Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412714-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210358415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:08:00 đến ngày 2021-04-16 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,833,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4921 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3014 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4313 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,549 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,985 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,854 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4363 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6943 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8591 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2052 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5435 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4378 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1292 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9865 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9125 m3
17 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8837 m3
18 Ván khuôn dầm móng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4862 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9184 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,024 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6788 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5206 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5206 100m3/1km
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2592 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2516 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
33 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5247 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2872 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1492 m2
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5092 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5384 m2
44 Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0048 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2684 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6573 tấn
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2128 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8215 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3109 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3483 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0799 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5816 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9688 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3839 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2542 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5537 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0512 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6223 tấn
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3248 m3
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7124 m2
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0048 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1985 tấn
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2128 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0393 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5034 m3
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4323 100m2
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0812 tấn
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 tấn
74 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6132 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3277 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8678 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3209 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1998 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0921 m3
80 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5671 100m2
81 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0643 tấn
82 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0224 m3
83 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4768 m2
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3301 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3995 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9809 m3
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0624 m2
90 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5345 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5345 tấn
92 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4073 tấn
93 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4073 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,5888 1m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4245 100m2
96 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,56 m
97 Thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 kg
98 Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
99 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6585 m3
101 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7367 m3
102 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2418 m2
103 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2418 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,63 m
105 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m2
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 m3
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 m3
111 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 100m2
112 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2841 tấn
113 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 tấn
115 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4287 m3
116 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7412 m3
117 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
118 Trát trần, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m2
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,03 m2
120 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,03 m2
121 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m
122 Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2241 tấn
123 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
124 Trụ chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,23 m2
126 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4632 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2658 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8457 m3
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,2376 m2
130 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,124 m2
131 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,16 m2
132 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,686 m2
133 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,4168 m2
134 Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2172 m2
135 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,454 m2
136 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,06 m
137 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m
138 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
139 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,752 m2
140 Đắp đấu giữa TCN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Đắp chân + đầu cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Đắp trang trí lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Đắp chân cột trục 1;8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Ngâm nước xi măng nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4724 m2
145 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT: 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3952 m2
146 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,8384 m2
147 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4124 m2
148 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,398 m2
149 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,7008 m2
150 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,5948 m2
151 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6009 m3
152 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1183 m3
153 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,595 m2
154 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,5804 m2
155 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,77 m2
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,15 m2
157 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,6308 m2
158 Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0556 m2
159 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 m2
160 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
161 Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m
162 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 tấn
163 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,508 m2
164 Đắp đấu giữa TCN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
165 Đắp trang trí lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Đắp đầu cột dưới seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
167 Ngâm nước xi măng nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4724 m2
168 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT: 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6112 m2
169 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,1764 m2
170 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4724 m2
171 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,398 m2
172 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,5236 m2
173 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,2346 m2
174 Sản xuất Inox 304 KT: 12x12x1.2 hoa sắt cửa sổ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 tấn
175 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
176 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,96 m2
177 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
178 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
179 Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
180 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
181 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
182 Vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
183 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m2
184 Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,704 m2
185 Lưới sắt chắn côn trùng khung sắt đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
186 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8032 100m2
187 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8032 100m2
188 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 100m2
189 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 m3
190 Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1941 m3
191 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,871 m2
192 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7 m
193 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,871 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn led gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều trên tường KT 306x306 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
12 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
13 Tủ điện tổng KT: 500x350x180, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tủ điện tầng KT: 450x350x130, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tủ điện phòng KT: 300x200x130, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
31 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
32 Khớp nối ống nhữa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
33 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Bình cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Giá treo hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
20 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
21 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt côn PPR D63x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
28 Lắp đặt côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 Lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt tê PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê PPR D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Kẹp inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Lắp đặt côn PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt côn PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
56 Lắp đặt côn PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt Y PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
77 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
78 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6414 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0354 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,0938 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,655 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6403 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1911 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3205 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1386 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0627 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5281 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6042 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4453 m3
17 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9517 m3
18 Ván khuôn dầm móng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3212 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6612 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2769 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4137 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3183 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3183 100m3/1km
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8807 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
33 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7623 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1436 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
41 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0746 m2
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2546 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7692 m2
44 Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6328 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7092 tấn
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9237 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,185 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5052 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 tấn
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0645 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7272 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6905 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7896 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2192 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9354 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9382 tấn
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,838 m3
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4608 m2
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8612 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2684 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3556 m2
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0425 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0425 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,484 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6703 100m2
75 Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,18 m
76 Thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 kg
77 Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
78 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1483 m3
80 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3293 m3
81 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3163 m2
82 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3163 m2
83 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m
84 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0292 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 m3
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,533 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,7848 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,9037 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6993 m2
91 Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,442 m2
92 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,306 m2
93 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,55 m
94 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2 m
95 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
96 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,116 m2
97 Đắp đấu giữa TCN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Đắp trang trí lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Đắp đầu cột dưới seno mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
100 Ngâm nước xi măng nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m2
101 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT: 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2732 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc KT:600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,7352 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,369 m2
105 Công tác ốp gạch viền vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,495 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,3133 m2
107 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,1447 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3706 m3
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
110 Ván khuôn bàn bệ bếp, bệ chia soạn, bệ sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 100m2
111 Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1808 tấn
112 Bê tông bệ bếp, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7068 m3
113 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
114 Sản xuất Inox 12x12x1.2 hoa sắt cửa sổ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
116 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
117 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
118 Khóa cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
120 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
121 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
123 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
125 Lưới sắt chắn côn trùng khung sắt đặc 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
126 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 100m2
128 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m2
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2003 m3
130 Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6821 m3
131 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7802 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m
133 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7802 m2
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ BẾP ĂN
1 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Máy hút mùi KT:700x480, công xuất 1x180W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Tủ điện tầng KT: 450x350x130, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ điện phòng KT: 300x200x130, Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
24 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Khớp nối ống nhữa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
26 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bình cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Giá treo hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP ĂN
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
19 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt côn PPR D50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Kẹp inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Lắp đặt côn PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt côn PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt Y PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
58 Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8051 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9901 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3984 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1278 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2175 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1737 100m2
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1179 tấn
11 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3197 tấn
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5376 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,538 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,538 m2
15 Sản xuất, lắp đặt nắp gang bể KT800x800 cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 100m3
18 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3/1km
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4223 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5572 1m3
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,165 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,728 100m
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9895 100m3
6 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9895 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,165 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,164 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2856 100m
I HẠNG MỤC: SAN LẤP
1 Mua đá lẫn đất, đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.196,945 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9765 100m3
J HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6549 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6426 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3/1km
8 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3048 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2475 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4113 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2765 1m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0785 m2
17 Tôn dày 0,8ly gồ nổi 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
18 Mũi mác đặc bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1149 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4913 100m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,059 m3
24 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2135 m3
25 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1811 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 100m3
28 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 100m3/1km
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9775 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4477 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3808 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7382 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2969 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,377 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9798 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,3568 m2
39 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3535 tấn
40 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3535 tấn
41 Gia công hàng rào hoa sắt thép vuông đặc 18x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0945 tấn
42 Mũi mác hàng rào bằng gang đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cái
43 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,69 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8264 1m2
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9376 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,892 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0678 tấn
49 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1218 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7177 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1016 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,2673 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,7132 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229,9805 m2
55 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9545 tấn
56 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9545 tấn
K HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Lót nilong chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,12 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,612 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5611 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8916 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6291 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,943 m2
8 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
L HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5317 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2913 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3646 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5501 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0279 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5153 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5153 100m3/1km
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,808 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,06 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4321 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7288 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,162 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 1cấu kiện
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1628 1m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 mối nối
20 Lắp đặt đế cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 1 đoạn ống
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3
23 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->