Gói thầu: Gói thầu 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tam Hiệp, nội dung công việc theo quyết định số 4278 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Trường THPT Tam Hiệp, nội dung công việc theo quyết định số 4278 QĐ-UBND ngày 13 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350344 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 13:54:00 đến ngày 2021-04-16 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,259,367,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ KẾT HỢP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSMT | 290,589 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 49,014 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSMT | 291,452 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo HSMT | 519,648 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSMT | 28,188 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,544 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 280,37 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 88,35 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo cửa thay mới) | Theo HSMT | 30,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 180,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính | Theo HSMT | 360,56 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSMT | 39,794 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 39,794 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 39,794 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 358,146 | m3 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo HSMT | 304,623 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSMT | 519,648 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 49,014 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 291,452 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.146,065 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.703,667 | 1m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSMT | 88,35 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSMT | 88,35 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 88,35 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng | Theo HSMT | 88,35 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo HSMT | 10,322 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 108,653 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo HSMT | 1,983 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo HSMT | 221,04 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSMT | 180,28 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT | 0,621 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,621 | tấn |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSMT | 28,188 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSMT | 77,385 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm | Theo HSMT | 105,84 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo HSMT | 280,37 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 11,25 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang | Theo HSMT | 84,51 | 1m2 |
| 39 | SX cửa đi khung nhôm kính cường lực mờ dày 8mm + phụ kiện hoàn chỉnh, hệ 700 | Theo HSMT | 30,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 30,8 | m2 |
| 41 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện inox 304 | Theo HSMT | 10,56 | m2 |
| 42 | Sơn PU tay cầu thang | Theo HSMT | 34,3 | m |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 11,472 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 9,19 | 100m2 |
| 45 | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 18 | cái |
| 48 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led mâm D225-18W | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo HSMT | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo HSMT | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HSMT | 1.250 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HSMT | 1.800 | m |
| 58 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo HSMT | 550 | m |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo HSMT | 750 | m |
| 60 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo HSMT | 45 | hộp |
| 61 | PHẦN CẤP NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 69 | Lắp đặt lavabo + chân ngắn + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 49mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT | 52 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-34mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-34mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 34-27mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HSMT | 38 | cái |
| 90 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 52 | cái |
| 91 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 32mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Theo HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 97 | PHẦN THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 1,22 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,68 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 140mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-42mm | Theo HSMT | 38 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo HSMT | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm | Theo HSMT | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 129 | Ty treo ống D90 | Theo HSMT | 70 | cái |
| 130 | BỂ TỰ HOẠI - Đào đất móng băng, rộng | Theo HSMT | 8,1 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSMT | 1,353 | m3 |
| 132 | Bê tông móng rộng | Theo HSMT | 0,675 | m3 |
| 133 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,409 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo HSMT | 0,055 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSMT | 3 | cái |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo HSMT | 0,248 | m3 |
| 138 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSMT | 2,028 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 11,385 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 1,96 | m2 |
| 142 | Làm tầng lọc BTH | Theo HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSMT | 580,196 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 119,259 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSMT | 558,627 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo HSMT | 373,035 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSMT | 21,171 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 233,91 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 85,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo cửa thay mới) | Theo HSMT | 22,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 365,16 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính | Theo HSMT | 730,32 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSMT | 31,549 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 31,549 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 31,549 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 283,941 | m3 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo HSMT | 522,221 | 1m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSMT | 373,035 | 1m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 119,259 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 558,627 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.105,542 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 3.105,54 | 1m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSMT | 85,38 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSMT | 85,38 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 85,38 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng | Theo HSMT | 85,38 | 1m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo HSMT | 22,397 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 235,568 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo HSMT | 4,913 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo HSMT | 438,192 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSMT | 365,16 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT | 1,528 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,528 | tấn |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo HSMT | 21,171 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSMT | 58,328 | 1m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm | Theo HSMT | 77,77 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo HSMT | 233,91 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 38,07 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mái cầu thang | Theo HSMT | 77,378 | 1m2 |
| 39 | SX cửa đi khung nhôm kính cường lực mờ dày 8mm + phụ kiện hoàn chỉnh, hệ 700 | Theo HSMT | 22,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSMT | 22,4 | m2 |
| 41 | Sơn PU tay cầu thang | Theo HSMT | 34,4 | m |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 50,208 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 17,41 | 100m2 |
| 44 | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 100 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 40 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 40 | cái |
| 47 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led mâm D225-18W | Theo HSMT | 31 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo HSMT | 100 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Theo HSMT | 40 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220-15W | Theo HSMT | 32 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSMT | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo HSMT | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo HSMT | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Theo HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HSMT | 1.450 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HSMT | 2.200 | m |
| 60 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo HSMT | 650 | m |
| 61 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo HSMT | 950 | m |
| 62 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo HSMT | 100 | hộp |
| 63 | PHẦN CẤP NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 66 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt lavabo + chân ngắn + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 49mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 49mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 49-27mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42-34mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 50mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 40mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 94 | PHẦN THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,46 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 1,78 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,48 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 140mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 96 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 26 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-90mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-60mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-114mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-60mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114-50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 140-50mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm | Theo HSMT | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 123 | Ty treo ống D90 | Theo HSMT | 240 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC KẾT HỢP THƯ VIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSMT | 293,404 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, cột, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 73,128 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSMT | 221,486 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo HSMT | 139,755 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSMT | 10,17 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 62,49 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 74,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính | Theo HSMT | 149,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSMT | 1,875 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 1,875 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 1,875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 16,875 | m3 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo HSMT | 293,404 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSMT | 139,755 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 73,128 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSMT | 221,486 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.221,773 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.204,137 | 1m2 |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSMT | 62,49 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSMT | 62,49 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 62,49 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Theo HSMT | 62,49 | 1m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo HSMT | 89,64 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSMT | 74,7 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT | 10,17 | m2 |
| 26 | Bơm silicol chống dột mái tôn | Theo HSMT | 1 | T.bộ |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSMT | 8,112 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSMT | 6,56 | 100m2 |
| 29 | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 16 | cái |
| 31 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led mâm D225-18W | Theo HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo HSMT | 38 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo HSMT | 38 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HSMT | 750 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HSMT | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo HSMT | 350 | m |
| 43 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo HSMT | 450 | m |
| 44 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo HSMT | 35 | hộp |
| 45 | PHẦN THOÁT NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,63 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,63 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90mm | Theo HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox D120 | Theo HSMT | 5 | cái |
| 49 | Ty treo ống D90 | Theo HSMT | 50 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSMT | 60,76 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột trong nhà | Theo HSMT | 56,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT | 25,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSMT | 7,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSMT | 1,87 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 4,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính | Theo HSMT | 8,92 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSMT | 0,162 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 0,453 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 0,453 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 4,077 | m3 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo HSMT | 60,76 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSMT | 56,02 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 60,76 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 56,02 | 1m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 5,4 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng | Theo HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo HSMT | 5,352 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSMT | 4,46 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 400x400mm | Theo HSMT | 1,87 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo HSMT | 7,84 | m2 |
| 26 | Cung cấp khóa cửa | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 27 | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn led mâm D220-15W | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo HSMT | 3 | hộp |
| 41 | PHẦN CẤP NƯỚC+THÁO DỠ - Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 27mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 42mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 60mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 46 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 90mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ ống nhựa đk ống 114mm (HSNC:0,6) | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt lavabo + chân ngắn + vòi xả + bộ xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 27mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt co RT nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 21mm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 61 | PHẦN THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 42mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60-42mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 90-60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính 60mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước dài 60cm | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | CỔNG, TƯỜNG RÀO - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 29,043 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSMT | 268,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo HSMT | 50,4 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSMT | 268,46 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSMT | 50,4 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 318,86 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 29,043 | 1m2 |
| 8 | NHÀ BẢO VỆ - Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSMT | 17,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhà | Theo HSMT | 4,41 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo HSMT | 30,58 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSMT | 9,24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSMT | 12,48 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 9,3 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh sạch kính + thay ron kính | Theo HSMT | 18,6 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSMT | 0,374 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSMT | 0,374 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 0,374 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSMT | 3,366 | m3 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo HSMT | 17,98 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSMT | 30,58 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSMT | 4,41 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSMT | 9,24 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 22,39 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 39,82 | 1m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSMT | 12,48 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSMT | 12,48 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 12,48 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng | Theo HSMT | 12,48 | 1m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa kính) | Theo HSMT | 11,16 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSMT | 9,3 | m2 |
| 31 | Cung cấp khóa cửa | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 32 | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,2m + dimer | Theo HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo HSMT | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x15mm | Theo HSMT | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 32x25mm | Theo HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo HSMT | 3 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | NHÀ XE GIÁO VIÊN + Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSMT | 43,568 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT | 111,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT | 0,768 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSMT | 0,111 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSMT | 0,111 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSMT | 0,219 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSMT | 0,219 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSMT | 0,43 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,43 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSMT | 47,648 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp dựng mái xối tôn | Theo HSMT | 20,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND. (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.580.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục sau: Cải tạo, sửa chữa đối với công trình dân dụng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.290.000.000 VND. Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Hóa đơn VAT đính kèm. 4/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng).. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình hợp lệ (bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng). Ghi chú: - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.580.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi