Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh phân cấp đầu tư công trình cấp bách tại Quyết định số 1097/QĐ-UBND ngày 09/11/2020: 4.200.000.000 đồng; Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:31:00 đến ngày 2021-04-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,702,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố chân mố cầu, chân tứ nón: Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9195 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1837 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8297 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng tường chắn, đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7937 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thân tường chắn, đá 2x4, M 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3994 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2991 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0438 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9469 | m3 |
| 14 | Công tác gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7831 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6127 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.883 | cái |
| 17 | Đổ bê tông chèn khe tấm đan, BT khóa tấm lát mái, đá 1x2, M 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1084 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4553 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4944 | 100m2 |
| 20 | Thi công khe co giãn khối bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Thép liên kết khối đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,2875 | Kg |
| B | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,8368 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Vải bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| C | Chỉnh trị dòng chảy, gia cố chống xói | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5473 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,2973 | rọ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1183 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5345 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7065 | 100m3 |
| D | Phụ trợ | |||
| 1 | Đắp đất đê quây, đường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8582 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, nền đường nhựa không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Đào phá dỡ đê quây, đường thi công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8639 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8639 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 100m3 |
| 7 | Rải vải bạt ni lông chống thấm đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,498 | 100m2 |
| 8 | Gia cố chống xói đê quây bằng bao tải KT:(0,2*0,4*0,8)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bao tải chống xói đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 10 | Lu lèn tăng cường nền đường chiều sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.575E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc + Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; - Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 8 hoặc khác 8, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi