Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 1100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409936-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 1100%)
Số hiệu KHLCNT 20210403650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí theo Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-05 20:21:00 đến ngày 2021-04-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch cũ hiện trạng đã hư hỏng Mục II chương V 66,198 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 Mục II chương V 66,198 m2
3 Trần thạch cao hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung tràn chìm 3050;4000:18/22. Tấm (1220x2440x6mm) Mục II chương V 78,09 m2
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mục II chương V 78,09 m2
5 Bả matit vào trần thạch cao Mục II chương V 78,09 m2
6 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 78,09 m2
7 Thi công, lắp đặt vách gỗ MDF chống ẩm mặt phủ Melamin vân gỗ dày 18mm Mục II chương V 65,892 m2
8 Thi công, lắp đặt vách nan gỗ, nan 40x18mm Mục II chương V 23,464 m2
9 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi Mục II chương V 24,69 m2
10 Xây bịt cửa sổ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 2,006 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 9,12 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 9,12 m2
13 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ (chưa bao gồm phụ kiên) Mục II chương V 5,772 m2
14 Vách kính cố định cửa đi hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ Mục II chương V 1,248 m2
15 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóađa điểm + bản lề 4D Mục II chương V 2 bộ
16 Cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ, (chưa bao gồm phụ kiên) Mục II chương V 4,26 m2
17 Vách kính cố định cửa sổ hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ Mục II chương V 1,44 m2
18 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở Mục II chương V 2 bộ
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục II chương V 44,826 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm Mục II chương V 44,826 m2
21 Trần thạch cao hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung tràn chìm 3050;4000:18/22. Tấm (1220x2440x6mm) Mục II chương V 50,322 m2
22 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mục II chương V 50,322 m2
23 Bả matit vào trần thạch cao Mục II chương V 50,322 m2
24 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 50,322 m2
25 Thi công, lắp đặt vách gỗ MDF chống ẩm mặt phủ Melamin vân gỗ dày 18mm Mục II chương V 37,288 m2
26 Thi công, lắp đặt vách nan gỗ, nan 40x18mm Mục II chương V 6,104 m2
27 Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi bằng thủ công Mục II chương V 24,69 m2
28 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ (chưa bao gồm phụ kiên) Mục II chương V 2,886 m2
29 Vách kính cố định cửa đi hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ Mục II chương V 0,624 m2
30 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóađa điểm + bản lề 4D Mục II chương V 1 bộ
31 Cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ, (chưa bao gồm phụ kiên) Mục II chương V 4,26 m2
32 Vách kính cố định cửa sổ hệ, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ Mục II chương V 1,44 m2
33 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở Mục II chương V 2 bộ
34 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục II chương V 20,166 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm Mục II chương V 20,166 m2
36 Trần thạch cao hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung trần chìm 3050;4000:18/22. Tấm (1220x2440x6mm) Mục II chương V 23,622 m2
37 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mục II chương V 23,622 m2
38 Bả matit vào trần thạch cao Mục II chương V 23,622 m2
39 Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 23,622 m2
40 Thi công, lắp đặt vách gỗ MDF chống ẩm mặt phủ Melamin vân gỗ dày 18mm Mục II chương V 40,048 m2
41 Thi công, lắp đặt vách nan gỗ, nan 40x18mm Mục II chương V 7,028 m2
42 Thi công, lắp đặt vách ngăn phòng trực Mục II chương V 5,6 m2
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II chương V 12,63 m2
44 Xây bịt cửa sổ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 0,69 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục II chương V 6,27 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ Mục II chương V 6,27 m2
47 Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ (chưa bao gồm phụ kiên) Mục II chương V 2,886 m2
48 Vách kính cố định cửa đi hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ Mục II chương V 0,624 m2
49 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóađa điểm + bản lề 4D Mục II chương V 1 bộ
50 Cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ, (chưa bao gồm phụ kiên) Mục II chương V 2,13 m2
51 Vách kính cố định cửa sổ hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ Mục II chương V 0,72 m2
52 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở Mục II chương V 1 bộ
53 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module Mục II chương V 1 hộp
54 Lắp đặt các automat MCB 2P 50A Mục II chương V 1 cái
55 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Mục II chương V 4 cái
56 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Mục II chương V 1 cái
57 Đèn Led dây 6W/1m Mục II chương V 42 m
58 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110*9W Mục II chương V 31 bộ
59 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 36W-600x600 Mục II chương V 8 bộ
60 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Mục II chương V 12 cái
61 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm nền Mục II chương V 3 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mục II chương V 1 cái
64 Lắp đặt đế âm Mục II chương V 17 hộp
65 Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mm Mục II chương V 1 hộp
66 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục II chương V 260 m
67 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục II chương V 294 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 Mục II chương V 35 m
69 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Mục II chương V 35 m
70 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 80 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 60 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mục II chương V 98 m
73 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x18mm Mục II chương V 35 m
74 Ống đồng D9,5-D15,9mm Mục II chương V 24 m
75 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mục II chương V 0,24 100m
76 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mục II chương V 0,24 100m
77 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mục II chương V 0,24 100m
78 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mục II chương V 0,24 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mục II chương V 0,16 100m
80 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mục II chương V 3 máy
81 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module Mục II chương V 1 hộp
82 Lắp đặt các automat MCB 2P 50A Mục II chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Mục II chương V 4 cái
84 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Mục II chương V 1 cái
85 Đèn Led dây 6W/1m Mục II chương V 20 m
86 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110*9W Mục II chương V 18 bộ
87 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 36W-600x600 Mục II chương V 4 bộ
88 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Mục II chương V 8 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm nền Mục II chương V 3 cái
90 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mục II chương V 1 cái
91 Lắp đặt đế âm Mục II chương V 18 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mm Mục II chương V 1 hộp
93 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục II chương V 180 m
94 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục II chương V 285 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 Mục II chương V 38 m
96 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 Mục II chương V 38 m
97 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 40 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 50 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mục II chương V 95 m
100 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x18mm Mục II chương V 38 m
101 Ống đồng D9,5-D15,9mm Mục II chương V 16 m
102 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mục II chương V 0,16 100m
103 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mục II chương V 0,16 100m
104 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mục II chương V 0,16 100m
105 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm Mục II chương V 0,16 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mục II chương V 0,2 100m
107 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mục II chương V 2 máy
108 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module Mục II chương V 1 hộp
109 Lắp đặt các automat MCB 2P 32A Mục II chương V 1 cái
110 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A Mục II chương V 3 cái
111 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Mục II chương V 1 cái
112 Đèn Led dây 6W/1m Mục II chương V 15 m
113 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110*9W Mục II chương V 18 bộ
114 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Mục II chương V 7 cái
115 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục II chương V 1 cái
116 Lắp đặt đế âm Mục II chương V 8 hộp
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mm Mục II chương V 1 hộp
118 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Mục II chương V 100 m
119 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Mục II chương V 90 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mục II chương V 50 m
121 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Mục II chương V 50 m
122 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 28 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mục II chương V 22 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mục II chương V 30 m
125 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Mục II chương V 0,48 100 m
126 Ống đồng D6,4-D9,5mm Mục II chương V 8 m
127 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mục II chương V 0,08 100m
128 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mục II chương V 0,08 100m
129 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mục II chương V 0,08 100m
130 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm Mục II chương V 0,08 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mục II chương V 0,08 100m
132 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mục II chương V 1 máy
B TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ VĂN PHÒNG THƯỜNG TRỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
1 Case máy tính Mục II chương V 1 Bộ
2 Màn hình Máy tính Mục II chương V 1 Chiếc
3 Tivi loại 75 Inch (loại smart tivi) Mục II chương V 1 Chiếc
4 Máy in laser đen trắng đơn năng Mục II chương V 1 Chiếc
5 Máy Quét (Scan) Mục II chương V 1 Chiếc
6 Điện thoại bàn Mục II chương V 1 Chiếc
7 Máy chụp ảnh Mục II chương V 1 Chiếc
8 Máy quay Flycam Mục II chương V 1 Chiếc
9 Thiết bị mạng Wifi Mục II chương V 1 Bộ
10 Bàn B2 KT1300x650x1050mm; Gỗ CN MDF chống ẩm màu vân gỗ. Mặt phủ Melamine có vách ngăn khung nhôm bọc meka Mục II chương V 1 Chiếc
11 Bàn họp KT1300x1000x750mm; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine Mục II chương V 1 Chiếc
12 Tủ đựng tài liệu KT 2000 x 400 x 800mm Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine cánh kính Mục II chương V 1 Chiếc
13 Ghế ngồi văn phòng bọc da chân quỳ Mục II chương V 5 Chiếc
14 Hệ thống màn hình LEDMàn hình LED P1.89 pixel pitch indoor Full color được sản xuất đồng bộ tại nhà máy theo tiêu chuẩn của chính hãng được công bố công khai trên Website của nhà sản xuất, đạt chứng chỉ chất lượng quốc tế : CCC/EMC/FCC/LVD/TUV/PSE, sản phẩm được bảo hành 05 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, diện tích : 3,73m2, kích thước 2,59mm x 1,44mm Mục II chương V 1 Màn
15 Bộ xử lý hình ảnh LED Video Mục II chương V 1 Chiếc
16 Bộ khung giá treo cố định màn hình led trên tường Mục II chương V 1 Khung
17 Dây điện cấp nguồn, phụ kiện và dây tín hiệu kết nối cho toàn bộ hệ thống màn P1,89 và 2 tivi Mục II chương V 1 gói
18 Chi phí lắp đặt hướng dẫn và chuyển giao công nghệ Mục II chương V 1 gói
19 Thiết bị hội nghị truyền hình EVC150 Mục II chương V 1 Bộ
20 Loa hội họp cao cấp gồm 4 cụm loa ( mỗi cụm loa sẽ gồm 2 loa ghép với nhau ) Mục II chương V 4 Đôi
21 Smart link 4 chiếc kết nối cho loa hội nghị Mục II chương V 4 Chiếc
22 Âm ly cho hệ thống âm thanh loa 4 kênh x 200W Mục II chương V 1 Bộ
23 Loa siêu trầm 10'' liền công suất Mục II chương V 1 Bộ
24 Bàn điều khiển 8 đường chuyên dụng Mục II chương V 1 Bộ
25 Bộ vang số Digital cho hệ thống Mục II chương V 1 Chiếc
26 Micro không dây chuyên nghiệp ( gồm 2 micro không dây cầm tay và 1 bộ thu phát ) Mục II chương V 1 Chiếc
27 Dây jack phụ kiện kết nối toàn hệ thống Mục II chương V 1 Trọn bộ
28 Micro Chủ toạ : Micro điện động cổ ngỗng với đèn mầu xanh trên cổ Mục II chương V 1 Chiếc
29 Micro từng vị trí ngồi : Micro điện động cổ ngỗng với đèn mầu xanh trên cổ Mục II chương V 19 Chiếc
30 Bộ điều khiển trung tâm âm thanh hội thảo cho micro theo từng vị trí ngồi Mục II chương V 1 Bộ
31 Bộ chống phản hồi âm thanh Mục II chương V 1 Bộ
32 Thiết bị mạng Wifi Mục II chương V 1 Bộ
33 Tivi loại 75 Inch (loại smart tivi) Mục II chương V 2 Chiếc
34 Case máy tính Mục II chương V 1 Bộ
35 Màn hình Máy tính Mục II chương V 1 Chiếc
36 Máy in laser đen trắng đơn năng Mục II chương V 1 Chiếc
37 Bàn họp KT6900x2000x820mm; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine Mục II chương V 1 Bộ
38 Ghế ngồi phòng họp chân quỳ bọc da cao cấp Mục II chương V 21 Chiếc
39 Bàn B1 KT1300x650x1050mm; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine Mục II chương V 1 Chiếc
40 Tủ Tài liệu T4 KT1300x2400x350; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine Mục II chương V 1 Chiếc
41 Tủ RACK 10U Mục II chương V 1 Chiếc
42 Bản đồ hành chính tỉnh kích thước 1800x2000 mm Mục II chương V 1 Chiếc
43 Bản đồ đường đi của bão kích thước 1068x1050 mm Mục II chương V 5 Chiếc
44 Bản đồ quy hoạch thủy lợi kích thước 1068x1050 mm Mục II chương V 1 Chiếc
45 Bản đồ đê điều huyện kích thước 1068x1050mm Mục II chương V 3 Chiếc
46 Bảng nhiệm vụ, quy chế kích thước 860x1170 mm Mục II chương V 5 Chiếc
47 Bảng thông tin kích thước 860x1170mm Mục II chương V 1 Chiếc
48 Bảng theo dõi mực nước kích thước 860x1170 mm Mục II chương V 5 Chiếc
49 Máy điều hòa âm trần, 1 chiều, công suất 18000BTU Mục II chương V 5 Chiếc
50 Máy điều hòa âm trần, 1 chiều, công suất 13000BTU Mục II chương V 1 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng cấp III, cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng ;máy tính, thiết bị âm thanh, màn hình Led, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->