Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:18:00 đến ngày 2021-04-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 739,465,449 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | 87,3471 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | 4,9356 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 29,622 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | 7,2 | m | |
| 5 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | 60,48 | m | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 9,1 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 14,8896 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 126,3264 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ lan can (cầu thang+lan can nhà) | 7,7841 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường lan can | 6,402 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 34,104 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài 80% | 185,4112 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài 20% | 46,3528 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, 80% | 306,52 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong 20% | 76,63 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát sê nô mặt trong | 30,2545 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường sê mặt ngoài | 24,4278 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường cầu thang | 16,736 | m2 | |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 24,6503 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần 80% | 97,2781 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trần 20% | 24,3195 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm 80% | 1,0535 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm % | 0,2634 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 11,9909 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát thanh trang trí | 6,6954 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | 17,7396 | m3 | |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 29,093 | m2 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 2,282 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | cái | |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | cái | |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | 23,8237 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn | 23,8237 | m3 | |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | 8 | công | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4284 | m3 | |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2553 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | 121,7874 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm | 4,539 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,9909 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 185,4112 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 306,52 | m2 | |
| 8 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,402 | m2 | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 30,2545 | m2 | |
| 10 | Trát tường sê nô mặt trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 30,2545 | m2 | |
| 11 | Trát tường sê nô mặt ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,4278 | m2 | |
| 12 | Trát tường cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 16,736 | m2 | |
| 13 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 24,6503 | m2 | |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 18,9992 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 97,2781 | m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,0535 | m2 | |
| 17 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,8896 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,9909 | m2 | |
| 19 | Trát thanh trang trí, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,6474 | m2 | |
| 20 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 1,42 | m | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,048 | m2 | |
| 22 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 17,7396 | m2 | |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 17 | m | |
| 24 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 23,7876 | m2 | |
| 25 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 29,093 | m2 | |
| 26 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | 34,104 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,2321 | m2 | |
| 28 | Bả bằng matít vào tường | 383,15 | m2 | |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 154,5401 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 537,5901 | m2 | |
| 31 | Lan can INOX | 7,968 | m2 | |
| 32 | Lan can INOX cầu thang | 8,3133 | m2 | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3629 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 43,216 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,281 | tấn | |
| 36 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1019 | tấn | |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 6,49 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1019 | tấn | |
| 39 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,0433 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 12,2253 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cột thép | 0,0433 | tấn | |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,7817 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc, úp sườn | 19,086 | m | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,282 | m3 | |
| 45 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 11,172 | m2 | |
| 46 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 6,56 | 0.0 | |
| 47 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | 8,78 | 0.0 | |
| 48 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 8,78 | 0.0 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,78 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,512 | m2 | |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 8,78 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,1331 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 5 | Thanh ren treo quạt d6 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp tường | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp Aptomat 6module | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp Aptomat 6module | 1 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 17 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường | 3 | máy | |
| 18 | Điều hòa 12.000BTU/h | 2 | cái | |
| 19 | Điều hòa 18.000BTU/h | 1 | cái | |
| 20 | Ống đồng bảo ôn | 15 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 220 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 234,96 | m | |
| 23 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 20 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 117,48 | m | |
| 28 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | 100 | m | |
| 29 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | 130 | m | |
| 30 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | 50 | m | |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 3,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 5 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | 3 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | 65 | m | |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 8 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | 8 | m | |
| 9 | Bao hóa chất tăng điện trở | 3 | bao | |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | ||
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 7 | Xi phông chậu rửa | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | 2 | bộ | |
| 13 | Xi phông tiểu nam | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | cái | |
| 17 | Máy bơm nước Q=1m3/h H=15m | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,03 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,432 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d= | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 13 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đăt măng sông, đường kính côn d=25mm | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,6 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mm | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x75mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | 22 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75x42mm | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đăt mang sông u. PVC D90 | 15 | cái | |
| 45 | Lắp đăt mang sông u. PVC D75 | 5 | cái | |
| 46 | Si phông D75 | 2 | cái | |
| 47 | Bình bột MFZL4 | 4 | Bình | |
| 48 | Bình khí MT3 | 4 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi