Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412994-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210371589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao từ đầu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 11:31:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, THANH THẢI VỈA HÈ CŨ
1 Phá dỡ nền gạch cũ(50%TC) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.860,53 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực(50%M) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,815 m3
3 Phá dỡ bó nền vỉa hè cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,42 m3
4 Tháo dỡ con vỉa bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.673 cấu kiện
5 Phá dỡ kết cấu gạch xây hố trồng cây cũ, bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,7 m3
6 Đào đất thanh thải hố trồng cây cũ, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,8 m3
7 Phá dỡ bậc bê tông bê tông lên xuống bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,17 m3
8 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hố thu, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 106 cấu kiện
9 Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh dẫn nước hố thu bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,84 m3
10 Tháo dỡ nắp hố thu cũ, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.832 cấu kiện
12 Phá dỡ tấm lát thoát nước bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,1 m3
13 Bốc xếp vật liệu rời, đất thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 203,66 m3
14 Vận chuyển vật liệu rời bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7572 100m3
15 Vận chuyển vật liệu rời bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7572 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,138 100m3
17 Vận chuyển đất thanh thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,138 100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ VỈA HÈ
1 Đào đất vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III(50%TC) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 279,57 m3
2 Đào đất vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III(50%M) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7957 100m3
3 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.727,58 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 294,39 m3
5 Đắp cát đệm vỉa hè bằng thủ công. Chương V - Yêu cầu về xây lắp 147,19 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,94 m3
7 Bê tông con vỉa A(L = 1m), đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 69 m3
8 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,23 100m2
9 Láng vữa con vỉa A, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 375 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,5 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.500 cấu kiện
12 Bê tông con vỉa A(L = 0,5m), đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,52 m3
13 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9288 100m2
14 Láng vữa con vỉa A, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 240 cấu kiện
17 Bê tông con vỉa B(L = 1m), đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,91 m3
18 Ván khuôn bó vỉa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,265 100m2
19 Cốt thép con vỉa, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0731 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,23 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53 cấu kiện
22 Xây gạch chỉ hố trồng cây 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,97 m3
23 Đào đất rãnh dẫn nước vào hố thu, đất cấp II(50%TC) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,995 m3
24 Đào móng rãnh dẫn nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II(50%M) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thu nước, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,84 m3
26 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2048 100m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,48 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,0313 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,0313 100m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6546 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6801 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,899 m3
33 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6038 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 207 cấu kiện
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC KHÁC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 592,5 cấu kiện
2 Vét rãnh dày TB = 0.15m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 127,98 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2798 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2798 100m3
5 Lắp lại tấm đan rãnh dọc bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 592,5 cấu kiện
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2011 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1876 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,296 m3
9 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,072 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cấu kiện
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 261,24 m2
12 Sơn trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130,87 m2
13 Sơn đỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 130,87 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,25 m3
15 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7568 100m2
16 Đổ bê tông thủ công mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,25 m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,25 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0725 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0725 100m3
20 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,73 100m
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 501,9 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,1 m3
23 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7668 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3.346 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->