Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421630-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐẬP ĐÁ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210420757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xi măng; Ngân sách phường Đập Đá và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:17:00 đến ngày 2021-04-16 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,411,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1 Cắt đường bê tông cũ Theo Chương V 2,247 10m
2 Phá dỡ bê tông cũ Theo Chương V 0,5288 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V 0,5288 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 3) Theo Chương V 5,288 10m³/1km
5 Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 1,7093 100m3
6 Đắp nền + lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 4,1675 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ Núi Một, Cát Hanh, Phù Cát, cự ly vận chuyển 17km Theo Chương V 3,3572 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6) Theo Chương V 33,5723 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4; 7km đường loại 2) Theo Chương V 33,5723 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (6km đường loại 2; 1km đường loại 4) Theo Chương V 33,5723 10m³/1km
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Theo Chương V 187,51 m3
12 Lót bạt nhựa Theo Chương V 937,56 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,5355 100m2
14 Làm khe co KT (1,0x6)cm Theo Chương V 108 m
15 Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm Theo Chương V 36 m
B BÓ VỈA:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,3186 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,1274 100m3
3 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 30,26 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 1,2742 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo Chương V 6,05 m2
C RÀO CHẮN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,3 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V 0,039 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0193 tấn
4 Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) Theo Chương V 3,169 cuộn
5 Đèn cảnh báo ban đêm có còi Theo Chương V 4 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Theo Chương V 4,8 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
E CỐNG DỌC:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 4,4118 100m3
2 Dăm đệm đá 4x6 Theo Chương V 12,65 m3
3 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (mác 200, đá 1x2) Theo Chương V 78 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm Theo Chương V 78 cái
5 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (tải trọng H10, mác 300) Theo Chương V 103 md
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Theo Chương V 1 1 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm Theo Chương V 2 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm Theo Chương V 1 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm Theo Chương V 24 1 đoạn ống
10 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D800 (tải trọng H30, mác 300) Theo Chương V 37 md
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800mm Theo Chương V 2 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm Theo Chương V 1 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤D800mm Theo Chương V 8 1 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Theo Chương V 34 mối nối
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 3,8401 100m3
16 Tháo dỡ tấm đan BTĐS G>500 kg Theo Chương V 2 cái
17 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Theo Chương V 4,8 m
18 Phá dỡ tường BTXM Theo Chương V 0,38 m3
19 Ván khuôn tường Theo Chương V 0,0235 100m2
20 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,24 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Theo Chương V 2 cái
22 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V 0,5717 100m3
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 3) Theo Chương V 5,717 10m³/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 3) Theo Chương V 5,717 10m³/1km
F CỐNG NGANG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo Chương V 5,46 10m
2 Phá dỡ bê tông xi măng Theo Chương V 0,1911 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Chương V 0,1911 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V 1,911 10m³/1km
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 1,0903 100m3
6 Dăm đệm đá 4x6 Theo Chương V 2,54 m3
7 Gối cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (mác 200, đá 1x2) Theo Chương V 30 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo Chương V 30 cái
9 Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) Theo Chương V 57,5 md
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm Theo Chương V 15 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo Chương V 10 mối nối
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,952 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 3) Theo Chương V 1,384 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 3) Theo Chương V 1,384 10m³/1km
G HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,9973 100m3
2 Dăm đệm đá 4x6 Theo Chương V 1,96 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,112 100m2
4 Ván khuôn tường hố ga Theo Chương V 1,3475 100m2
5 Bê tông hố ga M200, đá 2x4 Theo Chương V 17,39 m3
6 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Chương V 1,44 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V 0,2746 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1798 tấn
9 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo Chương V 0,2714 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,072 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V 20 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,6073 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 3) Theo Chương V 3,9 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1km loại 3) Theo Chương V 3,9 10m³/1km
H HỐ THU NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,2978 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V 0,2425 100m3
3 Dăm đệm đá 4x6 Theo Chương V 0,28 m3
4 Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,29 m3
5 Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 0,87 m3
6 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo Chương V 0,6061 tấn
7 Bu lông M12 mạ kẽm, L=10cm Theo Chương V 40 bộ
8 ống nhựa uPVC D200 dày 4,0mm Theo Chương V 101,22 m
9 Co nhựa uPVC D200mm Theo Chương V 12 cái
10 Van lật ngăn mùi D200 (Vinh Gia Phát hoặc tương đương) Theo Chương V 20 cái
11 Ván khuôn móng dài Theo Chương V 0,0193 100m2
12 Ván khuôn tường Theo Chương V 0,248 100m2
I VỈA HÈ:
1 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo Chương V 1.652,24 m2
2 Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu đỏ Theo Chương V 1.543,51 m2
3 Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, màu vàng Theo Chương V 43,05 m2
4 Lát gạch Block vỉa hè KT:(30x30x5)cm, gạch gốc cây 46,08 m2
5 Bê tông nền khóa biên gạch M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V 5,83 m3
6 Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan Fi 42mm, cấp đá IV Theo Chương V 0,08 100m
7 Ống thép tráng kẽm vuông (2,5x2,5)cm dày 1,4mm Theo Chương V 8 m
8 Nút nhựa vuông (2,5x2,5)cm Theo Chương V 32 cái
J Trồng cây Liêm xẹt H=3m; đk gốc 15cm
1 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo Chương V 32 cây
2 Trồng cây Liêm xẹt H=3m; đk gốc 15cm Theo Chương V 32 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điện Theo Chương V 32 1cây / 90 ngày
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo Chương V 32 1cây/năm
K Đường Bê tông xi măng
1 Lót bạt nhựa Theo Chương V 871,53 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Theo Chương V 174,31 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V 0,6338 100m2
4 Khe co mặt đường kt(1,0x6)cm Theo Chương V 132 m
5 Khe giãn mặt đường kt(1,5x20)cm Theo Chương V 202,46 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.12E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.23593E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 988.383.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->