Gói thầu: Gói thầu 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tam Hiệp, nội dung công việc theo quyết định số 4278 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420461-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tam Hiệp, nội dung công việc theo quyết định số 4278 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210350344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 13:54:00 đến ngày 2021-04-16 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSMT 290,589 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà Theo HSMT 49,014 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà Theo HSMT 291,452 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Theo HSMT 519,648 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSMT 28,188 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSMT 0,544 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 280,37 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSMT 88,35 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo cửa thay mới) Theo HSMT 30,8 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 180,28 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính Theo HSMT 360,56 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSMT 39,794 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSMT 39,794 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 39,794 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 358,146 m3
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo HSMT 304,623 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo HSMT 519,648 1m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 49,014 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Theo HSMT 291,452 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.146,065 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.703,667 1m2
22 Đục nhám mặt bê tông Theo HSMT 88,35 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSMT 88,35 1m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 88,35 m2
25 Quét nước xi măng Theo HSMT 88,35 1m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo HSMT 10,322 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 108,653 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo HSMT 1,983 100m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) Theo HSMT 221,04 1m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSMT 180,28 m2
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSMT 0,621 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,621 tấn
33 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSMT 28,188 m3
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSMT 77,385 1m2
35 Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm Theo HSMT 105,84 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo HSMT 280,37 m2
37 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 11,25 m2
38 Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang Theo HSMT 84,51 1m2
39 SX cửa đi khung nhôm kính cường lực mờ dày 8mm + phụ kiện hoàn chỉnh, hệ 700 Theo HSMT 30,8 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 30,8 m2
41 CCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 Theo HSMT 10,56 m2
42 Sơn PU tay cầu thang Theo HSMT 34,3 m
43 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT 11,472 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 9,19 100m2
45 PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 38 bộ
46 Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 38 bộ
47 Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 18 cái
48 Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 18 bộ
49 Lắp đặt đèn led mâm D225-18W Theo HSMT 18 bộ
50 Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng Theo HSMT 38 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer Theo HSMT 18 cái
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 12 cái
53 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 10 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu Theo HSMT 25 cái
55 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo HSMT 9 cái
56 Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 Theo HSMT 1.250 m
57 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 Theo HSMT 1.800 m
58 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm Theo HSMT 550 m
59 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm Theo HSMT 750 m
60 Lắp đặt đế nổi 50x100 Theo HSMT 45 hộp
61 PHẦN CẤP NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSMT 14 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSMT 16 bộ
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSMT 20 bộ
64 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,68 100m
65 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,16 100m
66 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,4 100m
67 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,2 100m
68 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,38 100m
69 Lắp đặt lavabo + chân ngắn + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm Theo HSMT 14 bộ
70 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 14 cái
71 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 14 cái
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 4 bộ
73 Lắp đặt van phao điện Theo HSMT 1 bộ
74 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm Theo HSMT 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 49mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,14 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,32 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,46 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,68 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,52 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm Theo HSMT 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm Theo HSMT 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 6 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSMT 52 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm Theo HSMT 14 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-34mm Theo HSMT 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-34mm Theo HSMT 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm Theo HSMT 4 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm Theo HSMT 38 cái
90 Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 52 cái
91 Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm Theo HSMT 1 cái
92 Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm Theo HSMT 1 cái
93 Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm Theo HSMT 1 cái
94 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm Theo HSMT 7 cái
95 Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 14 cái
96 Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 Theo HSMT 7 cái
97 PHẦN THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,14 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,52 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 1,22 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,68 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 140mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,16 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 14 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 14 cái
104 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 28 cái
105 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 42 cái
106 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 32 cái
107 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 36 cái
108 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm Theo HSMT 2 cái
109 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm Theo HSMT 8 cái
110 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mm Theo HSMT 38 cái
111 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 16 cái
112 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 16 cái
113 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm Theo HSMT 16 cái
114 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm Theo HSMT 4 cái
115 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm Theo HSMT 8 cái
116 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm Theo HSMT 4 cái
117 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm Theo HSMT 4 cái
118 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm Theo HSMT 8 cái
119 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm Theo HSMT 4 cái
120 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-50mm Theo HSMT 4 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 2 cái
122 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo HSMT 26 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm Theo HSMT 20 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 20 cái
125 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 20 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn Theo HSMT 16 bộ
127 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 16 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 16 cái
129 Ty treo ống D90 Theo HSMT 70 cái
130 BỂ TỰ HOẠI - Đào đất móng băng, rộng Theo HSMT 8,1 m3
131 Đắp đất nền móng công trình Theo HSMT 1,353 m3
132 Bê tông móng rộng Theo HSMT 0,675 m3
133 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,409 m3
134 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo HSMT 0,015 100m2
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn Theo HSMT 0,055 tấn
136 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSMT 3 cái
137 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSMT 0,248 m3
138 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSMT 0,033 100m2
139 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo HSMT 2,028 m3
140 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 11,385 m2
141 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 1,96 m2
142 Làm tầng lọc BTH Theo HSMT 1 bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSMT 580,196 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà Theo HSMT 119,259 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà Theo HSMT 558,627 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Theo HSMT 373,035 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSMT 21,171 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSMT 0,8 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 233,91 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSMT 85,38 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo cửa thay mới) Theo HSMT 22,4 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 365,16 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính Theo HSMT 730,32 m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSMT 31,549 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSMT 31,549 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 31,549 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 283,941 m3
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo HSMT 522,221 1m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo HSMT 373,035 1m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 119,259 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Theo HSMT 558,627 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 2.105,542 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 3.105,54 1m2
22 Đục nhám mặt bê tông Theo HSMT 85,38 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSMT 85,38 1m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 85,38 m2
25 Quét nước xi măng Theo HSMT 85,38 1m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo HSMT 22,397 m3
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSMT 235,568 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo HSMT 4,913 100m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) Theo HSMT 438,192 1m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSMT 365,16 m2
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSMT 1,528 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,528 tấn
33 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSMT 21,171 m3
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSMT 58,328 1m2
35 Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm Theo HSMT 77,77 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo HSMT 233,91 m2
37 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 38,07 m2
38 Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang Theo HSMT 77,378 1m2
39 SX cửa đi khung nhôm kính cường lực mờ dày 8mm + phụ kiện hoàn chỉnh, hệ 700 Theo HSMT 22,4 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 22,4 m2
41 Sơn PU tay cầu thang Theo HSMT 34,4 m
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT 50,208 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 17,41 100m2
44 PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 100 bộ
45 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 40 bộ
46 Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 40 cái
47 Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 31 bộ
48 Lắp đặt đèn led mâm D225-18W Theo HSMT 31 bộ
49 Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng Theo HSMT 100 bộ
50 Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng Theo HSMT 40 bộ
51 Lắp đặt đèn led ốp trần D220-15W Theo HSMT 32 bộ
52 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSMT 40 cái
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer Theo HSMT 40 cái
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 4 cái
55 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 20 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu Theo HSMT 60 cái
57 Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA Theo HSMT 20 cái
58 Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 Theo HSMT 1.450 m
59 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 Theo HSMT 2.200 m
60 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm Theo HSMT 650 m
61 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm Theo HSMT 950 m
62 Lắp đặt đế nổi 50x100 Theo HSMT 100 hộp
63 PHẦN CẤP NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSMT 8 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSMT 16 bộ
65 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,56 100m
66 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,08 100m
67 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,3 100m
68 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,2 100m
69 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,32 100m
70 Lắp đặt lavabo + chân ngắn + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm Theo HSMT 8 bộ
71 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 8 cái
72 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 8 cái
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 4 bộ
74 Lắp đặt van phao điện Theo HSMT 2 bộ
75 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm Theo HSMT 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 49mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,26 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,32 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,56 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,28 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm Theo HSMT 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSMT 28 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm Theo HSMT 8 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mm Theo HSMT 2 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-34mm Theo HSMT 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm Theo HSMT 20 cái
88 Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 28 cái
89 Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm Theo HSMT 2 cái
90 Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm Theo HSMT 1 cái
91 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm Theo HSMT 4 cái
92 Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 8 cái
93 Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 Theo HSMT 24 cái
94 PHẦN THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,08 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,46 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 1,78 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,48 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 140mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,16 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 8 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 8 cái
101 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 16 cái
102 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 32 cái
103 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 96 cái
104 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 26 cái
105 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm Theo HSMT 2 cái
106 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm Theo HSMT 4 cái
107 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 16 cái
108 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 12 cái
109 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm Theo HSMT 8 cái
110 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm Theo HSMT 4 cái
111 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm Theo HSMT 4 cái
112 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm Theo HSMT 4 cái
113 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm Theo HSMT 4 cái
114 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm Theo HSMT 4 cái
115 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm Theo HSMT 4 cái
116 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo HSMT 20 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm Theo HSMT 16 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 16 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 16 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 8 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 4 cái
123 Ty treo ống D90 Theo HSMT 240 cái
C HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC KẾT HỢP THƯ VIỆN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSMT 293,404 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà Theo HSMT 73,128 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà Theo HSMT 221,486 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Theo HSMT 139,755 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 10,17 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSMT 62,49 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 74,7 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính Theo HSMT 149,4 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSMT 1,875 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSMT 1,875 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 1,875 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 16,875 m3
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo HSMT 293,404 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo HSMT 139,755 1m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 73,128 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà Theo HSMT 221,486 1m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.221,773 1m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.204,137 1m2
19 Đục nhám mặt bê tông Theo HSMT 62,49 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSMT 62,49 1m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 62,49 m2
22 Quét nước xi măng Theo HSMT 62,49 1m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) Theo HSMT 89,64 1m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSMT 74,7 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT 10,17 m2
26 Bơm silicol chống dột mái tôn Theo HSMT 1 T.bộ
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSMT 8,112 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 6,56 100m2
29 PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 38 bộ
30 Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 16 cái
31 Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 12 bộ
32 Lắp đặt đèn led mâm D225-18W Theo HSMT 12 bộ
33 Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng Theo HSMT 38 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSMT 12 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer Theo HSMT 38 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 4 cái
37 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 9 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu Theo HSMT 14 cái
39 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo HSMT 9 cái
40 Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 Theo HSMT 750 m
41 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 Theo HSMT 800 m
42 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm Theo HSMT 350 m
43 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm Theo HSMT 450 m
44 Lắp đặt đế nổi 50x100 Theo HSMT 35 hộp
45 PHẦN THOÁT NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,63 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,63 100m
47 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm Theo HSMT 20 cái
48 Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 Theo HSMT 5 cái
49 Ty treo ống D90 Theo HSMT 50 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSMT 60,76 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà Theo HSMT 56,02 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSMT 25,01 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 7,84 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSMT 1,87 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSMT 5,4 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 4,46 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính Theo HSMT 8,92 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSMT 0,162 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSMT 0,453 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 0,453 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 4,077 m3
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo HSMT 60,76 1m2
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo HSMT 56,02 1m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 60,76 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 56,02 1m2
17 Đục nhám mặt bê tông Theo HSMT 5,4 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSMT 5,4 1m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 5,4 m2
20 Quét nước xi măng Theo HSMT 5,4 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo HSMT 0,25 100m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) Theo HSMT 5,352 1m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSMT 4,46 m2
24 Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm Theo HSMT 1,87 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo HSMT 7,84 m2
26 Cung cấp khóa cửa Theo HSMT 1 bộ
27 PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 2 bộ
28 Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 1 bộ
29 Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 1 cái
30 Lắp đặt đèn led mâm D220-15W Theo HSMT 1 bộ
31 Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng Theo HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer Theo HSMT 1 cái
33 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu Theo HSMT 2 cái
35 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo HSMT 1 cái
36 Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 Theo HSMT 50 m
37 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 Theo HSMT 80 m
38 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm Theo HSMT 30 m
39 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm Theo HSMT 10 m
40 Lắp đặt đế nổi 50x100 Theo HSMT 3 hộp
41 PHẦN CẤP NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSMT 1 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSMT 1 bộ
43 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,03 100m
44 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,01 100m
45 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,02 100m
46 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,08 100m
47 Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,6) Theo HSMT 0,08 100m
48 Lắp đặt lavabo + chân ngắn + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm Theo HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 1 cái
50 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 1 cái
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,03 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,03 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm Theo HSMT 2 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm Theo HSMT 3 cái
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm Theo HSMT 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm Theo HSMT 1 cái
58 Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm Theo HSMT 3 cái
59 Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm Theo HSMT 1 cái
60 Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 1 cái
61 PHẦN THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,01 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,02 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,08 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,08 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm Theo HSMT 1 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSMT 1 cái
67 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm Theo HSMT 2 cái
68 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 2 cái
69 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm Theo HSMT 2 cái
70 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm Theo HSMT 1 cái
71 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm Theo HSMT 1 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm Theo HSMT 1 cái
73 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo HSMT 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm Theo HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 CỔNG, TƯỜNG RÀO - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSMT 29,043 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSMT 268,46 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà Theo HSMT 50,4 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSMT 268,46 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSMT 50,4 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 318,86 1m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 29,043 1m2
8 NHÀ BẢO VỆ - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Theo HSMT 17,98 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà Theo HSMT 4,41 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Theo HSMT 30,58 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà Theo HSMT 9,24 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSMT 12,48 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 9,3 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính Theo HSMT 18,6 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSMT 0,374 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSMT 0,374 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 0,374 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 3,366 m3
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Theo HSMT 17,98 1m2
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà Theo HSMT 30,58 1m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HSMT 4,41 1m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSMT 9,24 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 22,39 1m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 39,82 1m2
25 Đục nhám mặt bê tông Theo HSMT 12,48 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSMT 12,48 1m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT 12,48 m2
28 Quét nước xi măng Theo HSMT 12,48 1m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) Theo HSMT 11,16 1m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSMT 9,3 m2
31 Cung cấp khóa cửa Theo HSMT 1 bộ
32 PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 2 bộ
33 Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo HSMT 1 cái
34 Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng Theo HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer Theo HSMT 1 cái
36 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu Theo HSMT 2 cái
38 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo HSMT 1 cái
39 Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 Theo HSMT 50 m
40 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 Theo HSMT 80 m
41 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm Theo HSMT 30 m
42 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm Theo HSMT 10 m
43 Lắp đặt đế nổi 50x100 Theo HSMT 3 hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 NHÀ XE GIÁO VIÊN + Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSMT 43,568 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo HSMT 111,18 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSMT 0,768 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSMT 0,111 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSMT 0,111 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSMT 0,219 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSMT 0,219 tấn
8 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSMT 0,43 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,43 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo HSMT 1,112 100m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 47,648 m2
12 Cung cấp lắp dựng mái xối tôn Theo HSMT 20,4 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo HSMT 0,16 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSMT 5 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.580.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục sau: Cải tạo, sửa chữa đối với công trình dân dụng.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.290.000.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Hóa đơn VAT đính kèm. 4/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng)..  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng). Ghi chú: - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->