Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:02:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 379,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG HỌC SỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ ở tường, cột - Tính 85% diện tích, 15% còn lại phải trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,903 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ ở trần, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,555 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường do bị bong rộp để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,042 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng mác 75 dày 15 mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,042 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,945 | m2 |
| 6 | Quét vôi trắng 3 nước vào trần, trụ, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,555 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,838 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn mái cao độ +4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m2 |
| 10 | Đục làm sạch mặt bê tông sàn mái cao độ +4,5 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,25 | m2 |
| 11 | Láng chống thấm mái dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,25 | m2 |
| 12 | Lợp lại mái tôn bằng tôn cũ, bổ sung mới 20% tôn dày 0,45 mm | Tôn bổ sung mới sử dụng Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 95,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đk 110 mm dày 3,2 mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 2 | m |
| 14 | Lắp cút nhựa nối dán keo, đk 114 mm | Đệ Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Tháo mặt lát gạch ceramic 40x40xcm bị vỡ 1 lối cạnh hiên nhà Hội trường và Nhà lớp học | Viglacera hoặc tương đương | 8,48 | m2 |
| 16 | Lát gạch Ceramic KT 40x40cm VXM100 | Viglacera hoặc tương đương | 8,48 | m2 |
| 17 | Công lau sạch cửa kính, vệ sinh thu dọn phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 5 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ ở tường 90% diện tích tường, 10 % phải đục vữa trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,206 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ ở trần, dầm tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,05 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường do bị bong rộp để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,578 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng mác 75 dày 15 mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,578 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,784 | m2 |
| 6 | Quét vôi trắng 3 nước vào trần, trụ, lam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,05 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ hỏng để thay cửa nhôm kính mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hệ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38 mm | Xingfa hoặc tương đương | 18,7 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí bệt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xây tường bó bồn cầu xổm gạch đặc dày 11 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | m3 |
| 12 | BT nền đá 2x4 M100 đệm bục bệ xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m3 |
| 13 | Lát gạch Ceramic, KT 30x30cm VXM75 nền phòng cầu | Viglacera hoặc tương đương | 12,15 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | Viglacera ST08M hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt két treo cho bệ xí xổm | Viglacera VII5 hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa phòng tắm, WC nam | INAX GL 288V hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 17 | Thay xi phong nắp lật, vòi nước, lắp bổ sung giá đỡ cho Lavabo WC nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | CaeSar M112 hoặc tương đương | 5 | cái |
| 19 | Thay ống vào và xi phong thoát của tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo khăn, áo INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 24 | Công trán trát phần nền, các sửa chữa khác, vệ sinh thu dọn vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 25 | Hút hầm cầu bằng xe chuyên dùng 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 26 | Công kiểm tra, tu sửa hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ ở tường, tính 90% diện tích tường, 10% phải đục vữa để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,595 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường do bị bong rộp để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,511 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng mác 75 dày 15 mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,511 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước vôi trắng 2 nước vôi màu vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,106 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ hỏng để thay cửa nhôm kính mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hệ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38 mm | Xingfa hoặc tương đương | 7,35 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tôn nền phòng tắm M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 8 | Lát nền phòng tắm gạch Ceramic chống trượt 300x300mm VXM75 | Viglacera hoặc tương đương | 3,41 | m2 |
| 9 | Thay ngói vỡ loại ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa có giá đỡ bằng INOX 304 | INAX GL 288V hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | INAX hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phểu thu INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | CaeSar M112 hoặc tương đương | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đệ Nhất hoặc tương đương | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo khăn, áo INOX | INAX hoặc tương đương | 2 | cái |
| 19 | Công vệ sinh thu dọn vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH SỐ 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ ở tường, tính 90% diện tích toàn bộ tường, 10% mặt trát hỏng phải đục vữa để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,768 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường do bị bong rộp để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng mác 75 dày 15 mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước vôi trắng 2 nước vôi màu vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm cũ hỏng để thay cửa nhôm kính mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hệ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38 mm | Xingfa hoặc tương đương | 7,35 | m2 |
| 7 | Sản xuất đà trần thép hộp mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 56,972 | kg |
| 8 | Lắp dựng đà trần thép hộp mạ kẽm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 56,972 | kg |
| 9 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,4 mm | Tôn Phương Nam hoặc tương đương | 15,243 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sê nô để trát láng lại sê nô bảo đảm chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 11 | Láng sê nô dày 2cm VXM100 đánh màu xi măng nguyên chất PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | INAX hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn, áo INOX | INAX hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao vào bể nước | Minh Hòa hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Công vệ sinh thu dọn vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| E | HẠNG MỤC: CÁC SỬA CHỮA KHÁC (Nhà ở học viên 8 gian) | |||
| 1 | Thay ván pa nô cửa bị vỡ kích thước 65x40 cm ván dày 2 cm gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 2 | Cắt và lắp kính thay kính cửa bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 3 | Cạo sạch lớp sơn cũ, rỉ sắt tại 10 tủ sắt 8 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | m2 |
| 4 | Sơn 10 tủ sắt 3 lớp sơn 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ | Sơn Expo hoặc tương đương | 187 | m2 |
| 5 | Thay ổ khóa tủ sắt (Mỗi tủ 2 ổ khóa) | Khóa Việt Tiệp hoặc tương đương | 20 | cái |
| 6 | Thay vạc giường tầng trên bằng ván phủ phim 2400x1200x18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,625 | m2 |
| 7 | Công sửa chữa láng các vị trí gạch men sứt vỡ ở hiên nhà ở học viên 8 gian, vệ sinh thu dọn vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng Công trình dân dụng, cấp III(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 270 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 30 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥9,0 triệu đồng/ngày). Trong đó: Có ít nhất 01 Công trình Cải tạo, sửa chữa đáp ứng yêu cầu nêu trên. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
540.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi