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
12 Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 bộ
AB Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA (Trạm ngồi) = 7,0 bộ
1 Đà Composite 110x80x5x2200 Vật tư A cấp 7 cây
2 Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) Vật tư A cấp 14 cây
3 Thanh chống L50x50x5x1132 Vật tư A cấp 14 cây
4 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (Đấu nối cực sau LA) Vật tư A cấp 21 mét
5 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
6 Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 bộ
7 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
8 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
9 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
AC Bộ tiếp địa Trạm biến áp (Trạm ngồi) = 7,0 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2 (2m đấu nối) Vật tư A cấp 3,1 kg
2 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21 lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V  40,28 kg
3 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 bộ
4 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  105 cái
6 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  140 1 mét
7 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  527,8 kg
8 Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 thanh
9 Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 thanh
10 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  126 bộ
11 Đai thép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 mét
12 Khóa đai Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
13 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V  24,15 m3
AD Tủ đóng cắt hạ thế = 07 tủ
1 Tủ MCCB trạm 1 ngăn Vật tư A cấp 14 cái
2 Bakelit 500x300 dầy 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
3 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bộ
4 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 bộ
5 Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 thanh
AE Tủ đo đếm = 07 tủ
1 Thùng điện kế 420x300x180mm Vật tư A cấp 7 cái
2 Ống PVC D49x2,4mm Vật tư A cấp 28 m
3 Co 90 độ PVC 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
4 Khâu ven răng trong D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
5 Khâu ven răng ngoài D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cái
6 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 tuýp
7 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 chai
8 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cuộn
9 Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 mét
10 Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) Mô tả kỹ thuật theo chương V  35 cái
AF Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không (Trạm ngồi) = 7 bộ
1 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 Vật tư A cấp 168 mét
2 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  42 cái
3 Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 bộ
4 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 cuộn
5 Nắp che đầu cực FCO (đầu cực trên + dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
6 Nắp che đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
7 Nắp che đầu sứ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cái
AG Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm = 7 bộ
1 Cáp đồng bọc CV120 dây trung tính (2x7m/trạm) Vật tư A cấp 98 mét
2 Cáp đồng bọc CV240 dây pha (2x3x7m/trạm) Vật tư A cấp 252 mét
3 Cáp CVV 4x4mm2 (8m/trạm) Vật tư A cấp 56 mét
4 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
5 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
6 Chụp đầu cosse 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 cái
7 Chụp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  84 cái
8 Ống PVC D114x4,9mm Vật tư A cấp 56 m
9 Co 45 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
10 Co 90 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 cái
11 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 bộ
12 Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V  28 m
13 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 tuýp
14 Keo silicon bít miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V  14 chai
15 Dây rút cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V  7 bọc
16 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  21 cuộn
AH Thân TBA và phụ kiện trạm cột sắt = 1 bộ
1 Thân trạm biến thế cột thép 600x900 + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế) Vật tư A cấp 1 bộ
AI Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 1 móng
1 Sắt Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12,92 kg
2 Sắt Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V  53,66 kg
3 Sắt Þ12 Mô tả kỹ thuật theo chương V  71,29 kg
4 Đào, đắp móng trạm, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4,03 m3
5 Bê tông mác M150 đá 4x6 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,29 m3
6 Bê tông mác M200 đá 1x2 rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,97 m3
AJ Bộ tiếp địa Trạm biến áp (Trạm một cột) = 1 bộ
1 Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21 lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V  5,75 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  6 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
5 Khoan giếng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V  20 mét
6 Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V  1.508 kg
7 Boulon 8x50+ 2 long đền vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V  18 bộ
8 Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3, k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,45 m3
AK Tủ đo đếm (trạm một cột) = 01 tủ
1 Thùng điện kế 420x300x180mm Vật tư A cấp 1 cái
2 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
3 Bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 bộ
AL Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm (trạm một cột) = 01 bộ
1 Cáp đồng bọc CV120 dây pha (2x7m/trạm) Vật tư A cấp 14 mét
2 Cáp đồng bọc CV240 dây pha (2x3x7m/trạm) Vật tư A cấp 42 mét
3 Cáp CVV 4x4mm2 Vật tư A cấp 8 mét
4 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
5 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
6 Chụp đầu cosse 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  4 cái
7 Chụp đầu cosse 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  12 cái
8 Băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V  3 cuộn
AM Phần tháo ra và lắp lại
1 Tháo FCO + phụ kiện Tháo ra và lắp lại 9 Bộ
2 Tháo LA+ phụ kiện Tháo ra và lắp lại 9 Bộ
AN Phần vật tư thu hồi trung thế và TBA
1 Tháo bộ xà X-2.2Đ (POLYMER) Thu hồi, nhập kho điện lực 2 Bộ
2 Gía chùm treo máy biến áp 3x75 Thu hồi, nhập kho điện lực 1 Bộ
3 Gía chùm treo máy biến áp 3x100 Thu hồi, nhập kho điện lực 1 Bộ
4 Tháo MBA 75kVA + phụ kiện Thu hồi, nhập kho điện lực 3 Máy
5 Tháo MBA 100kVA + phụ kiện Thu hồi, nhập kho điện lực 3 Máy
6 Tháo tủ điện trạm+phụ kiện Thu hồi, nhập kho điện lực 1 Bộ
7 Tháo MCCB 3P -200A Thu hồi, nhập kho điện lực 1 cái
8 Tháo MCCB 3P - 320A Thu hồi, nhập kho điện lực 1 cái
9 Tháo MCCB 3P - 400A Thu hồi, nhập kho điện lực 1 cái
10 Tháo Biến dòng 600V - 300/5A Thu hồi, nhập kho điện lực 3 cái
11 Tháo Biến dòng 600V - 400/5A Thu hồi, nhập kho điện lực 3 cái
12 Điện năng kế 3 pha 380V-5A Thu hồi, nhập kho điện lực 2 cái
13 Tháo bộ cáp xuất CV70mm2 Thu hồi, nhập kho điện lực 0,02 km
14 Tháo bộ cáp xuất CV95mm2 Thu hồi, nhập kho điện lực 0,03 km
15 Tháo bộ cáp xuất CV120mm2 Thu hồi, nhập kho điện lực 0,02 km
16 Tháo bộ cáp xuất CV150mm2 Thu hồi, nhập kho điện lực 0,05 km
AO Phần vật tư thu hồi hạ thế
1 Nhổ trụ 8,4m Thu hồi, nhập kho điện lực 10 Trụ
2 Tháo hộp Domino Thu hồi, nhập kho điện lực 10 Bộ
AP Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1 Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị ) Thí nghiệm 6 vị trí
2 Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầm Thí nghiệm 6 sợi
3 Tiếp địa TBA Thí nghiệm 8 vị trí
4 Tiếp địa lặp lại cáp ABC Thí nghiệm 3 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.612.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->