Gói thầu: XL-01: Cải tạo các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ nhà A1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412797-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ nhà A1
Số hiệu KHLCNT 20210336888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 12:06:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,785,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHU HÀNH CHÍNH KẾ TOÁN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,916 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,46 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,215 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,155 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,986 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,748 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,688 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,795 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,67 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,63 m2
15 Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,401 m2
16 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,836 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,836 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,836 m2
19 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m cấu kiện
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,52 m2 cấu kiện
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,919 m2
23 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
25 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
26 SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m2
27 SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp lam chớp, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m2
28 SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m
29 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,936 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,919 m2
32 Gia công lắp dựng vách kính cường lực dày 15mm, kết hợp khung gỗ 140x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
33 Vách Ngăn CNC Gỗ ghép Cao Su Veneer sồi dày 18mm, sơn Pu Inchem Mỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,982 m2
34 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
35 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Thanh trung tính và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600x600mm, công suất 36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
44 Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
50 Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
52 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
53 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
54 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
55 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 m
56 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
57 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
58 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
59 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
60 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
61 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 m
62 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
64 Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
65 Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Patch panel
66 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
67 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 10 m
70 Lắp đặt cáp quang single mode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10 m
71 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
72 Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt panel 16 port chuẩn cat 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Patch panel
74 Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10 m
75 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
77 Lắp đặt điện thoại 10 đôi dây 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 m
78 Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
79 Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
81 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
86 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m
87 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m
88 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
89 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m
90 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m
91 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
92 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
93 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
94 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
97 Đèn báo pha (Đỏ, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Cầu trì pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
100 Hệ thống thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,9 m
103 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,38 m
104 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,9 m
105 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,59 m
106 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
B HẠNG MỤC 2: KHU ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,724 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,28 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,215 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,334 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,439 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,263 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,422 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,471 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,662 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,662 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,642 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,648 m2
15 Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,923 m2
16 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,383 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,383 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,383 m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,718 m2 cấu kiện
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,471 m2
22 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
24 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
25 SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m2
26 SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m2
27 SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,123 m2
28 SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m
29 SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,02 m
30 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,16 m
31 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,262 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,719 m2
33 Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dán film mờ dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,472 m2
34 Khóa cửa D kính cường lực VPP hoặc tương đương hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Bánh xe treo kép chống xô D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Liên kết đỡ ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Ray trượt Inox D25, hộp ray trượt bảo vệ dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
39 Chặn bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Kẹp cánh kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
42 Day dẫn hướng cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Bản lề sàn VVP hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
48 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
49 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
50 Thanh trung tính và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600x600mm, công suất 36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
52 Lắp đặt đèn Led downlight đôi âm trần kích thước 260x140xH143mm, công suất 2x9W - 220V, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
60 Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
63 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
64 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
65 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
66 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 m
67 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
68 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 359 m
69 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
70 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
71 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
72 Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
73 Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Patch panel
74 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 thiết bị
75 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
76 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 10 m
78 Lắp đặt cáp quang single mode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10 m
79 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
80 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
81 Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt panel 16 port chuẩn cat 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Patch panel
83 Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 10 m
84 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
86 Lắp đặt điện thoại 10 đôi dây 10x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 m
87 Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
88 Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
91 Bộ chia tín hiệu truyền hình 4 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ôm, bao gồm cả mặt và đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
94 Lắp đặt giắc F5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
96 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
98 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
99 Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
100 Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
101 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m
102 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m
103 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
104 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m
105 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m
106 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
107 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
108 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
109 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
110 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
112 Đèn báo pha (Đỏ, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Cầu trì pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Hệ thống thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,13 m
118 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m
119 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,13 m
120 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,85 m
121 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
C HẠNG MỤC 3: KHU TỔ CHỨC CÁN BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,609 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,092 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,549 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,549 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,788 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,985 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,549 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,549 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,156 m2
14 Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,196 m2
15 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,368 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,368 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,368 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,609 m2 cấu kiện
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,985 m2
20 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
21 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
22 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 bộ
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,788 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,985 m2
25 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
29 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
30 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Thanh trung tính và tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600x600mm, công suất 36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
33 Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
34 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
40 Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
42 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
43 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684 m
46 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
47 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
48 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
49 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
50 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 262 m
51 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 311 m
52 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
54 Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
55 Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Patch panel
56 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thiết bị
57 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8 10 m
59 Lắp đặt cáp quang single mode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10 m
60 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
61 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
62 Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt panel 16 port chuẩn cat 5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Patch panel
64 Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 10 m
65 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
67 Lắp đặt điện thoại 20 đôi dây 20x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10 m
68 Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
69 Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
70 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
76 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
77 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
78 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
79 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
80 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
81 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
82 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
83 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
84 Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
85 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-30A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
87 Đèn báo pha (Đỏ, vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
88 Cầu trì pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Hệ thống thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
93 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,15 m
94 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,89 m
95 Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
96 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,15 m
97 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,91 m
98 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
D HẠNG MỤC 4: VĂN PHÒNG HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,544 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,336 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,144 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,132 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,336 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,144 m2
7 Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,544 m2 cấu kiện
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,336 m2
10 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,132 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,336 m2
15 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300x1200mm, công suất 36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
25 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
26 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
28 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
29 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
31 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 10 m
34 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
36 Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 m
37 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
E HẠNG MỤC 5: PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN 113 VÀ PHÒNG HỌP 114
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,376 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,408 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,398 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,135 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,357 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,512 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,534 m2
13 Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
14 Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 tấn
15 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,55 m2
16 Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, 2 mặt phủ laminate, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,464 m2
17 Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ Acrylic, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,299 m2
18 Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 md
19 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,865 m2
20 Phào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,52 m
21 Làm trần bằng tấm nhựa xuyên sáng màng căng Barrisol chống cháy, chống nấm mốc, chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,784 m2
22 Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Thanh Profile nhôm định hình trần xuyên sáng kt 7x20, xương nhôm F star BS35001 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,865 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,865 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,58 m2 cấu kiện
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,511 m2
29 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
31 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
32 SX lắp đặt cửa gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,713 m2
33 SX lắp đặt cửa pano gỗ, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 m2
34 SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m
35 SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
36 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m
37 Gia công lắp đặt nẹp cửa 100x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,015 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,797 m2
40 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt bộ đèn led dây 6W/m ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m
46 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước D125, công suất 1x12w-220v, ánh sáng trung tính 4500k Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
47 Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
48 Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Bộ điều khiển màu Signal Converter DMX512 wireless module EBOX-DMX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
51 Lắp đặt giàn đèn rọi gồm 3 đèn ống led rọi 12W + thanh ray L=2250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực tích hợp cổng HDMI, Internet, lắp âm bàn (Sinoamigo STS-201X) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
55 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
56 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
58 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
59 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
60 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
62 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m
63 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
64 Lắp đặt Switch quang 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
65 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Patch panel
66 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
67 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 10 m
70 Lắp đặt cáp quang single mode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10 m
71 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Đầu chia HDMI 12 vào 2 ra, hỗ trợ âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt cáp quang HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10 m
74 Đầu rắc cắm HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
75 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
76 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
78 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống gió kt 350x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m
81 Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m
82 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
83 Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
84 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt hộp gió kt 230x230, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
86 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tiêu âm kt 200x150, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
89 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lăp đặt quang treo ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
91 Lắp đặt công tắc quạt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
92 Lắp đặt ống gió kt 400x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m
93 Lắp đặt ống gió kt 300x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 m
94 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
95 Lắp đặt cửa gió cấp dạng khe kt 1000x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
96 Lắp đặt cửa gió hồi dạng khe kèm lưới lọc bụi kt 1000x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cửa
97 Lắp đặt hộp gió kt 950x100, H200mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Lắp đặt côn đầu máy kt 760x215/400x200, L500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x200/200, L200mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x200 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt quang treo cửa gió kt 1000x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
104 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
105 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m
106 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
107 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m
108 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
109 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m
110 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m
111 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m
112 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m
113 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m
114 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
115 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,84 m
116 Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,48 m
117 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
118 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,84 m
119 Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
120 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,32 m
121 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
122 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
123 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 thiết bị
124 Lắp đặt âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
125 Lắp đặt bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
126 Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
127 Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
128 Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
129 Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
131 Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F HẠNG MỤC 6: PHÒNG TIẾP KHÁCH LÃNH ĐẠO TẦNG 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,749 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,541 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,842 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,129 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,815 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,941 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,29 m2
14 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m2
15 Sàn Vinyl Sangetsu PP1628 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,544 m2
16 Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
17 Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
19 Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ laminate Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
20 Sản xuất lắp dựng lam gỗ EW60T28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,59 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,337 m2
22 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,141 m2
23 Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,141 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,141 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,998 m2 cấu kiện
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m2
29 Khóa cửa TNHC5868-PVD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
32 SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m2
33 SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,619 m2
34 SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,72 m
35 SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m
36 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,487 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,79 m2
39 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
43 Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m
44 Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
45 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Bộ đèn Dimmer điều khiển đèn led dây (Điều khiển gắn tường EX2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
49 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
51 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
55 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
56 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
57 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
58 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 m
61 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
63 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
68 Công tắc quạt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt ống mềm kt D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
70 Lắp đặt cửa gió dạng khe kt 1000x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cửa
71 Lắp đặt cửa gió dạng khe kèm lưới lọc bụi kt 1000x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cửa
72 Lắp đặt hộp gió kt 950x100, H200mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m
74 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m
75 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m
76 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m
77 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m
78 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m
79 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,39 m
80 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
81 Lắp đặt dây điện CVV 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m
82 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,39 m
83 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
84 Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,05 m
85 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,01 m
86 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
87 Chậu rửa bếp Inox 1 hộc 1 cánh GD-0289 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Lắp ống nhựa PPR, PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
89 Lắp đặt van PPR 2 chiều PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt Rắc co PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt cút ren trong 90 độ PPR D20x1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt nút bịt PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, class-2 D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt Y PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt Cút chếch PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt Côn thu PVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt Măng sông PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt Xiphong PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HẠNG MỤC 7: PHÒNG HỌP QUỐC TẾ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,377 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,89 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,577 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,031 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,927 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,257 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,031 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,031 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,075 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,056 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,121 m2
13 Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
14 Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,61 m2
16 Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ laminate Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,98 m2
17 Thảm trải sàn Nhật Bản SUMINOELoại sợi 100% Solution Dyed PolypropyleneGauge 1/10Cấu trúc sợi High/Low LoopChiều cao sợi 4.5/3.0 mmTổng độ dày 6.5 mmTrọng lượng sợi 435 gram/M2Tổng trọng lượng 4400 gram/M2Chuẩn chống cháy JL14 - 20963Khử tĩnh điện vĩnh viễn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,163 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,631 m2
19 Làm trần bằng tấm nhựa xuyên sáng màng căng Barrisol chống cháy, chống nấm mốc, chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
20 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá: XC-G8H hoặc tương đương, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,211 m2
21 Thanh Profile nhôm định hình trần xuyên sáng kt 7x20, xương nhôm F star BS35001 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,211 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,211 m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m2 cấu kiện
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m2
27 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
29 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
30 SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,951 m2
31 SX lắp đặt cửa đi pano gỗ, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,969 m2
32 SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m
33 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,017 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m2
36 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 125mm, công suất 1x12w- 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
40 Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
41 Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Bộ điều khiển màu Signal Converter DMX512 wireless module EBOX-DMX hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
44 Lắp đặt đèn led ốp trần kt D300, công suất 36W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi tích hợp cổng HDMI, internet, lắp âm bàn (Sinoamigo STS-201X) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
51 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
52 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
53 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
54 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
55 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
56 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Lắp đặt Switch quang 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
58 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Patch panel
59 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
60 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 10 m
63 Lắp đặt cáp quang single mode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
64 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
66 Đầu chia HDMI 12 vào 2 ra, hỗ trợ âm thanh hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt cáp quang HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 m
68 Đầu rắc cắm HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
69 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
70 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
72 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,851 m
74 Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
75 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt tiêu âm kt 200x150, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
80 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
82 Lắp đặt ống gió kt 600x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m
83 Lắp đặt ống gió kt 400x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 m
84 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
85 Lắp đặt ống mềm kt D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
86 Lắp đặt cửa gió cấp dạng khe kt 1000x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cửa
87 Lắp đặt cửa gió hồi dạng khe kèm lưới lọc bụi kt 1000x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cửa
88 Lắp đặt hộp gió kt 950x100, H200mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
89 Lắp đặt côn đầu máy kt 1160x215/600x200, L500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt côn đầu máy kt 760x215/492x200, L500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x200 tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
95 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
96 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
97 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
98 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
99 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
101 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m
102 Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m
103 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m
104 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,42 m
105 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m
106 Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,45 m
107 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,42 m
108 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m
109 Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
110 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,67 m
111 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
112 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
113 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 thiết bị
114 Lắp đặt âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
115 Lắp đặt bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
116 Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
117 Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
118 Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 m
119 Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
121 Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H HẠNG MỤC 8: PHÒNG ĂN TRƯA + CAFE P 504
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,503 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 m3
4 Đục nhám mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,564 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,643 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,564 m2
10 Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
11 Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 m2
13 Sàn nhựa PVC vân gỗ nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,643 m2
15 Lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite (lam gỗ composite ốp trần 100(W)x40(H) EW100T40 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,735 m2
16 Lắp đặt tấm gỗ composite Ecovina EW204T16 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
17 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm chống ẩm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,312 m2
18 Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,312 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,312 m2
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 m2 cấu kiện
22 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,636 m2
24 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
27 Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, khuôn kẹp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,366 m2
28 Khóa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Kẹp cánh kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Bản lề sàn VVP hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m2
34 Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 md
35 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
36 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt bộ đèn led ống bơ, công suất 12W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
39 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
40 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
43 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
46 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
47 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
48 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
49 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
50 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
51 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
52 Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
53 Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
54 Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Patch panel
55 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10 m
56 Lắp đặt cáp quang single mode 4 core Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10 m
57 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
58 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
59 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 10 m
62 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
64 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
66 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống gió kt 450x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
68 Lắp đặt ống gió kt 400x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m
69 Lắp đặt ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 m
70 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
71 Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
74 Lắp đặt côn đầu quạt kt 450x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt côn ống gió kt 400x150/300x150, L200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 350x150/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt tiêu âm kt 400x150, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
82 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
83 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
84 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
86 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
87 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,21 m
88 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m
89 Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
90 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,21 m
91 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m
92 Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,17 m
93 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,58 m
94 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
95 Chậu rửa bếp Inox 1 hộc 1 cánh GD-0289 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp ống nhựa PPR, PN10 D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
97 Lắp ống nhựa PPR, PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
98 Lắp đặt van PPR 2 chiều PN10 D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt van PPR 2 chiều PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt Rắc co PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt cút ren trong 90 độ PPR D20x1/2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn thu D32/D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt Tê đều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt nút bịt PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt ống nhựa PVC, class-2 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC, class-2 D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
109 Lắp đặt Y PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt Y PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt Cút chếch PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt Cút chếch PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt Côn thu PVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Lắp đặt Côn thu PVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt Măng sông PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt Măng sông PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt Xiphong PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I HẠNG MỤC 9: PHÒNG ĐA NĂNG 505
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,336 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,128 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,74 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,108 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,843 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,831 m2
12 Lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite (lam gỗ composite ốp trần 100(W)x40(H) EW100T40 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,655 m2
13 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,794 m2
14 Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,794 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,794 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,336 m2 cấu kiện
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,128 m2
20 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
23 Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, khuôn kẹp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,224 m2
24 Tay nắm Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Ray trượt ốp Inox cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m
26 Rèm vải polyester lỗ thoáng bao gồm lô cuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,988 m2
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,108 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,128 m2
29 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần 36W/220V, kt 120x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
34 Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
35 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
39 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
42 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
43 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
44 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
45 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
46 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
47 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
48 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 10 m
51 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
52 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
53 Lắp đặt máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
54 Lắp đặt màn chiếu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
55 Đầu chia HDMI 4 vào 1 ra, hỗ trợ âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt cáp quang HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 10 m
57 Đầu rắc cắm HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Lắp đặt ổ cắm HDMI ra màn hình trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
60 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
62 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt ống gió kt 350x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
64 Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m
65 Lắp đặt ống mềm kt D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
66 Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
69 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x150/D200, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt tiêu âm kt 200x150, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
76 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
77 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
78 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
80 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
81 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m
82 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,17 m
83 Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,63 m
84 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m
85 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,17 m
86 Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m
87 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,99 m
88 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
J HẠNG MỤC 10: PHÒNG ĐA NĂNG 506
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,424 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,913 m2
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
8 Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
9 Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,696 m2
11 Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ laminate Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,696 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,476 m2
13 Lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite (lam gỗ composite ốp trần 100(W)x40(H) EW100T40 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m2
14 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,923 m2
15 Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,923 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,923 m2
18 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2 cấu kiện
19 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,424 m2
21 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
24 Sản xuất lắp đặt vách ngăn di động tấm MDF 2 mặt dày 9mm phủ melamin, bông thủy tinh cách âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,796 m2
25 Ray trượt vách ngăn di đông theo thiết kế chi tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,913 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,424 m2
28 Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 md
29 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần 36W/220V, kt 120x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
33 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
34 Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
35 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
42 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
43 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
44 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
45 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
46 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
47 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
48 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 10 m
51 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
52 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
53 Đầu chia HDMI 12 vào 1 ra, hỗ trợ âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt cắp quang HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 10 m
55 Đầu rắc cắm HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
56 Lắp đặt ổ cắm HDMI ra màn hình trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm HDMI ra màn hình trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 m
59 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
61 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ống gió kt 400x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 m
63 Lắp đặt ống gió kt 350x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
64 Lắp đặt ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,814 m
65 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
66 Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
69 Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt côn nối ống gió 400x150/300x150, L200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 350x150/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt tiêu âm kt 400x150, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
77 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
78 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
79 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
81 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m
82 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m
83 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m
84 Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m
85 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m
86 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m
87 Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m
88 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,25 m
89 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
90 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 thiết bị
91 Lắp đặt âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
92 Lắp đặt bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
93 Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
94 Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
95 Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
96 Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC 11: PHÒNG HỌP ĐA NĂNG 507
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,654 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,574 m2
4 Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
5 Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
7 Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,524 m2
8 Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ Acrylic Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,952 m2
9 Lắp đặt tấm gỗ composite Ecovina EW159T12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,108 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,202 m2
11 Thi công trần phẳng bằng tấm picomat dày 18mm, 1 mặt phủ Acylic Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,586 m2
12 Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,418 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,418 m2
14 Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,418 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,764 m2 cấu kiện
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 m2
19 Sản xuất lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,066 m2
20 SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
21 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
22 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,764 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,428 m2
27 Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,89 md
28 Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300x1200mm, công suất 36w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
32 Lắp đặt bộ đèn led downlight đôi âm trần kích thước 260x140xH143 công suất 2x9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x12W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
34 Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m
35 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh ( Điều khiển gắn tường EX2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
40 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
43 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
44 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
45 Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
46 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
47 Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
48 Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
49 Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
50 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 10 m
53 Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
54 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 m
55 Đầu chia HDMI 16 vào/5 ra hỗ trợ âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đầu ra ti vi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đầu ra ti vi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt cắp quang HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 10 m
59 Đầu rắc cắm HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
60 Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
61 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
63 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt ống gió kt 450x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m
65 Lắp đặt ống gió kt 400x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m
66 Lắp đặt ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m
67 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
68 Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
71 Lắp đặt côn đầu quạt kt 450x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x150/ quạt L200mm (D250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 350x150/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt tiêu âm kt 400x150, L1180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m
78 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m
79 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m
80 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
82 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m
83 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,33 m
84 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m
85 Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m
86 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,33 m
87 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m
88 Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,37 m
89 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,18 m
90 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
91 Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 thiết bị
92 Lắp đặt âm ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
93 Lắp đặt bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
94 Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
95 Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
96 Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 m
97 Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ hồ sơ 2 khoang (t1*) kt 800x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Tủ hồ sơ thấp (t1a*) kt 840x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tủ hồ sơ thấp (t1b*) kt 1130x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Tủ hồ sơ thấp (t1c*) kt 900x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Tủ hồ sơ 2 khoang (t2*) kt 1200x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Tủ trưng bày (t3*) kt 1520x400x2700mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Tủ trưng bày (t3a*) kt 900x400x1950mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tủ phụ thấp (tp*) kt 1200x500x640mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Bàn phụ (tp*a) kt 800x500x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
10 Giá để đồ (t*) kt 250x400x1950mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Tủ di động (tn*) kt 400x550x670mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
12 Tủ để cpu (tu*) kt 300x480x580mm: giá gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sáng màu có con lăn, tay xách bằng ống thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bàn làm việc nhân viên (b1*) kt 1600x700x750mm: mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màu, khung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
14 Bàn làm việc lãnh đạo (b2*) kt 1800x900x750mm:mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màukhung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Bàn làm việc (b2*a) kt 1800x900x1350mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màu; kết hợp vách kính cường lực 10mm; khung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Bàn thao tác (b3a*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bàn thao tác (b3b*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Bàn đón tiếp (b4*) kt2400x850x1200mm:bàn tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Bàn hội ý (bh*) kt1200x600x750mm:bàn mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm, chân chữ a d32, có đế nhựa đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
21 Ghế lãnh đạo (g2*) kt580x620x1060/1145mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Ghế băng chờ (g4*) kt1650x680x800mm: ghế có mặt ngồi, lưng là tấm thép đột lỗ, viền ghế mạ 3ni+cr, chân và khung sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Ghế chờ khách (g5*) kt490x460x820mm: ghế lưng tựa nhựa, đàn hồi, màu đen, chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
24 Tủ pantry (t*) kt 1580x700x880mm: mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Tivi 55inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Cây nước kt 310x350x995mm'nhiệt độ làm nóng 85 độ, nhiệt độ làm lạnh 10 độ, loại bình úp, hệ thống làm lạnh bằng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lò vi sóng inverter 23 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Tủ lạnh kt 528x615x1277mm. dung tích 190 lít, có ngăn đá, công suất tiêu thụ 60w, inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Điều hòa Daikin 12.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Patch panel 24 port Cat6 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Patch panel 16 port Cat5 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Tủ hồ sơ 2 khoang (t1*) kt 800x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
36 Tủ hồ sơ thấp (t2*) kt 1130x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
37 Tủ phụ thấp (tp*) kt 1200x500x640mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Tủ trưng bày (t3*) kt 1520x400x2700mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Tủ trưng bày (t3a*) kt 900x400x2700mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Tủ trưng bày (t4*) kt 800x450x1800mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Tủ trưng bày (t4a*) kt 800x450x1800mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Tủ trưng bày (t5*) kt5240x500x3400mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Tủ trưng bày (t*) kt 400x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Bàn làm việc nhân viên (b1*) kt 1600x700x750mm: mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màu, khung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Bàn làm việc lãnh đạo (b2*) kt 1800x900x750mm:mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màukhung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Bàn đón tiếp (b4*) kt2400x850x1200mm:bàn tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Bàn làm việc (b5*) kt 1200x600x750mm: mặt bàn mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màukhung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
50 Ghế lãnh đạo (g2*) kt580x620x1060/1145mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Ghế chờ bar (g3*) kt460x460x750/970mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Ghế băng chờ (g4*) kt2215x680x800mm: ghế có mặt ngồi, lưng là tấm thép đột lỗ, viền ghế mạ 3ni+cr, chân và khung sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Tivi 55inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Tivi 85inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Cây nước kt 310x350x995mm'nhiệt độ làm nóng 85 độ, nhiệt độ làm lạnh 10 độ, loại bình úp, hệ thống làm lạnh bằng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Patch panel 24 port Cat6 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Patch panel 16 port Cat5 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Tủ hồ sơ 2 khoang (t1*) kt 800x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
62 Tủ hồ sơ thấp (t2*) kt 1130x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Tủ phụ thấp (tp*) kt 1200x500x640mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Bàn làm việc nhân viên (b1*) kt 1600x700x750mm: mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màu, khung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
65 Bàn làm việc lãnh đạo (b2*) kt 1800x900x750mm:mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màukhung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Bàn thao tác (b3a*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Bàn thao tác (b3b*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Bàn đón tiếp (b4*) kt2400x850x1200mm:bàn tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
70 Ghế lãnh đạo (g2*) kt580x620x1060/1145mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Ghế chờ bar (g3*) kt460x460x750/970mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Ghế chờ khách (g5*) kt490x460x820mm: ghế lưng tựa nhựa, đàn hồi, màu đen, chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
73 Ghế xoay đón tiếp (g0*) kt450x470x690/810mm:ghế xoay bọc da pu màu đen, lưng thấp, chân nhựa xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Tivi 55inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Điều hòa Daikin 24.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Patch panel 24 port Cat6 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Patch panel 16 port Cat5 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
80 Tủ hồ sơ (t1), kt 3480x450x2640mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Tủ hồ sơ (t2), 5360x450x2640mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Tủ hồ sơ (t3), 1660x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Tủ hồ sơ (t4), 1910x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Tủ hộc bàn (h), kt 400x500x560mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn,ray trượt bi 3 tầng, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Bàn làm việc (bl), kt 1400x700x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân cao su); vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
86 Vàn phụ (bp), kt 1400x450x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân cao su); vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Bàn họp (bh), kt 2400x1200x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu chân sắt mạ, khung giằng sơn tĩnh điện màu đenphụ kiện hafele đồng bộ (nắp ổ cắm nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Ghế training (g). kt600x600x890mm. ghế chân quỳ lưng + đệm ngồi lưới, chân kim loại mạ, tay ghế nhựa đúc cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Ghế training chủ tọa (gh), kt 580x620x1120mm. ghế ngồi bọc da có đệm mút, khung ghế thép mạ 3ni-crtay vịn kết hợp ống thép mạ và mặt tỳ bọc da pulưng ghế cao khung thép và mặt tỳ lưng bằng vải lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Tivi 85inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Tủ để đổ (t1*), kt 850x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn,ray trượt bi 3 tầng, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
94 Tủ để đồ (t2*) kt 570x300x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Bàn họp (b1*) kt 7700x2600x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Bàn họp (b2) kt 3000x1800x750mm.bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Ghế training (g1*) kt 720x720x1090mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có chứa nguyên phụ liệu chống nhăn, chống co dãn; khung chân quỳ hợp kim mạ crom cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
98 Ghế traininh chủ tọa (g2*) kt 720x720x1190mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có chứa nguyên phụ liệu chống nhăn, chống co dãn; khung hợp kim mạ crom cao cấp, có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Ghế training (g3*) kt 600x600x890mm. ghế chân quỳ lưng + đệm ngồi lưới, chân kim loại mạ, tay ghế nhựa đúc cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Ghế training chủ tọa (g4*) kt 580x620x1120mm. ghế ngồi bọc da có đệm mút, khung ghế thép mạ 3ni-crtay vịn kết hợp ống thép mạ và mặt tỳ bọc da pulưng ghế cao khung thép và mặt tỳ lưng bằng vải lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 34.100/38.200BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển dây ga R32 một chiều lạnh công suất 17,100BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Thiết Bị Mạng Switch 16Port Ethernet Switch With 370W PoE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Patch panel 16 port Cat5 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Màn hình ghép VIDEOWALL Kích thước theo đường chéo 55 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
107 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hệ
108 Bộ điều khiển trung tâm âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Bộ chủ tịch và đại biểu kèm cần dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
110 Loa âm trần - Màu trắng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
111 Amplifier cho loa hội nghị 4x150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
112 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
113 Bộ xử lý phản hồi âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
114 Bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
115 Tủ để để đồ (t1) kt 5280x450x1000mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn,ray trượt bi 3 tầng, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Bàn (be1) kt 3700x600x1200mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Bàn (be2) kt 1200x710x810mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
118 Bàn ăn (b1) 2400x1000x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
119 Ghế ăn (g1) kt 60x46x85mm. ghế khung chân metal, tựa lưng đệm bọc vải velvet Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Tủ lạnh kt 912x716x1780mm: tổng dung tích 660 lít, kiểu side by side, khay kính. công suất 160w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lò vi sóng kt 455x594x548: dung tích lò 45 lít, số chế độ nướng 6, nhiệt độ lò nướng 30-275 độ c,lắp đặt âm tủ, điều khiển cảm ứng, trọng lượng 35kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Bếp từ đơn mặt kính ceramic, công suất 2100w, điều khiển cảm ứng,mặt bếp từ sử dụng nồi có đáy nhiễm từ, thiết kế mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Tivi 85inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Giá bát đĩa nâng hạ 2 tầng, inox 304, thành bên xám đen, rổ inox bóng, chiều rộng tủ 900mm, kích thước tủ lắp đặt: ( chiều rộng lọt lòng tủ 864mm, chiều xâu lọt lòng tối thiểu 270mm, chiều cao lọt lòng tối thiểu 560mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 40.900/47.800BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
126 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Tivi 85inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Tủ để đồ (t2) kt 1340x350x900mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Bàn họp (b2) kt 7780x2680x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Ghế họp (g2) kt 635x670x1050mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có phụ liệu chống nhăn, chống co dãnkhung chân quỳ hợp kim mạ crom cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
131 Ghế họp (g1) kt 635x670x1020-1120mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có phụ liệu chống nhăn, chống co dãnkhung chân hợp kim mạ crom cao cấp, có bánh xe di chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 40.900/47.800BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
133 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 19.800/24.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Thiết Bị Mạng Switch 16Port Ethernet Switch With 370W PoE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Patch panel 16 port Cat5 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Màn hình ghép VIDEOWALL Kích thước theo đường chéo 55 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tấm
138 Giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hệ
139 Bộ điều khiển trung tâm âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
140 Bộ chủ tịch và đại biểu kèm cần dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
141 Loa âm trần - Màu trắng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
142 Amplifier cho loa hội nghị 4x150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
143 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
144 Bộ xử lý phản hồi âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
145 Bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
146 Bàn quầy (bq1) kt 2980x1450x1300mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
147 Bàn (bb1) kt2905x600x780mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
148 Bàn trà (b1*) kt 600x1000x500mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu, ống kim loại sơn tĩnh điện màu đen d80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Gàn trà (b2*) kt 600x600x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu, ống kim loại sơn tĩnh điện màu đen d80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
150 Bàn trà gắn tường (b3*) kt5220x400x1300mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu,khung đỡ kim loại sơn tĩnh điện màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
151 Ghế bàn quầy (g1*) kt 420x470x940-1160mm. ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 Ghế bàn trà (g2*) kt 430x490x820mm. ghế ponny nhựa pp đúc nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
153 Ghế bar (g3*) kt 410x430x860mm. lưng ghế nhựa pp đúc nguyên khối màu đen, chân gỗ uốn polywood Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
154 Ghế đôn (g4*) kt 310x500mm. đôn khung gỗ sồi, đệm mút bọc vải chống thấm nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Sofa (sf1*) kt 3680x1450x730mm.sofa khung gỗ sồi, đệm mút bọc vải chống thấm nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 34.100BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
157 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 24.200BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Patch panel 24 port Cat6 nhân rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Tivi 85inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Bàn đa năng (b1*) kt 1200x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
163 Bàn đa năng (b2*) kt 1800x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
164 Ghế training (g1*) kt 580x570x870mm. ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn vieets pe/pvc, chân ghế cố địnhtay/tựa ghế pe/pvc có thể điều chỉnh lên xuốngđệm ghế mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc vải chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
165 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 34.100BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
166 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Màn chiếu điện 150INCH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
168 Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
169 Tủ để đồ (t1*) kt 4200x300x750mm. tủ mdf cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màu phụ kiện hafele đồng bộ ( bản lề giảm chấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
170 Bàn đa năng (b1*) kt 1200x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
171 Bàn đa năng (b2*) kt 1800x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
172 Ghế training (g1*) kt 580x570x870mm. ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn vieets pe/pvc, chân ghế cố địnhtay/tựa ghế pe/pvc có thể điều chỉnh lên xuốngđệm ghế mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc vải chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
173 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 24.200BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
174 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
175 Màn chiếu điện 150INCH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
176 Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
177 Loa âm trần - Màu trắng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
178 Amplifier cho loa hội nghị 4x150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
179 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
180 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
181 Bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
182 Tủ để đồ (t1*) kt 1200x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Bàn đa năng (b1*) kt 1200x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
184 Ghế training (g1*) kt 580x570x870mm. ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn vieets pe/pvc, chân ghế cố địnhtay/tựa ghế pe/pvc có thể điều chỉnh lên xuốngđệm ghế mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc vải chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
185 Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 24.200BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
186 Bộ thu phát sóng không dây Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
187 Tivi 85inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Loa âm trần - Màu trắng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
189 Amplifier cho loa hội nghị 4x150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
190 Bàn trộn âm thanh chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
191 Micro không dây cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
192 Bộ nguồn điện quản lý hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
M DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Mô tả theo E-HSMT 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0677E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.135E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). (i) Số lượng hợp đồng là 02: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.298.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 2: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.298.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.298.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->