Gói thầu: Gói số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210366309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 08:28:00 đến ngày 2021-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,832,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Số lượng mẫu bê tông, mẫu thí nghiệm độ đầm chặt của đất, mẫu thí nghiệm vật tư đầu vào, ... được thực hiện theo văn bản 5376/EVN SPC-QLĐT ngày 03/7/2019 nhưng không ít hơn khối lượng liệt kê sau: | |||
| 1 | Thí nghiệm cát vàng xây dựng đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 |
1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm Đá dăm 1x2, 2x4, 4x6 đầu vào, mỗi loại 1 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 7570:2006, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 7572:2006 | 3 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Gạch xây đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1450:1986, TCVN 1451:1986, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 6355:2009 | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm Xi măng PC40 đầu vào. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 6260:2009, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 4030:2003; TCVN 6017:2015; CDKT 778/1998/QĐ-BXD | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Sắt xây dựng f6, 12, 16 đầu vào, mỗi loại 01 mẫu. | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 1651:2008, TCVN 1651:2018, Tiêu chuẩn thí nghiệm: TCVN 197-1:2014 | 3 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 4x6, M100; (tại 01 trụ thép sắt). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 1 | vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cấp phối Bê tông và thí nghiệm độ bền nén của bê tông đá 1x2 M200, (tại 01 trụ thép sắt, 01 móng trụ đôi BTLT 12m trạm ngồi, 01 bê tông mương cáp). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: TCVN 3105:1993, Tiêu chuẩn thí nghiệm: CDKT 778/1998/QĐ-BXD và TCVN 3118:93 | 3 | vị trí |
| 8 | Thí nghiệm kiểm tra đồ đầm chặt đất (tại 01 móng trụ thép, 01 mương bê tông, 01 mương bê tông nhựa nóng). | Tiêu chuẩn kỹ thuật: 22TCN02-71, 22TCN 03-79, Tiêu chuẩn thí nghiệm: 22TCN 346-06 | 3 | mẫu |
| 9 | Chi phí an toàn lao động, bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, an toàn giao thông và các biển báo, rào chắn, … cảnh giới giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Phân trung thế nâng cấp | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: Đấu hotline FCO + LA | Vật tư A cấp | 24,48 | mét |
| C | Phần đường dây hạ thế độc lập | |||
| D | Móng bê tông trụ đơn 8,5m = 5 móng | |||
| 1 | Đào đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ đôi 8,5m = 7 móng | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Đào đắp đất móng trụ, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC = 3 vị trí | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (1m đấu nối) | Vật tư A cấp | 0,67 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (6 lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 5 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thanh |
| 6 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đào đắp đất tiếp địa, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| G | Trụ bê tông ly tâm 8.5m = 04 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 4 | trụ |
| H | Trụ bê tông ly tâm 8.5m đôi = 07 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 14 | trụ |
| I | Phần dây, sứ và phụ kiện hạ thế độc lập | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Vật tư A cấp | 3.262 | mét |
| 2 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 3 | Cáp Duplex AV 2x16mm2 | Vật tư A cấp | 100 | mét |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 5 | Boulon móc 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | bộ |
| 6 | Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 7 | Ghíp nối IPC 120-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 10 | Hộp phân phối 9 cực rỗng | Vật tư A cấp | 52 | cái |
| 11 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: Bắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 12 | Cáp đồng bọc CV25 | Vật tư A cấp | 260 | mét |
| 13 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 15 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Kẹp ép WR cỡ dây 120/35-95/35mm2 (đấu nối hộp phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 60 | m |
| 18 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 20 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 24 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chai |
| 25 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cuộn |
| 26 | Tiếp địa cố định cáp ABC ( 01 bộ 04 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| J | Phần thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 24 | Bộ |
| 2 | Dây chảy 20K | Vật tư A cấp | 24 | Sợi |
| 3 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 18 | Cái |
| K | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 : đấu nối cáp ngầm, FCO & LA | Vật tư A cấp | 180 | mét |
| 2 | Boulon 12x30+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50mm2 ( x1,01) | Vật tư A cấp | 2.029,09 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV35: trung hòa ( x1,01) | Vật tư A cấp | 2.029,09 | mét |
| 6 | Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 7 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Ông sắt tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | mét |
| 11 | Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 13 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Nắp che đầu cực FCO (đầu cực trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 15 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 17 | Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Vật tư A cấp | 19 | cái |
| 20 | Đầu cáp ngầm Elbow 24KV 3x50mm2 | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| L | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường bê tông = 1.256,0 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,329m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,73 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.560 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m` khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,8 | m2 |
| 4 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Vật tư A cấp | 1.262,28 | m |
| 5 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m3 |
| 7 | Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256 | m |
| 8 | Bê tông mặt đường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m3 |
| M | Mương cáp trung thế 1 mạch xây dựng mới đường nhựa nóng = 557,0 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,339m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,82 | m3 |
| 2 | Đá 4x6: 1,42x0,08m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m3 |
| 3 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn: 0,032m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 4 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.570 | viên |
| 5 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1 | m2 |
| 6 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Vật tư A cấp | 559,79 | m |
| 7 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 9 | Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| N | Tiếp địa trụ cáp ngầm đầu nhánh = 6,0 vị trí | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (2m đấu nối) | Vật tư A cấp | 2,69 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (15m lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 6 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 7 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thanh |
| 8 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 9 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| O | Trụ bê tông ly tâm 12m = 17,0 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực, K=2 | Vật tư A cấp | 17 | trụ |
| P | Móng trụ bê tông 12 đôi = 7 móng | |||
| 1 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đào, đắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m3 |
| Q | Móng trụ bê tông 12 đơn = 3 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,2m: X-1,2KL = 9 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x1132 | Vật tư A cấp | 18 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| S | Xà kép X-22K L75x75x8x2200 = 3 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| T | Sứ đứng 24KV bọc chì = 20 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Vật tư A cấp | 20 | cái |
| 2 | Dây buộc sứ đôi SSF 2202 (50-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 20 | cái |
| U | Xà composite X-22Đ 110x80x5x2200 = 10 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Vật tư A cấp | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| V | Xà đơn X-22Đ L75x75x8x2200 = 1 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75x75x8x2200 (04 ốp) | Vật tư A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống L50x50x5x810 | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-3x150+95mm2 | Vật tư A cấp | 118,32 | mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 | Vật tư A cấp | 8 | cái |
| 3 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| X | Mương cáp hạ thế 4 lộ (Trung hạ thế hỗn hợp bê tông nhựa nóng) = 18 mét | |||
| 1 | Cát san lắp: 0,281m3/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m3 |
| 2 | Bêtông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ: 10 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,3m2/m khổ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm : 1,005m/m | Vật tư A cấp | 72,36 | m |
| 6 | Phá nền đường bê tông, nhựa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Đào, đắp đất mương cáp, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| Y | THIẾT BỊ TBA NGỒI = 7 TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) | Vật tư A cấp | 7 | máy |
| 2 | FCO 24kV - 100A | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 3 | Dây chảy 15K | Vật tư A cấp | 21 | Sợi |
| 4 | LA 18kV 10kA | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 6 | Biến dòng 600V - 600/5A | Vật tư A cấp | 21 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| Z | THIẾT BỊ TBA CỘT SẮT = 1 TRẠM | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA (Amorphor) - Plug in | Vật tư A cấp | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA (có chỉnh định) | Vật tư A cấp | 2 | cái |
| 3 | Biến dòng 600V - 600/5A | Vật tư A cấp | 3 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| AA | Đà đặt MBA (Trạm ngồi) = 07 bộ | |||
| 1 | Đà sắt U160x64x5x2100: 14 cây | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 2 | Đà sắt U160x60x5x1700: 14 cây | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 3 | Đà sắt U160x64x5x1449: 7 cây | Vật tư A cấp | 7 | cây |
| 4 | Đà sắt U160x60x5x1100: 28 cây | Vật tư A cấp | 28 | cây |
| 5 | Đà sắt U160x64x5x740: 7 cây | Vật tư A cấp | 7 | cây |
| 6 | Đà sắt U100x46x4,5x500: 14 cây | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 7 | Đà sắt U100x46x4,5x700: 21 cây | Vật tư A cấp | 21 | cây |
| 8 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 9 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 10 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 11 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 12 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| AB | Đà đơn Composite 2200 bắt FCO + LA (Trạm ngồi) = 7,0 bộ | |||
| 1 | Đà Composite 110x80x5x2200 | Vật tư A cấp | 7 | cây |
| 2 | Sắt góc L75x75x8x1200 (01 ốp) | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 3 | Thanh chống L50x50x5x1132 | Vật tư A cấp | 14 | cây |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2: (Đấu nối cực sau LA) | Vật tư A cấp | 21 | mét |
| 5 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Boulon 14x100+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 7 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| AC | Bộ tiếp địa Trạm biến áp (Trạm ngồi) = 7,0 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (2m đấu nối) | Vật tư A cấp | 3,1 | kg |
| 2 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21 lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 mét |
| 7 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,8 | kg |
| 8 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thanh |
| 9 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | thanh |
| 10 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 11 | Đai thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mét |
| 12 | Khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,15 | m3 |
| AD | Tủ đóng cắt hạ thế = 07 tủ | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm 1 ngăn | Vật tư A cấp | 14 | cái |
| 2 | Bakelit 500x300 dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Thanh U 700x50x5mm bắt tủ MCCB trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | thanh |
| AE | Tủ đo đếm = 07 tủ | |||
| 1 | Thùng điện kế 420x300x180mm | Vật tư A cấp | 7 | cái |
| 2 | Ống PVC D49x2,4mm | Vật tư A cấp | 28 | m |
| 3 | Co 90 độ PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Khâu ven răng trong D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Khâu ven răng ngoài D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 7 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chai |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| 9 | Đai thép Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mét |
| 10 | Khóa đai Inox: 5 bộ/trạm (bắt tủ và ống D49) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| AF | Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3pha trên không (Trạm ngồi) = 7 bộ | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 | Vật tư A cấp | 168 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 3 | Boulon 12x50+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 5 | Nắp che đầu cực FCO (đầu cực trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Nắp che đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AG | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm = 7 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 dây trung tính (2x7m/trạm) | Vật tư A cấp | 98 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV240 dây pha (2x3x7m/trạm) | Vật tư A cấp | 252 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 (8m/trạm) | Vật tư A cấp | 56 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Ống PVC D114x4,9mm | Vật tư A cấp | 56 | m |
| 9 | Co 45 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 12 | Ống đàn hồi 114 (Ruột gà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 13 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tuýp |
| 14 | Keo silicon bít miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chai |
| 15 | Dây rút cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bọc |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cuộn |
| AH | Thân TBA và phụ kiện trạm cột sắt = 1 bộ | |||
| 1 | Thân trạm biến thế cột thép 600x900 + bulon móng (theo bản vẽ thiết kế) | Vật tư A cấp | 1 | bộ |
| AI | Móng trạm một cột (theo bản vẽ thiết kế) = 1 móng | |||
| 1 | Sắt Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | kg |
| 2 | Sắt Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,66 | kg |
| 3 | Sắt Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,29 | kg |
| 4 | Đào, đắp móng trạm, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 5 | Bê tông mác M150 đá 4x6 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 6 | Bê tông mác M200 đá 1x2 rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| AJ | Bộ tiếp địa Trạm biến áp (Trạm một cột) = 1 bộ | |||
| 1 | Dây thép xoắn mạ kẽm TK35 (21 lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 6 | Thanh sắt V50x50x5-4000 mạ kẽm làm cọc tiếp đất: 15,08kg/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508 | kg |
| 7 | Boulon 8x50+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Đào, đắp rãnh tiếp địa đất cấp 3, k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| AK | Tủ đo đếm (trạm một cột) = 01 tủ | |||
| 1 | Thùng điện kế 420x300x180mm | Vật tư A cấp | 1 | cái |
| 2 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AL | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế từ MBA vào tủ CB và tủ đo đếm (trạm một cột) = 01 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 dây pha (2x7m/trạm) | Vật tư A cấp | 14 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV240 dây pha (2x3x7m/trạm) | Vật tư A cấp | 42 | mét |
| 3 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 8 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| AM | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Tháo FCO + phụ kiện | Tháo ra và lắp lại | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo LA+ phụ kiện | Tháo ra và lắp lại | 9 | Bộ |
| AN | Phần vật tư thu hồi trung thế và TBA | |||
| 1 | Tháo bộ xà X-2.2Đ (POLYMER) | Thu hồi, nhập kho điện lực | 2 | Bộ |
| 2 | Gía chùm treo máy biến áp 3x75 | Thu hồi, nhập kho điện lực | 1 | Bộ |
| 3 | Gía chùm treo máy biến áp 3x100 | Thu hồi, nhập kho điện lực | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo MBA 75kVA + phụ kiện | Thu hồi, nhập kho điện lực | 3 | Máy |
| 5 | Tháo MBA 100kVA + phụ kiện | Thu hồi, nhập kho điện lực | 3 | Máy |
| 6 | Tháo tủ điện trạm+phụ kiện | Thu hồi, nhập kho điện lực | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo MCCB 3P -200A | Thu hồi, nhập kho điện lực | 1 | cái |
| 8 | Tháo MCCB 3P - 320A | Thu hồi, nhập kho điện lực | 1 | cái |
| 9 | Tháo MCCB 3P - 400A | Thu hồi, nhập kho điện lực | 1 | cái |
| 10 | Tháo Biến dòng 600V - 300/5A | Thu hồi, nhập kho điện lực | 3 | cái |
| 11 | Tháo Biến dòng 600V - 400/5A | Thu hồi, nhập kho điện lực | 3 | cái |
| 12 | Điện năng kế 3 pha 380V-5A | Thu hồi, nhập kho điện lực | 2 | cái |
| 13 | Tháo bộ cáp xuất CV70mm2 | Thu hồi, nhập kho điện lực | 0,02 | km |
| 14 | Tháo bộ cáp xuất CV95mm2 | Thu hồi, nhập kho điện lực | 0,03 | km |
| 15 | Tháo bộ cáp xuất CV120mm2 | Thu hồi, nhập kho điện lực | 0,02 | km |
| 16 | Tháo bộ cáp xuất CV150mm2 | Thu hồi, nhập kho điện lực | 0,05 | km |
| AO | Phần vật tư thu hồi hạ thế | |||
| 1 | Nhổ trụ 8,4m | Thu hồi, nhập kho điện lực | 10 | Trụ |
| 2 | Tháo hộp Domino | Thu hồi, nhập kho điện lực | 10 | Bộ |
| AP | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại (Trụ đầu nhánh có thiết bị ) | Thí nghiệm | 6 | vị trí |
| 2 | Chi phí thử nghiệm PD cáp ngầm | Thí nghiệm | 6 | sợi |
| 3 | Tiếp địa TBA | Thí nghiệm | 8 | vị trí |
| 4 | Tiếp địa lặp lại cáp ABC | Thí nghiệm | 3 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT. - Giấy báo có của Ngân hàng. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.612.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi