Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Ngàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quy định và các nguồn vốn khác của địa phương (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 14:25:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,954,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 14,8833 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 4,5273 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2197 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 16,7049 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 0,4108 | tấn |
| 6 | Mua thép làm bản liên kết, nối cọc | Chương V - E HSMT | 4,1661 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 2,7469 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 2,7469 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 129,0809 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Đã trừ thép nối cọc) | Chương V - E HSMT | 162 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 20,274 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,62 | 100m |
| 13 | Thuê cọc ép âm bằng thép 250x250x1000 (mm) | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 4,1625 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,0416 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,9536 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 105,8002 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,9028 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,4805 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,5153 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 1,5073 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,4928 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 2,3048 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 6,9295 | tấn |
| 26 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 94,8802 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 91,3729 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,8524 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,7746 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,144 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,0016 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1924 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,4436 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,3856 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,2433 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3831 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3831 | 100m3/1km |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,0878 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,3266 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0041 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,7415 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,4336 | tấn |
| 44 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 46,5124 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,8254 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 9,9373 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,6372 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,3945 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 6,222 | tấn |
| 50 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 90,1066 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 88,8674 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 21,0262 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1734 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 18,7527 | tấn |
| 55 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V - E HSMT | 175,8701 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 174,0078 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2749 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0297 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2359 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5118 | m3 |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,4808 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2203 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0377 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2418 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7212 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,2372 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,5899 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0234 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7374 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2383 | tấn |
| 71 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,8233 | m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V - E HSMT | 1,306 | tấn |
| 73 | Bu lông liên kết M18x400 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 74 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 1,306 | tấn |
| 75 | Mua thép bản làm bản dầm thép | Chương V - E HSMT | 1,5005 | tấn |
| 76 | Gia công dầm thép | Chương V - E HSMT | 1,429 | tấn |
| 77 | Bu lông liên kết M16x30 | Chương V - E HSMT | 88 | cái |
| 78 | Lắp dựng hệ dầm thép | Chương V - E HSMT | 1,429 | tấn |
| 79 | Mua thép bản làm bậc thang | Chương V - E HSMT | 2,7277 | tấn |
| 80 | Gia công hệ bậc thang | Chương V - E HSMT | 2,5978 | tấn |
| 81 | Lắp đặt bậc thang | Chương V - E HSMT | 2,5978 | tấn |
| 82 | Mua thép ống, thép hộp làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,2426 | tấn |
| 83 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,231 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 35,36 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 196,2913 | 1m2 |
| 86 | Mua thép hình U làm hệ mái | Chương V - E HSMT | 978,8709 | kg |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,955 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,955 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 136,3328 | 1m2 |
| 90 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0267 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1274 | tấn |
| 93 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7066 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,06 | m3 |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,4295 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,579 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,7433 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 24,3223 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0429 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5984 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lợp mái bằng tôn múi | Chương V - E HSMT | 4,2819 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 600 dầy 0.42mm | Chương V - E HSMT | 78,08 | m |
| 3 | Mua ngói vảy cá KT 160x260x12mm. màu đỏ, định mức 65v/m2 | Chương V - E HSMT | 26.022,1552 | viên |
| 4 | Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 381,2761 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2256 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 365,2082 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,404 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0658 | m3 |
| 9 | Mua lưới thép mạ kẽm 0.7mm làm lưới thép chống nứt trát tường | Chương V - E HSMT | 36,6018 | cuộn |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V - E HSMT | 512,425 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.289,8217 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 200,3146 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.807,4355 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 60,414 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 293,0747 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 60,17 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.085,384 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 151,64 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 151,64 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 247,96 | m |
| 21 | Đắp trang trí các chân cột, đầu cột | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 22 | Đắp trang trí, đầu cột | Chương V - E HSMT | 22 | chi tiết |
| 23 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 2.922,6413 | m2 |
| 24 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 971,2914 | m2 |
| 25 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 1.499,0437 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 971,2914 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4.421,685 | m2 |
| 28 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 9,18 | m2 |
| 29 | Bản lề sàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Kẹp kính trên, dưới | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 31 | Kẹp kính khóa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kẹp kính góc | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa tự động (Thay ray, con lăn, hướng dẫn sàn, Dây đai kéo, cót hoặc tay đẩy hơi thủy lực, Thanh răng giảm tốc) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bộ mô tơ và thiết bị tự động | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Công lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cửa đi pa nô đặc gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 116,8497 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa 60x135 | Chương V - E HSMT | 303,4 | md |
| 38 | Nẹp phào 10x40 | Chương V - E HSMT | 296 | md |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 303,4 | 1m |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 116,8497 | 1m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 311,067 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa đi | Chương V - E HSMT | 370 | cái |
| 43 | Chốt cửa đi | Chương V - E HSMT | 74 | cái |
| 44 | Khóa cửa đi | Chương V - E HSMT | 37 | bộ |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính 6,38, dưới pano bằng tấm uPVC | Chương V - E HSMT | 12,15 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất | Chương V - E HSMT | 107,19 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong hoặc mở hất | Chương V - E HSMT | 16,756 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V - E HSMT | 29,592 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V - E HSMT | 41,345 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hấtđồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống | Chương V - E HSMT | 55 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm) | Chương V - E HSMT | 38 | bộ |
| 54 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc | Chương V - E HSMT | 145,1934 | m2 |
| 55 | Biển hiệu trưng bằng đồng trụ sở | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 1.380,1519 | kg |
| 57 | Bộ khung Inox 304 cho chậu rửa | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 5,3808 | m2 |
| 59 | Lan can làm bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 34,7393 | kg |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,8366 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,0316 | m2 |
| 62 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 1,0416 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,0416 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, màu đỏ PCB30 | Chương V - E HSMT | 64,998 | m2 |
| 65 | Chụp Inox liên kết trụ lan can | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 172,6196 | kg |
| 67 | Nẹp đồng chống trượt bậc mặt gân | Chương V - E HSMT | 259,2 | m |
| 68 | Trụ cầu thang Inox | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,909 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5836 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 72 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,3702 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5966 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,4524 | m2 |
| 75 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 3,93 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 3,93 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,3972 | m2 |
| 78 | Nẹp đồng chống trượt bậc mặt gân | Chương V - E HSMT | 48,92 | m |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, màu đỏ | Chương V - E HSMT | 1,5224 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7306 | 1m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2435 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,348 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,5408 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,945 | m3 |
| 86 | Lát gạch Terazzo KT 300x300 mm | Chương V - E HSMT | 9,2834 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4355 | m2 |
| 88 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 73,2958 | kg |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 1.016,2748 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,1279 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 85,1088 | m2 |
| 92 | Ốp tường khu vệ sinh KT 600x300mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 88,533 | m2 |
| 93 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán đỏ ruby | Chương V - E HSMT | 284,9843 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán đỏ ruby | Chương V - E HSMT | 13,39 | m2 |
| 95 | Ốp đá bóc màu vàng | Chương V - E HSMT | 33,546 | m2 |
| 96 | Trần clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 43,9497 | m2 |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V - E HSMT | 31,554 | m2 |
| 98 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 59,0439 | m2 |
| 99 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 1.180,88 | kg |
| 100 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 59,0439 | m2 |
| 101 | Hệ trần chìm (bao gồm toàn bộ vật tư, vật tư phụ kèm theo, chưa bao gồm công lắp đặt và sơn bả hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 429,1876 | m2 |
| 102 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 429,1876 | m2 |
| 103 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 429,1876 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 429,1876 | m2 |
| 105 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 165,1342 | m2 |
| 106 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 280,3902 | m2 |
| 107 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 3.302,684 | kg |
| 108 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 165,1342 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,0243 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,6782 | 1m2 |
| 111 | Nắp đậy lỗ thăm mái | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian bắc giáo 6 tháng) | Chương V - E HSMT | 16,7833 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modul | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - E HSMT | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 33 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 1.080 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 540 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.814 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.440 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 19 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 459 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 612 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 462,6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 308,4 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 154 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn panel led 200x200/12w | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn panel led 1200x600/80w | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn panel led 1200x300/40w | Chương V - E HSMT | 52 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chùm treo trần | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Downlight led D160/12w | Chương V - E HSMT | 212 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 138 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 37 | Chiết áp quạt trần | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 189 | cái |
| 39 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm | Chương V - E HSMT | 189 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 29 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 1,4 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 1,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 155 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 5x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 155 | m |
| 52 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 53 | Rải cáp ngầm M50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m |
| 54 | Đầu cốt đồng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V - E HSMT | 11 | m |
| 56 | Cờ tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Bu lông M16 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 58 | Long đen | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 64 | Kéo rải cáp đồng trần M70mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 65 | Thép dẹt 25x4 | Chương V - E HSMT | 31,4 | kg |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 67 | Bu lông eecu D8 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 68 | Bộ ghép nối Inox D42x3, dài 6m | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Chân trụ Inox đỡ kim thu sét | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 71 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 72 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 74 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 75 | Đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện H-AC480V6 (gồm: hộp giấy, kệ gương, móc áo, 2 kệ đựng ly, thanh khăn treo) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van góc- Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt rọ hút D32 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,17 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 110 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối thẳng ren trong bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 113 | Lắp kép nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,31 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1,72 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 81 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| D | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 5 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt switch 8 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 30 | Ổ cắm |
| 5 | Đế âm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 6 | Mặt công tắc | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc | Chương V - E HSMT | 30 | hộp |
| 8 | Cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 45 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 383 | m |
| 11 | Cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 1.000 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cat6 | Chương V - E HSMT | 100 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 1.000 | m |
| 14 | Bộ chuyển mạch Poe 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 77,99 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 40,57 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 37,42 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 259,0767 | m2 |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 106,27 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 680,936 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 4 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 260,0959 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 247,9364 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 128,3198 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 49,7547 | m3 |
| 9 | Đào san đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 7,7144 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 14,5751 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 14,5751 | 100m3/1km |
| 12 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 55,75 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 150,1164 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 130,68 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng , chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2 | tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 105,5469 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu | Chương V - E HSMT | 20,9966 | m3 |
| 19 | Đào san đất - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5501 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1,8154 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 1,8154 | 100m3/1km |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 8,01 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 52,7575 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5276 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,5276 | 100m3/1km |
| G | SAN NỀN, SÂN VƯỜN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,9849 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,9849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 10,9849 | 100m3/1km |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,6704 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 26,7702 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng) | Chương V - E HSMT | 8,8999 | 100m3 |
| 7 | Lưới niloong chống mất nước | Chương V - E HSMT | 4.001,8 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 (Dùng vữa thương phẩm, bỏ máy trộn, NC=0,6) | Chương V - E HSMT | 560,252 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân | Chương V - E HSMT | 13,56 | 100m |
| 10 | Mua đá tím Bình Định KT 300x300x30mm | Chương V - E HSMT | 4.101,845 | m2 |
| 11 | Lát đá nền sân bằng đá tím Bình Định | Chương V - E HSMT | 4.001,8 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 16,175 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng | Chương V - E HSMT | 1,2254 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,4792 | m3 |
| 16 | Mua đá đá xanh màu ghi sáng, KT 26x18x100 làm bó vỉa bồn hoa | Chương V - E HSMT | 628,0072 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng, PCB30 | Chương V - E HSMT | 612,69 | m |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây (Làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Chương V - E HSMT | 274,911 | m3 |
| 19 | Cỏ lạc tiên | Chương V - E HSMT | 916,37 | m2 |
| 20 | Cây Sang D13-15mm | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 21 | Cây Giáng Hương D13-15mm | Chương V - E HSMT | 12 | cây |
| 22 | Cây Lộc Vừng D10-12mm | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 23 | Cây Xoài D13-15mm | Chương V - E HSMT | 3 | cây |
| 24 | Cây Long Lão D16-18mm | Chương V - E HSMT | 12 | cây |
| 25 | Cây Tường Vi H>1,5m | Chương V - E HSMT | 22 | cây |
| 26 | Cây Trà Là H>1m | Chương V - E HSMT | 34 | cây |
| 27 | Cây Chuỗi ngọc đường viền | Chương V - E HSMT | 81,6 | m |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1122 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0145 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0258 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,0522 | tấn |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9264 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,273 | m3 |
| 36 | Mua thép bản liên kết nhà xe | Chương V - E HSMT | 10,0578 | kg |
| 37 | Bu lông vít chân cột M18x300 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3196 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,306 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0085 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,266 | m3 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá màu đỏ | Chương V - E HSMT | 10,435 | m2 |
| 45 | Mua Inox 304 làm cột cờ | Chương V - E HSMT | 84,2085 | kg |
| 46 | Gia công cột cờ | Chương V - E HSMT | 0,0802 | tấn |
| 47 | Lắp cột cờ | Chương V - E HSMT | 0,0802 | tấn |
| 48 | Quả cầu Inox 304 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 49 | Hệ ròng rọc treo cờ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 4,08 | m3 |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,922 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,5164 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,6476 | m3 |
| 56 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,3112 | m3 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8867 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V - E HSMT | 2,0596 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,0429 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 259,0316 | m2 |
| 62 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 123,0032 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,6895 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 2,1772 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,0012 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 278 | 1cấu kiện |
| 67 | Song chắn rác Composite KT: 860x430mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông | Chương V - E HSMT | 0,14 | m3 |
| 70 | Lát gạch terrazzo 300x300x30, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,6667 | m2 |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 9,5 | 1 đoạn ống |
| 75 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 9 | mối nối |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 23 | cái |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,6221 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,7363 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0563 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1691 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,404 | tấn |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,88 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,2534 | m3 |
| 84 | Mua thép ống, thép hộp làm nhà xe | Chương V - E HSMT | 1.287,0051 | kg |
| 85 | Mua thép bản liên kết nhà xe | Chương V - E HSMT | 102,992 | kg |
| 86 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,5734 | tấn |
| 87 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,5734 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m. | Chương V - E HSMT | 0,4645 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E HSMT | 0,4645 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 3,4869 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 3,4869 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 132,9936 | 1m2 |
| 93 | Bu lông neo chân cột M18x300 | Chương V - E HSMT | 128 | cái |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 1,4556 | 100m2 |
| 95 | Tôn máng, tôn úp nóc khổ 600 | Chương V - E HSMT | 108,48 | md |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1113 | 100m3 |
| 97 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 79,53 | m2 |
| 98 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,953 | m3 |
| 99 | Mua đá tím Bình Định KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 79,53 | m2 |
| 100 | Lát đá nền sân bằng đá tím Bình Định | Chương V - E HSMT | 79,53 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,6765 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 39,6812 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 3,0272 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,5036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,0185 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,4362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 1,2482 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 3,2561 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 67,3459 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,253 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 4,5954 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 2,3426 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4842 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2,9432 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,8841 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 29,605 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,6504 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,4262 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,9527 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 403,704 | m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,4166 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 418,7136 | m2 |
| 25 | Ốp tường đá bóc màu vàng | Chương V - E HSMT | 80,2384 | m2 |
| 26 | Nan bê tông KT 1300x100x35mm | Chương V - E HSMT | 1.392 | cái |
| 27 | Nan bê tông KT 100x70mm (dài 2,56m) | Chương V - E HSMT | 174 | cái |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.351,4576 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,8844 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,0815 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3225 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,7715 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 299,8446 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,5878 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 120,2688 | m2 |
| 36 | Trát lõm trang trí, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 235,52 | m |
| 37 | Ốp tường đá bóc màu vàng | Chương V - E HSMT | 23,0472 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 397,0662 | m2 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3205 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2234 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7683 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0398 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0876 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1026 | tấn |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,359 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0691 | m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,2333 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0398 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2273 | tấn |
| 52 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,968 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0014 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0044 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1056 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,6606 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,396 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1804 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8125 | m3 |
| 61 | Ốp chân tường đá bóc vàng | Chương V - E HSMT | 8,64 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,42 | m2 |
| 63 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dán đá màu nâu | Chương V - E HSMT | 33,42 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,5987 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit màu đỏ | Chương V - E HSMT | 2,6402 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu | Chương V - E HSMT | 17,3185 | m2 |
| 67 | Bộ chữ Inox mạ đồng biển hiệu (trọn bộ) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Mua Inox 304 làm cánh cổng | Chương V - E HSMT | 112,7195 | kg |
| 69 | Bản lề Inox cổng | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 70 | Bánh xe cổng | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 71 | Khóa + chốt cổng Inox | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lồng đèn trụ cổng | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Mua cổng xếp tự động Inox 304 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 74 | Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng từ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Màn hình Led điện tử | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Vận chuyển, lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2589 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1846 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,2828 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0797 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0398 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1295 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,4605 | tấn |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0097 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6296 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,6483 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng ) | Chương V - E HSMT | 0,3157 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng ) | Chương V - E HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0312 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1566 | tấn |
| 94 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0454 | m3 |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2982 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0658 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2299 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3441 | m3 |
| 99 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,7115 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4827 | tấn |
| 101 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,4936 | m3 |
| 102 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0037 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0217 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3126 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,5385 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5883 | m3 |
| 108 | Ốp chân tường đá bóc đen | Chương V - E HSMT | 7,0645 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 123,4345 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 87,954 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 80,6 | m |
| 112 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) | Chương V - E HSMT | 14,5152 | m2 |
| 113 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 26,6112 | m2 |
| 114 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 290,3 | kg |
| 115 | Láng sênô bằng vữa tự chảy dày 1cm, vữa M75 | Chương V - E HSMT | 14,515 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 75,7688 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,352 | m2 |
| 118 | Đắp trang trí đầu, chân cột | Chương V - E HSMT | 8 | cột |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 118,788 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 161,182 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 572,652 | 1m2 |
| 122 | Mua thép mạ kẽm làm hệ cầu phong li tô liên kết mái ngói | Chương V - E HSMT | 93,3765 | kg |
| 123 | Sản xuất cầu phong li tô liên kết mái ngói | Chương V - E HSMT | 0,0911 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cầu phong li tô mái | Chương V - E HSMT | 0,0911 | tấn |
| 125 | Mua ngói ống CMC màu đỏ, định mức 9v/m2 | Chương V - E HSMT | 433,3297 | viên |
| 126 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,8547 | m2 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,1975 | m3 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,9748 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - E HSMT | 3,8928 | m2 |
| 130 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,8872 | 1m3 |
| 131 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2957 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 134 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1241 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc tam cấp, màu đỏ PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,4225 | m2 |
| 136 | Cửa đi mở quay nhôm hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 5,94 | m2 |
| 137 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 12,48 | m2 |
| 138 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - thanh đa điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Mua Inox 304 vuông 12x12x1.2mm làm hoa cửa | Chương V - E HSMT | 24,5668 | kg |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,1504 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp điện chứa 6-8 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 148 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 105 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| I | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 4,6388 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4079 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,104 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,3339 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0816 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 2,8233 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 4,6798 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 46,8128 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 46,1205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 3,404 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1815 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2,9954 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 6,9889 | tấn |
| 14 | Băng cản nước V250 | Chương V - E HSMT | 85,1 | m |
| 15 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 47,9131 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 47,205 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,6004 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,679 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 4,9252 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 32,7652 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,2808 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 289,5 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 289,5 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 102,3975 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,5463 | 100m3 |
| 29 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bể | Chương V - E HSMT | 2 | trọn gói |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,845 | m3 |
| 32 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,778 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5356 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,5358 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0491 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0101 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,077 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4774 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0025 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0077 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0493 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 66,0712 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,562 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 66,0712 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 40,562 | m2 |
| 47 | Cửa thép | Chương V - E HSMT | 3,96 | m2 |
| 48 | Bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 49 | Khóa + chốt cửa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 9,48 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - E HSMT | 0,0018 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,0018 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,3021 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 0,1769 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp, tôn diềm bịt mái, máng nước | Chương V - E HSMT | 8,78 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện KT 400x600x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 13 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 26 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn led Tube 1x18w dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 8,184 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6291 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,177 | m3 |
| 5 | Bu lông M16x250 trụ tủ điện | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 11 | khung |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,216 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,216 | 100m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 30cm | Chương V - E HSMT | 359 | md |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | Chương V - E HSMT | 0,78 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50/40mm | Chương V - E HSMT | 3,7 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Chương V - E HSMT | 1,94 | 100 m |
| 15 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 800x600x300mm (trọn bộ) | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V - E HSMT | 11 | 1 cột |
| 18 | Đèn LED chiếu sáng đường phố tự động tiết giảm công suất 120W | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 6,4 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 390 | m |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế (3+1) ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 3x6+1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế (3+1) ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 3x70+1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 24 | Cáp ngầm hạ thế (3+1) ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 3x150+1x95mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 13 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 22 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 11 | bảng |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,99 | 100m |
| 29 | Sắt gia công làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 719,81 | kg |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T4C-1.5 | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 | Chương V - E HSMT | 11 | 1 bộ |
| K | NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 17,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1792 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phao đóng ngắt máy bơm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút D32 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 2,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| L | PCCC | |||
| 1 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 34 | đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V - E HSMT | 3,4 | 10 đầu |
| 3 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 6 | chuông |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 6 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 6 | nút |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 31 | đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 1.180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 20x1mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 21 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 12 | đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 12 | đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 9 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x600x200mm | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 28 | bịt lưới chống nứt khi trát hoàn trả sau khi lắp hộp chống cháy | Chương V - E HSMT | 3,24 | m2 |
| 29 | Lắp đặt rìu | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kìm cộng lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Búa tạ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V - E HSMT | 9 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 | Chương V - E HSMT | 18 | bình |
| M | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng phó chủ tịch 1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy tính phòng phó chủ tịch 1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy in phòng phó chủ tịch 1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu phòng phó chủ tịch 1 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng văn hóa xã hội thông tin | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tài liệu phòng văn hóa xã hội thông tin | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy tính phòng văn hóa xã hội thông tin | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng tư pháp hộ tịch | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Máy tính phòng tư pháp hộ tịch | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Máy in phòng tư pháp hộ tịch | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế đơn tiếp công dân phòng tư pháp hộ tịch | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tủ tài liệu phòng tư pháp hộ tịch | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ bàn làm việc + ghế văn phòng, văn thư | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ tài liệu văn phòng, văn thư | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Máy tính văn phòng, văn thư | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Máy in văn phòng, văn thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Giá đựng công văn đi đến văn phòng, văn thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng 1 cửa liên thông | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Máy photo phòng 1 cửa liên thông | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ tài liệu phòng 1 cửa liên thông | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ghế đơn tiếp công dân phòng 1 cửa liên thông: | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 22 | Tivi màn hình 55 inch phòng 1 cửa 1 thông | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bàn (Xếp sát vào nhau) phòng tiếp dân | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Ghế đơn tiếp công dân phòng tiếp dân | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Tủ tài liệu phòng tiếp dân | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng văn hóa xã hội | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tủ tài liệu phòng văn hóa xã hội | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Máy tính phòng văn hóa xã hội | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Tủ tài liệu phòng kho lưu trữ hồ sơ văn bản | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng phó chủ tịch 2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng phó chủ tịch 2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Máy tính phòng phó chủ tịch 2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Máy in phòng phó chủ tịch 2 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tủ tài liệu phòng phó chủ tịch 2 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng phó chủ tịch HĐNĐ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng phó chủ tịch HĐND | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Máy tính phòng phó chủ tịch HĐND | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Máy in phòng phó chủ tịch HĐND | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Tủ tài liệu phòng phó chủ tịch HĐND | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tủ tài liệu phòng quân sự | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Máy tính phòng quân sự | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng quân sự | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Máy in phòng quân sự | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng hợp tác xã dịch vụ nông dân | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Tủ tài liệu phòng hợp tác xã dịch vụ nông dân | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tủ tài liệu phòng tài chính kế toán | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Bộ bàn làm việc phòng tài chính kế toán | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Máy tính phòng tài chính kế toán | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Máy in phòng tài chính kế toán | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tủ tài liệu phòng tài chính kế toán (hồ sơ) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng tài chính kế toán (hồ sơ) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tủ tài liệu phòng khuyến nông, thú y | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng khuyến nông, thú y | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Máy in phòng địa chính xây dựng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Máy tính phòng địa chính xây dựng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Tủ tài liệu phòng địa chính xây dựng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 57 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng địa chính xây dựng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng chủ tịch UBND | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Máy tính phòng chủ tịch UBND | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Máy in phòng chủ tịch UBND | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Máy tính phòng bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Máy in phòng bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Tủ tài liệu phòng bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Tủ tài liệu phòng truyền thông | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Tủ tài liệu phòng người cao tuổi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng người cao tuổi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Máy tính phòng người cao tuổi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Máy in phòng người cao tuổi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tủ tài liệu phòng mặt trận tổ quốc | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng mặt trận tổ quốc | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Máy tính phòng mặt trận tổ quốc | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Máy in phòng mặt trận tổ quốc | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Tủ tài liệu phòng phụ nữ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng phụ nữ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Máy tính phòng phụ nữ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Máy in phòng phụ nữ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Tủ tài liệu phòng cựu chiến binh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng cựu chiến binh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Máy tính phòng cựu chiến binh | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Máy in phòng cựu chiến binh: | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Tủ tài liệu phòng hội nông dân | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng hội nông dân | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Máy tính phòng hội nông dân | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Máy in phòng hội nông dân | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Tủ tài liệu phòng văn phòng Đảng ủy | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng văn phòng Đảng ủy | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Máy tính phòng văn phòng Đảng ủy | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Máy in phòng văn phòng Đảng ủy | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Tủ tài liệu phòng đoàn thanh niên | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng đoàn thanh niên | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Máy tính phòng đoàn thanh niên | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Tủ tài liệu phòng đài phát thanh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 95 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng đài phát thanh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Máy tính phòng đài phát thanh | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Bộ bàn làm việc + ghế phòng phó bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng phó bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Máy tính phòng phó bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Máy in phòng phó bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Tủ tài liệu phòng phó bí thư | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| N | TRUNG TÂM BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| O | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm điện bù áp Q=5 m3/h, H= 60 m.c.n, P = 3 kw (Máy bơm dự phòng nhà bơm) | Chương V - E HSMT | 1 | bơm |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 9.000BTU loại 1 chiều có Invecter | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 12.000BTU loại 1 chiều có Invecter | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU loại 1 chiều có Invecter | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Điều hòa nhiệt độ 18.000BTU loại 1 chiều có Invecter âm trần | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| P | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Switch 8 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 3 | Màn hình LCD 42 inch | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu ghi hình 8 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình 16 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình 24 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Camera IP bán cầu cố định | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch Poe 8 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.768.365.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi