Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411398-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210368718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 09:05:00 đến ngày 2021-04-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,937,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  4,5004 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  41,435 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,7292 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  108,225 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  9,7403 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  189,064 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  17,0158 100m3
8 Mua đất đắp nền đường hệ số chuyển đổi từ đào sang đắp đầm chặt K=0.95 là 1.13) Mục III, chương V, phần 2  1.054,1732 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  5,0004 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  5,0004 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mục III, chương V, phần 2  5,0004 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  4,1435 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,1435 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,1435 100m3
B Mặt đường bê tông xi măng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục III, chương V, phần 2  994,22 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mục III, chương V, phần 2  6,373 100m2
3 Lớp nilon chống thấm Mục III, chương V, phần 2  62,1388 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  6,2139 100m3
5 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  119,493 10m
6 Đánh bóng mặt đường Mục III, chương V, phần 2  6.213,88 m2
C Tường chắn
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  228,309 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  20,5478 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  13,4209 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,41 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  9,41 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,41 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  1,7154 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Mục III, chương V, phần 2  171,54 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  4,377 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2  1.086,09 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  3.586,65 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Mục III, chương V, phần 2  48,15 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  4,377 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mục III, chương V, phần 2  2,3119 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mục III, chương V, phần 2  107,717 m2
D Thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2  1,37 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2  0,1233 100m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mục III, chương V, phần 2  4,57 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2  0,0913 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0913 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0913 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,0074 100m3
8 Đế cống tròn BTCT D400 M300 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
9 Đế cống tròn BTCT D600 M300 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục III, chương V, phần 2  2 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mục III, chương V, phần 2  2 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mục III, chương V, phần 2  1 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục III, chương V, phần 2  1 mối nối
E Vận chuyển vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Mục III, chương V, phần 2  2.059,64 m3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  1.043,318 m3
3 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Mục III, chương V, phần 2  597,3495 1000v
4 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  25,77 m3
5 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,5242 tấn
6 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Mục III, chương V, phần 2  560,662 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Mục III, chương V, phần 2  2.059,64 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  1.043,318 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Mục III, chương V, phần 2  597,3495 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  25,77 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,5242 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Mục III, chương V, phần 2  560,662 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mục III, chương V, phần 2  1.855,39 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Cát các loại Mục III, chương V, phần 2  2.059,64 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Mục III, chương V, phần 2  1.043,318 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Mục III, chương V, phần 2  597,3495 1000v
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Gỗ các loại Mục III, chương V, phần 2  25,77 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Sắt thép các loại Mục III, chương V, phần 2  2,5242 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Xi măng bao Mục III, chương V, phần 2  560,662 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Đất các loại Mục III, chương V, phần 2  1.855,39 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.75E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->