Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 1100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 1100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí theo Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 09/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 20:21:00 đến ngày 2021-04-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,423,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hiện trạng đã hư hỏng | Mục II chương V | 66,198 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm, XM PCB30 | Mục II chương V | 66,198 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung tràn chìm 3050;4000:18/22. Tấm (1220x2440x6mm) | Mục II chương V | 78,09 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II chương V | 78,09 | m2 |
| 5 | Bả matit vào trần thạch cao | Mục II chương V | 78,09 | m2 |
| 6 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 78,09 | m2 |
| 7 | Thi công, lắp đặt vách gỗ MDF chống ẩm mặt phủ Melamin vân gỗ dày 18mm | Mục II chương V | 65,892 | m2 |
| 8 | Thi công, lắp đặt vách nan gỗ, nan 40x18mm | Mục II chương V | 23,464 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi | Mục II chương V | 24,69 | m2 |
| 10 | Xây bịt cửa sổ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 2,006 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 9,12 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 9,12 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ (chưa bao gồm phụ kiên) | Mục II chương V | 5,772 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định cửa đi hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ | Mục II chương V | 1,248 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóađa điểm + bản lề 4D | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ, (chưa bao gồm phụ kiên) | Mục II chương V | 4,26 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định cửa sổ hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II chương V | 44,826 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm | Mục II chương V | 44,826 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung tràn chìm 3050;4000:18/22. Tấm (1220x2440x6mm) | Mục II chương V | 50,322 | m2 |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II chương V | 50,322 | m2 |
| 23 | Bả matit vào trần thạch cao | Mục II chương V | 50,322 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 50,322 | m2 |
| 25 | Thi công, lắp đặt vách gỗ MDF chống ẩm mặt phủ Melamin vân gỗ dày 18mm | Mục II chương V | 37,288 | m2 |
| 26 | Thi công, lắp đặt vách nan gỗ, nan 40x18mm | Mục II chương V | 6,104 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi bằng thủ công | Mục II chương V | 24,69 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ (chưa bao gồm phụ kiên) | Mục II chương V | 2,886 | m2 |
| 29 | Vách kính cố định cửa đi hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ | Mục II chương V | 0,624 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóađa điểm + bản lề 4D | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ, (chưa bao gồm phụ kiên) | Mục II chương V | 4,26 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định cửa sổ hệ, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ | Mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở | Mục II chương V | 2 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II chương V | 20,166 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 600x600mm | Mục II chương V | 20,166 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao hệ trần chìm tiêu chuẩn; Khung trần chìm 3050;4000:18/22. Tấm (1220x2440x6mm) | Mục II chương V | 23,622 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II chương V | 23,622 | m2 |
| 38 | Bả matit vào trần thạch cao | Mục II chương V | 23,622 | m2 |
| 39 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 23,622 | m2 |
| 40 | Thi công, lắp đặt vách gỗ MDF chống ẩm mặt phủ Melamin vân gỗ dày 18mm | Mục II chương V | 40,048 | m2 |
| 41 | Thi công, lắp đặt vách nan gỗ, nan 40x18mm | Mục II chương V | 7,028 | m2 |
| 42 | Thi công, lắp đặt vách ngăn phòng trực | Mục II chương V | 5,6 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V | 12,63 | m2 |
| 44 | Xây bịt cửa sổ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 0,69 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II chương V | 6,27 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ | Mục II chương V | 6,27 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ (chưa bao gồm phụ kiên) | Mục II chương V | 2,886 | m2 |
| 48 | Vách kính cố định cửa đi hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ | Mục II chương V | 0,624 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóađa điểm + bản lề 4D | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh hệ nhôm dầy 1,4-1,6mm, dùng kính trắng 6,38 sơn tính điện màu vân gỗ, (chưa bao gồm phụ kiên) | Mục II chương V | 2,13 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định cửa sổ hệ nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm sơn tính điện màu vân gỗ | Mục II chương V | 0,72 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn Led dây 6W/1m | Mục II chương V | 42 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110*9W | Mục II chương V | 31 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 36W-600x600 | Mục II chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm nền | Mục II chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế âm | Mục II chương V | 17 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II chương V | 260 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 294 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mục II chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mục II chương V | 98 | m |
| 73 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x18mm | Mục II chương V | 35 | m |
| 74 | Ống đồng D9,5-D15,9mm | Mục II chương V | 24 | m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mục II chương V | 3 | máy |
| 81 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB 2P 50A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Mục II chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 85 | Đèn Led dây 6W/1m | Mục II chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110*9W | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 36W-600x600 | Mục II chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A âm nền | Mục II chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm | Mục II chương V | 18 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II chương V | 180 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 285 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V | 38 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Mục II chương V | 38 | m |
| 97 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mục II chương V | 95 | m |
| 100 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x18mm | Mục II chương V | 38 | m |
| 101 | Ống đồng D9,5-D15,9mm | Mục II chương V | 16 | m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mục II chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mục II chương V | 2 | máy |
| 108 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa đế nhựa âm tường loại 8 Module | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Mục II chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Mục II chương V | 1 | cái |
| 112 | Đèn Led dây 6W/1m | Mục II chương V | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110*9W | Mục II chương V | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế âm | Mục II chương V | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 80x80x50mm | Mục II chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mục II chương V | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mục II chương V | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II chương V | 28 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II chương V | 22 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mục II chương V | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mục II chương V | 0,48 | 100 m |
| 126 | Ống đồng D6,4-D9,5mm | Mục II chương V | 8 | m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 130 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mục II chương V | 1 | máy |
| B | TRANG THIẾT BỊ PHỤC VỤ VĂN PHÒNG THƯỜNG TRỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI | |||
| 1 | Case máy tính | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình Máy tính | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tivi loại 75 Inch (loại smart tivi) | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy in laser đen trắng đơn năng | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Máy Quét (Scan) | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Điện thoại bàn | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Máy chụp ảnh | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Máy quay Flycam | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị mạng Wifi | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bàn B2 KT1300x650x1050mm; Gỗ CN MDF chống ẩm màu vân gỗ. Mặt phủ Melamine có vách ngăn khung nhôm bọc meka | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn họp KT1300x1000x750mm; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Tủ đựng tài liệu KT 2000 x 400 x 800mm Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine cánh kính | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Ghế ngồi văn phòng bọc da chân quỳ | Mục II chương V | 5 | Chiếc |
| 14 | Hệ thống màn hình LEDMàn hình LED P1.89 pixel pitch indoor Full color được sản xuất đồng bộ tại nhà máy theo tiêu chuẩn của chính hãng được công bố công khai trên Website của nhà sản xuất, đạt chứng chỉ chất lượng quốc tế : CCC/EMC/FCC/LVD/TUV/PSE, sản phẩm được bảo hành 05 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, diện tích : 3,73m2, kích thước 2,59mm x 1,44mm | Mục II chương V | 1 | Màn |
| 15 | Bộ xử lý hình ảnh LED Video | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bộ khung giá treo cố định màn hình led trên tường | Mục II chương V | 1 | Khung |
| 17 | Dây điện cấp nguồn, phụ kiện và dây tín hiệu kết nối cho toàn bộ hệ thống màn P1,89 và 2 tivi | Mục II chương V | 1 | gói |
| 18 | Chi phí lắp đặt hướng dẫn và chuyển giao công nghệ | Mục II chương V | 1 | gói |
| 19 | Thiết bị hội nghị truyền hình EVC150 | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Loa hội họp cao cấp gồm 4 cụm loa ( mỗi cụm loa sẽ gồm 2 loa ghép với nhau ) | Mục II chương V | 4 | Đôi |
| 21 | Smart link 4 chiếc kết nối cho loa hội nghị | Mục II chương V | 4 | Chiếc |
| 22 | Âm ly cho hệ thống âm thanh loa 4 kênh x 200W | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Loa siêu trầm 10'' liền công suất | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bàn điều khiển 8 đường chuyên dụng | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ vang số Digital cho hệ thống | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Micro không dây chuyên nghiệp ( gồm 2 micro không dây cầm tay và 1 bộ thu phát ) | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 27 | Dây jack phụ kiện kết nối toàn hệ thống | Mục II chương V | 1 | Trọn bộ |
| 28 | Micro Chủ toạ : Micro điện động cổ ngỗng với đèn mầu xanh trên cổ | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 29 | Micro từng vị trí ngồi : Micro điện động cổ ngỗng với đèn mầu xanh trên cổ | Mục II chương V | 19 | Chiếc |
| 30 | Bộ điều khiển trung tâm âm thanh hội thảo cho micro theo từng vị trí ngồi | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ chống phản hồi âm thanh | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Thiết bị mạng Wifi | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Tivi loại 75 Inch (loại smart tivi) | Mục II chương V | 2 | Chiếc |
| 34 | Case máy tính | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Màn hình Máy tính | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | Máy in laser đen trắng đơn năng | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 37 | Bàn họp KT6900x2000x820mm; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine | Mục II chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế ngồi phòng họp chân quỳ bọc da cao cấp | Mục II chương V | 21 | Chiếc |
| 39 | Bàn B1 KT1300x650x1050mm; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 40 | Tủ Tài liệu T4 KT1300x2400x350; Gỗ MDF chống ẩm, màu vân gỗ, mặt phủ Melamine | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Tủ RACK 10U | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 42 | Bản đồ hành chính tỉnh kích thước 1800x2000 mm | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Bản đồ đường đi của bão kích thước 1068x1050 mm | Mục II chương V | 5 | Chiếc |
| 44 | Bản đồ quy hoạch thủy lợi kích thước 1068x1050 mm | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | Bản đồ đê điều huyện kích thước 1068x1050mm | Mục II chương V | 3 | Chiếc |
| 46 | Bảng nhiệm vụ, quy chế kích thước 860x1170 mm | Mục II chương V | 5 | Chiếc |
| 47 | Bảng thông tin kích thước 860x1170mm | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Bảng theo dõi mực nước kích thước 860x1170 mm | Mục II chương V | 5 | Chiếc |
| 49 | Máy điều hòa âm trần, 1 chiều, công suất 18000BTU | Mục II chương V | 5 | Chiếc |
| 50 | Máy điều hòa âm trần, 1 chiều, công suất 13000BTU | Mục II chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp III, cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng ;máy tính, thiết bị âm thanh, màn hình Led, ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi