Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vũ Bản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:08:00 đến ngày 2021-04-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,833,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4921 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3014 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4313 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,549 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,985 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,854 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4363 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2052 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5435 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9865 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9125 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8837 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4862 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9184 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,024 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6788 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5206 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5206 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2592 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5247 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1492 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5092 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5384 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6573 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2128 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8215 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3109 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3483 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0799 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5816 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9688 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3839 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2542 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5537 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0512 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6223 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3248 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7124 | m2 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0048 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1985 | tấn |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2128 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0393 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5034 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | tấn |
| 74 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6132 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8678 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3209 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1998 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0921 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5671 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0643 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0224 | m3 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4768 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3995 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9809 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0624 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5345 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5345 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5888 | 1m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4245 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | m |
| 97 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | kg |
| 98 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6585 | m3 |
| 101 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7367 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2418 | m2 |
| 103 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2418 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,63 | m |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 110 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 115 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4287 | m3 |
| 116 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | m3 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 120 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m |
| 122 | Gia công lan can cầu thang Inox 304 ( tay vịn D60, thanh đứng 25x25 dày 2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 124 | Trụ chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m2 |
| 126 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4632 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2658 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | m3 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,2376 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,124 | m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,16 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,686 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4168 | m2 |
| 134 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2172 | m2 |
| 135 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,454 | m2 |
| 136 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,06 | m |
| 137 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m |
| 138 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,752 | m2 |
| 140 | Đắp đấu giữa TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Đắp chân + đầu cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Đắp trang trí lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Đắp chân cột trục 1;8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Ngâm nước xi măng nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4724 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3952 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8384 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4124 | m2 |
| 148 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,398 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,7008 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,5948 | m2 |
| 151 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6009 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1183 | m3 |
| 153 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,595 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,5804 | m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,77 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,6308 | m2 |
| 158 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0556 | m2 |
| 159 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,97 | m2 |
| 160 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 161 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô sảnh, VXM cát mịn M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 162 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,508 | m2 |
| 164 | Đắp đấu giữa TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Đắp trang trí lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Đắp đầu cột dưới seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 167 | Ngâm nước xi măng nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4724 | m2 |
| 168 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6112 | m2 |
| 169 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,1764 | m2 |
| 170 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4724 | m2 |
| 171 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,398 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,5236 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,2346 | m2 |
| 174 | Sản xuất Inox 304 KT: 12x12x1.2 hoa sắt cửa sổ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 175 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 176 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 177 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 178 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 179 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 180 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 181 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 182 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 183 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m2 |
| 184 | Vách vệ sinh chịu nước tấm compact HPL dày 12mm ( hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,704 | m2 |
| 185 | Lưới sắt chắn côn trùng khung sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8032 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8032 | 100m2 |
| 188 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | m3 |
| 190 | Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1941 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,871 | m2 |
| 192 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m |
| 193 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,871 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều trên tường KT 306x306 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng KT: 500x350x180, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ điện phòng KT: 300x200x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 31 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 32 | Khớp nối ống nhữa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 33 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Kẹp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6414 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0354 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0938 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,655 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6403 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3205 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1386 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0627 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5281 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4453 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9517 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2769 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4137 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3183 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3183 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8807 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7623 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0746 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2546 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7692 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6328 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7092 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9237 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,185 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5052 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0645 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7272 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6905 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2192 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9354 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9382 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,838 | m3 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4608 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8612 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2684 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3556 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0425 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0425 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,484 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6703 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,18 | m |
| 76 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | kg |
| 77 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1483 | m3 |
| 80 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3293 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3163 | m2 |
| 82 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3163 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0292 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2473 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,533 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7848 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9037 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6993 | m2 |
| 91 | Trát ô văng, thanh chắn nắng, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | m2 |
| 92 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,306 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,55 | m |
| 94 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m |
| 95 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,116 | m2 |
| 97 | Đắp đấu giữa TCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Đắp trang trí lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Đắp đầu cột dưới seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 100 | Ngâm nước xi măng nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic KT: 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2732 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramc KT:600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7352 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT: 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,369 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch viền vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic: 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,3133 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,1447 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3706 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 110 | Ván khuôn bàn bệ bếp, bệ chia soạn, bệ sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1808 | tấn |
| 112 | Bê tông bệ bếp, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7068 | m3 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 114 | Sản xuất Inox 12x12x1.2 hoa sắt cửa sổ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 116 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 118 | Khóa cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 120 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 121 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 125 | Lưới sắt chắn côn trùng khung sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, 2 tháng tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | m3 |
| 130 | Xây tường bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6821 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7802 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m |
| 133 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7802 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Máy hút mùi KT:700x480, công xuất 1x180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế âm chống cháy cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện phòng KT: 300x200x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Khớp nối ống nhữa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lababo+ chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh VGPK08: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kẹp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8051 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9901 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3984 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2175 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1737 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1179 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | tấn |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5376 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,538 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,538 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt nắp gang bể KT800x800 cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3/1km |
| H | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4223 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5572 | 1m3 |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,165 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,728 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,165 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,164 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2856 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Mua đá lẫn đất, đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.196,945 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9765 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6549 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6426 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3/1km |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3048 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2475 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2765 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0785 | m2 |
| 17 | Tôn dày 0,8ly gồ nổi 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 18 | Mũi mác đặc bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1149 | 1m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,059 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2135 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1811 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | 100m3/1km |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9775 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4477 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3808 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7382 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2969 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,377 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9798 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,3568 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | tấn |
| 41 | Gia công hàng rào hoa sắt thép vuông đặc 18x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0945 | tấn |
| 42 | Mũi mác hàng rào bằng gang đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 43 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,69 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8264 | 1m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9376 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0678 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1218 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7177 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1016 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,2673 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7132 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,9805 | m2 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9545 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9545 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,12 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8916 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6291 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,943 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5317 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2913 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5501 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0279 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | 100m3/1km |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,808 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,06 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4321 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7288 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,162 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1628 | 1m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt đế cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi