Gói thầu: Gói thầu số 16: Hàng rào khu Khe Thần + tường rào ga Lán Tháp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Hàng rào khu Khe Thần + tường rào ga Lán Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TM và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 08:14:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,230,443,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hàng rào khu Khe Thần | |||
| B | Hàng rào loại 1 | |||
| 1 | Phát rừng loại I | 21,306 | 100m2 | |
| 2 | Đào, sửa đất móng, đất cấp III | 3,427 | 100m³ | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | 37,147 | m³ | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột mác 250, đá 1x2 | 35,208 | m3 | |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 2,347 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | 155,685 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng mác 250, đá 1x2 | 27,403 | m3 | |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 2,499 | 100m2 | |
| 9 | SXLĐ cốt thép giằng móng đường kính Ø≤10mm | 0,854 | tấn | |
| 10 | SXLĐ cốt thép giằng móng đường kính Ø≤18mm | 2,878 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông cột rào mác 250, đá 1x2 | 17,127 | m3 | |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn cột | 3,114 | 100m2 | |
| 13 | SXLĐ cốt thép cột rào đường kính Ø≤10mm | 0,459 | tấn | |
| 14 | SXLĐ cốt thép cột rào đường kính Ø≤18mm | 2,622 | tấn | |
| 15 | Xây tường 220, gạch chỉ vữa XM mác 75, cao | 236,198 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông giằng đỉnh mác 250, đá 1x2 | 11,711 | m3 | |
| 17 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh | 1,065 | 100m2 | |
| 18 | SXLĐ cốt thép giằng đỉnh đường kính Ø≤10mm | 0,16 | tấn | |
| 19 | SXLĐ cốt thép giằng đỉnh đường kính Ø≤18mm | 1,323 | tấn | |
| 20 | Trát tường rào vữa XM mác 75 dày 1,5cm | 2.646,4 | m2 | |
| 21 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 2.646,4 | m2 | |
| 22 | SXLĐ cọc rào thép hình | 0,624 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 24 | Chăng thép gai hàng rào | 355,09 | kg | |
| 25 | SXLĐ khung rào thép hình | 0,147 | tấn | |
| 26 | Sơn khung thép 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | 4,592 | m2 | |
| 27 | Đắp/lấp đất móng đầm chặt K=0,9, đất cấp III | 1,261 | 100m³ | |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ nơi quy định, cự ly ≤10km, đất cấp III | 2,166 | 100m³ | |
| C | Hàng rào loại 2 | |||
| 1 | Phát rừng loại I | 3,974 | 100m2 | |
| 2 | Đào, sửa đất móng, đất cấp III | 2,02 | 100m³ | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | 10,942 | m³ | |
| 4 | Đổ bê tông móng cột mác 250, đá 1x2 | 12,4 | m3 | |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,558 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | 79,522 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông giằng móng mác 250, đá 1x2 | 5,471 | m3 | |
| 8 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 0,497 | 100m2 | |
| 9 | SXLĐ cốt thép giằng móng đường kính Ø≤10mm | 0,093 | tấn | |
| 10 | SXLĐ cốt thép giằng móng đường kính Ø≤18mm | 0,495 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông cột rào mác 250, đá 1x2 | 4,277 | m3 | |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,777 | 100m2 | |
| 13 | SXLĐ cốt thép cột rào đường kính Ø≤10mm | 0,103 | tấn | |
| 14 | SXLĐ cốt thép cột rào đường kính Ø≤18mm | 0,94 | tấn | |
| 15 | Xây tường 220, gạch chỉ vữa XM mác 75, cao | 43,823 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông giằng đỉnh mác 250, đá 1x2 | 2,188 | m3 | |
| 17 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn giằng đỉnh | 0,199 | 100m2 | |
| 18 | SXLĐ cốt thép giằng đỉnh đường kính Ø≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 19 | SXLĐ cốt thép giằng đỉnh đường kính Ø≤18mm | 0,247 | tấn | |
| 20 | Trát tường rào vữa XM mác 75 dày 1,5cm | 500,65 | m2 | |
| 21 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 500,65 | m2 | |
| 22 | SXLĐ cọc rào thép hình | 0,081 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | 33,12 | m2 | |
| 24 | Chăng thép gai hàng rào | 66,23 | kg | |
| 25 | Đắp/lấp đất móng đầm chặt K=0,9, đất cấp III | 1,09 | 100m³ | |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ nơi quy định bằng xe tự đổ 10T, cự ly ≤10km, đất cấp III | 0,949 | 100m³ | |
| D | Hạng mục: Tường rào ga Lán Tháp | |||
| E | Tháo dỡ hàng rào và rãnh hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép gai hiện có | 0,156 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT | 29,706 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ rãnh hiện có | 22 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót | 12,268 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly 200m | 63,974 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ nơi quy định bằng xe tự đổ 10T, cự ly ≤10km, đất cấp III | 0,64 | 100m³ | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển sắt thép (phế liệu) các loại cự ly 200m bằng thủ công | 0,156 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển sắt thép (phế liệu) các loại bằng xe tải 7T; Cự ly 5km (Nhập kho ga A) | 0,156 | tấn | |
| F | Xây mới hàng rào | |||
| 1 | Đào, sửa đất móng, đất cấp III | 68,124 | m³ | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 2x4 | 12 | m³ | |
| 3 | Đổ bê tông móng mác 250 đá 1x2 | 14,256 | m³ | |
| 4 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,95 | 100m2 | |
| 5 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | 72 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đỉnh tường mác 250 đá 1x2 | 15,4 | m³ | |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn giằng móng, đỉnh tường | 1,4 | 100m2 | |
| 8 | SXLĐ cốt thép giằng móng, đỉnh tường đường kính Ø≤10mm | 0,247 | tấn | |
| 9 | SXLĐ cốt thép giằng móng, đỉnh tường đường kính Ø≤18mm | 1,492 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông cột mác 250 đá 1x2 | 6,389 | m³ | |
| 11 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn cột | 1,162 | 100m2 | |
| 12 | SXLĐ cốt thép cột đường kính Ø≤10mm | 0,161 | tấn | |
| 13 | SXLĐ cốt thép cột đường kính Ø≤18mm | 0,945 | tấn | |
| 14 | Xây tường rào 220 gạch chỉ vữa XM mác 75 | 67,329 | m3 | |
| 15 | Trát tường rào vữa XM mác 75 dầy 1,5cm | 800,88 | m2 | |
| 16 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót 2 nước phủ | 800,88 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ nơi quy định bằng xe tự đổ 10T, cự ly ≤10km, đất cấp III | 0,681 | 100m³ | |
| G | Rãnh làm mới (BTCT đúc sẵn) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 2x4 | 10 | m³ | |
| 2 | Đổ bê tông rãnh mác 250 đá 1x2 | 32,4 | m³ | |
| 3 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn rãnh | 5,92 | 100m2 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép rãnh đường kính Ø≤10mm | 3,56 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan nắp rãnh mác 250 đá 1x2 | 7,08 | m3 | |
| 6 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,36 | 100m2 | |
| 7 | SXLĐ cốt thép tấm đan đường kính Ø≤10mm | 0,5 | tấn | |
| 8 | Bốc lên, xếp xuống cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng ≤1T | 400 | CK | |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng ≤1T trong phạm vi 220m | 400 | CK | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn trọng lượng >50 kg | 400 | CK | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi