Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:20:00 đến ngày 2021-04-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,348,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5542 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,578 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0698 | m2 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0698 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, cửa đi đã han rỉ, đứt gãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6832 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7692 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0846 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3789 | tấn |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1635 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163,4 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,24 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,466 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ + lớp vữa lót (TB = 0,9cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9652 | m3 |
| 19 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,172 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái, chống sét, hệ thống điện, bảng biển,bằng khen… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | công |
| 21 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4041 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4041 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,24 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,881 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6827 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,006 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7859 | 100m2 |
| 9 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9 | m |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7692 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - bằng đá rối, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1334 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3999 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,824 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,159 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,3 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2541 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m |
| 22 | Bả bột bả ngoại thất vào tường ngoài nhà, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,637 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,51 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.125,71 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,537 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3058 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,466 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3216 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,3 | kg |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,84 | kg |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ vách kính + cửa đi chia phòng bằng inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | kg |
| 33 | Bulông nở cố định bản mã bằng inox M8x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Phào bịt hộp inox 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Phào inox bịt đầu hộp 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 36 | Phào inox bịt đầu ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng biển tên cơ quan bằng tấm hợp kim nhôm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 38 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 39 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt chữ Mica màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,18 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,23 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,84 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,84 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 250x200x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hộp |
| 63 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 66 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 69 | Bình xứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,504 | m3 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6623 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538523E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 1.185.000.000 đồng. ( Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; hóa đơn VAT xuất bán khối lượng đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.185.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi