Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:32:00 đến ngày 2021-04-16 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,533,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khe co giãn trụ T4 & T7 | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ | -nt- | 22 | m |
| 2 | Phá bỏ bê tông khe co giãn cũ | -nt- | 6,325 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | -nt- | 0,122 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | -nt- | 1,277 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép răng lược, tổng độ dịch chuyển 140mm | -nt- | 22 | m |
| 6 | Quét keo Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 36,74 | m2 |
| 7 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11, tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | -nt- | 6,325 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 92 | lỗ khoan |
| 9 | Keo gắn cốt thép Sikadur 731 (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 0,867 | lít |
| B | Khe co giãn mố M1 | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D>10mm | -nt- | 0,11 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | -nt- | 0,013 | tấn |
| 3 | Tháo khe co giãn cũ | -nt- | 11 | m |
| 4 | Phá bỏ bê tông khe co giãn cũ | -nt- | 0,77 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép | -nt- | 11 | m |
| 6 | Quét keo Sikadur 732 (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 5,28 | m2 |
| 7 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11, tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,77 | m3 |
| C | Tường đỉnh mố M1 | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | -nt- | 0,231 | tấn |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 104 | lỗ khoan |
| 3 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11, tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | -nt- | 2,508 | m3 |
| 4 | Keo gắn cốt thép Sikadur 731 (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 1,078 | lít |
| 5 | Phá bỏ bê tông cốt thép | -nt- | 2,508 | m3 |
| D | Thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Cung cấp ống thu nước D162 bằng gang L=2000mm | -nt- | 80 | bộ |
| 2 | Cung cấp ống thu nước D162 bằng gang L=750mm | -nt- | 44 | bộ |
| 3 | Cung cấp thanh định vị mạ kẽm | -nt- | 160 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thu nước D162 | -nt- | 1,93 | 100m |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 320 | lỗ khoan |
| 6 | Cung cấp vít nở chịu lực M12 | -nt- | 320 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bulông M12x50 | -nt- | 640 | con |
| 8 | Cắt ống HDPE, đường kính ống 150mm | -nt- | 24,8 | 10 mối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | -nt- | 0,99 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5kg/m2 | -nt- | 0,0963 | 100m2 |
| 11 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 0,0963 | 100m2 |
| 12 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11, tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,56 | m3 |
| E | Đà giáo thay thế ống thoát nước | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo loại 1 | -nt- | 2,462 | tấn |
| 2 | Gia công hệ đà giáo loại 2 | -nt- | 0,246 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo (kể cả luân chuyển) | -nt- | 30,528 | tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 176 | lỗ khoan |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulông M14x50 | -nt- | 88 | con |
| 6 | Gia công và lắp dựng ván gỗ | -nt- | 0,64 | 1m3 |
| F | Sơn tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0mm | -nt- | 87,172 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0mm | -nt- | 214,34 | m2 |
| G | Lan can | |||
| 1 | Vệ sinh lan can | -nt- | 872,62 | m2 |
| 2 | Sơn gờ lan can bằng sơn vàng phản quang dày 2mm | -nt- | 436,32 | m2 |
| 3 | Sơn gờ lan can bằng sơn đen phản quang dày 2mm | -nt- | 436,32 | m2 |
| H | Sửa chữa nứt dầm Super-T | |||
| 1 | Vệ sinh đầu dầm Super-T và vết nứt | -nt- | 1.946,464 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông dọc theo vết nứt | -nt- | 17,1 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 55 | lỗ khoan |
| 4 | Cung cấp kim bơm keo D10 | -nt- | 55 | cái |
| 5 | Trát vữa Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 1,043 | m2 |
| 6 | Bơm keo Sikadur 752 (1.7kg/lít) vào vết nứt (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 0,6 | lít |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sau khi bơm keo | -nt- | 0,4275 | m2 |
| 8 | Sơn epoxy | -nt- | 1.946,464 | m2 |
| I | Hệ kích thay gối và căn chỉnh gối nhịp dẫn | |||
| 1 | Gia công thép đệm kích | -nt- | 5,222 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép đệm kích (kể cả luân chuyển) | -nt- | 20,888 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp dựng chồng nề gỗ | -nt- | 1,703 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 650x500x106mm | -nt- | 15 | cái |
| 5 | Căn chỉnh gối cao su | -nt- | 65 | cái |
| 6 | Kích nâng hạ dầm | -nt- | 40 | dầm |
| J | Đà giáo sửa chữa nứt, thay gối và căn chỉnh nhịp dẫn | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo bằng thép | -nt- | 6,04 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo | -nt- | 24,16 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp dựng ván gỗ | -nt- | 4,158 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 160 | lỗ khoan |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bulông cường độ cao M16x324 | -nt- | 160 | con |
| 6 | Keo gắn cốt thép Sikadur 731 (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 0,598 | lít |
| 7 | Tháo bỏ bu lông neo M16 | -nt- | 160 | bộ |
| K | Sửa chữa vết nứt dầm hộp | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | -nt- | 2.691,417 | m2 |
| 2 | Cắt bê tông dọc theo vết nứt | -nt- | 384,4 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 1.079 | lỗ khoan |
| 4 | Cung cấp kim bơm keo D10 | -nt- | 1.079 | cái |
| 5 | Trát vữa Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 23,448 | m2 |
| 6 | Bơm keo Sikadur 752 (1.7kg/lít) vào vết nứt (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 39 | lít |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sau khi bơm keo | -nt- | 9,61 | m2 |
| 8 | Sơn epoxy | -nt- | 1.845,117 | m2 |
| L | Đà giáo thi công sửa chữa vết nứt dầm hộp | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | -nt- | 1,287 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo (kể cả luân chuyển) | -nt- | 5,148 | tấn |
| M | Thay thế gối chậu trụ T7 | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông cốt thép | -nt- | 0,654 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gối chậu | -nt- | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối chậu di động đơn hướng | -nt- | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt gối chậu di động song hướng | -nt- | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép D | -nt- | 0,191 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11, tỷ lệ vữa/đá = 50/50 (hoặc vật liệu tương đương) (kể cả ván khuôn) | -nt- | 0,671 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 80 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép đen D20mm | -nt- | 0,0549 | 100m |
| 9 | Keo gắn cốt thép Sikadur 731 (1.7kg/lít) (hoặc vật liệu tương đương) | -nt- | 1,056 | lít |
| N | Hệ kích và khung tăng cường thay gối chậu T7 | |||
| 1 | Gia công thép đệm kích | -nt- | 0,509 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép đệm kích (kể cả luân chuyển) | -nt- | 0,509 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp dựng chồng nề gỗ | -nt- | 0,351 | m3 |
| 4 | Kích nâng hạ dầm hộp | -nt- | 1 | dầm |
| 5 | Gia công hệ khung thép | -nt- | 4,59 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung thép (kể cả luân chuyển) | -nt- | 4,59 | tấn |
| 7 | Đo chuyển vị dầm chủ trong quá trình kích | -nt- | 8 | điểm đo |
| O | Sửa chữa nứt trụ T8 | |||
| 1 | Vệ sinh trụ cầu | -nt- | 6 | m2 |
| 2 | Sơn epoxy | -nt- | 6 | m2 |
| P | Đà giáo sửa chữa trụ T8 | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | -nt- | 0,208 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo (kể cả luân chuyển) | -nt- | 0,208 | tấn |
| Q | Vuốt dốc đường đầu cầu phía Kiên Giang - Xử lý bằng BTNC12.5 + bù vênh BTNC12.5 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | -nt- | 0,93 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 2,3 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 1,35cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 2,3 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5kg/m2 | -nt- | 2,3 | 100m2 |
| R | Vuốt dốc đường đầu cầu phía Kiên Giang - Vị trí xử lý bằng BTNC12.5 + BTNC12.5 kết hợp bù vênh BTNC12.5 | |||
| 1 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5kg/m2 | -nt- | 4,6 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 3,45 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 1,7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 3,45 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5kg/m2 | -nt- | 3,45 | 100m2 |
| S | Vuốt dốc đường đầu cầu phía Hậu Giang - Xử lý bằng BTNC12.5 + đá dăm đen | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | -nt- | 0,67 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 10,35 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, T/C nhựa 1,0kg/m2 | -nt- | 10,35 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 10,3517 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh đá dăm đen dày TB 7,5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 10,3517 | 100m2 |
| T | Vuốt dốc đường đầu cầu phía Hậu Giang - Xử lý bằng BTNC12.5 + bù vênh BTNC12.5 | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 5cm | -nt- | 0,7 | 100m2 |
| 2 | Thảm BTN C12,5 dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 1,15 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 dày TB 0,6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) | -nt- | 1,15 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, T/C nhựa 0,5kg/m2 | -nt- | 1,15 | 100m2 |
| U | Sửa chữa thang lên xuống trụ T4, T7 | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép | -nt- | 41,463 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ kết cấu thép | -nt- | 41,463 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng hệ thang thép | -nt- | 0,064 | tấn |
| 4 | Sơn chống gỉ hệ thang thép | -nt- | 3,23 | m2 |
| V | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ | -nt- | 0,2274 | 100m3 |
| W | Quan trắc độ lún và chuyển vị của trụ cầu và dầm cầu | |||
| 1 | Đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền hạng 4 | -nt- | 6 | điểm |
| 2 | Đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật địa hình cấp III | -nt- | 4 | km |
| 3 | Đo quan trắc chuyển vị ( lưới giải tích cấp I) | -nt- | 28 | điểm |
| 4 | Đo quan trắc lún, địa hình cấp III | -nt- | 4 | km |
| 5 | Mua số liệu gốc mốc quốc gia | -nt- | 2 | số liệu |
| 6 | Ca nô | -nt- | 0,5 | ca |
| X | Xây dựng mốc cố định | |||
| 1 | Xây thành mốc bằng gạch, vữa XM M100 | -nt- | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 | -nt- | 0,075 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M150 | -nt- | 0,432 | m3 |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép | -nt- | 0,0242 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | -nt- | 6 | cái |
| 6 | Khoan xoay bơm rửa, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I -III | -nt- | 60 | m khoan |
| 7 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa | -nt- | 60 | m khoan |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mm | -nt- | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp vòng đệm bằng cao su | -nt- | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp đầu mốc chuẩn bằng thép không gỉ | -nt- | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp nắp bảo vệ đầu mốc | -nt- | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp mốc gắn cột | -nt- | 6 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt giá gắn mốc quan trắc lún, chuyển vị | -nt- | 0,1286 | tấn |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | -nt- | 128 | lỗ khoan |
| 16 | Cung cấp gương quan trắc chuyển vị | -nt- | 28 | cái |
| Y | Đo độ vồng dầm chủ | |||
| 1 | Xác định độ võng tĩnh của dầm | -nt- | 96 | điểm đo |
| Z | Quan trắc gối cầu nhịp chính (trụ T5, T6) | |||
| 1 | Kiểm tra vị trị gối cầu | -nt- | 2 | công |
| 2 | Kiểm tra tình trạng gối cầu | -nt- | 2 | công |
| 3 | Gia công, lắp dựng hệ đà giáo quan trắc (kể cả luân chuyển) | -nt- | 2,41 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | -nt- | 61,698 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông D22mm, L=80mm | -nt- | 64 | lỗ khoan |
| 6 | Cung cấp bu lông nở sắt M20 | -nt- | 64 | cái |
| 7 | Ván gỗ dày 3cm | -nt- | 25,95 | m2 |
| AA | Lập Báo cáo quan trắc | |||
| 1 | Lập Báo cáo quan trắc | -nt- | 12 | công |
| AB | Phần đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | - nt - | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công sửa chữa cầu (trong đó có hạng mục sửa chữa gối cầu, kết cấu dầm, khe co giãn và thảm BTN) trên đường Quốc lộ đang khai thác, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi