Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405316-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210405071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:18:00 đến ngày 2021-04-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,115,725,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.505,42 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, máy ủi đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5.944 m3
3 Vận chuyển đất cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 323,11 m3
4 Vận chuyển đất cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5.620,89 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.476,19 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 138,31 m3
7 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 21 Cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 19 cái
B MẶT ĐƯỜNG
1 Xáo xới độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.925,31 m3
2 Làm lớp đệm đá mi Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 711,172 m3
3 Rải lớp bạt cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 14.223,44 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2.560,219 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1.420,499 m2
6 Tạo khe co mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 103,636 m2
7 Tạo khe dãn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 82,53 m2
C MƯƠNG BÊ TÔNG LẮP GHÉP
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 140,067 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 61,124 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 624,483 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 87,041 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3.454 cái
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 54,704 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 74,592 m3
D MƯƠNG ĐAN THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 15,663 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 7,383 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,032 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,16 m3
5 Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 2,811 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,81 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,178 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thành mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 26,36 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 5,04 m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,044 m3
11 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,714 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 12 cái
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào móng đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 26,105 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 12,305 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,512 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 3,6 m3
5 Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 4,716 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 1,35 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,297 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thành mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 44,56 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 8,4 m2
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 0,936 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) 20 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.528E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->