Gói thầu: XL-01: Cải tạo các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ nhà A1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo các phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ nhà A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 12:06:00 đến ngày 2021-04-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,785,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHU HÀNH CHÍNH KẾ TOÁN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,916 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,46 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,215 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,155 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,986 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,748 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,688 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,795 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,67 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,63 | m2 |
| 15 | Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,401 | m2 |
| 16 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,836 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,836 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,836 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,52 | m2 cấu kiện |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,919 | m2 |
| 23 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 26 | SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m2 |
| 27 | SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp lam chớp, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m2 |
| 28 | SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m |
| 29 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,936 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,919 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực dày 15mm, kết hợp khung gỗ 140x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 33 | Vách Ngăn CNC Gỗ ghép Cao Su Veneer sồi dày 18mm, sơn Pu Inchem Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m2 |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Thanh trung tính và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600x600mm, công suất 36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 56 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 65 | Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 66 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 10 m |
| 70 | Lắp đặt cáp quang single mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 71 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt panel 16 port chuẩn cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 74 | Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 m |
| 75 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt điện thoại 10 đôi dây 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 m |
| 78 | Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m |
| 90 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m |
| 91 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 93 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 97 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Cầu trì pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 100 | Hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9 | m |
| 103 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,9 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,59 | m |
| 106 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: KHU ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,724 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,215 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,334 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,439 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,263 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,422 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,471 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,662 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,662 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,642 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,648 | m2 |
| 15 | Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,923 | m2 |
| 16 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,383 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,383 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,383 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,718 | m2 cấu kiện |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,471 | m2 |
| 22 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 25 | SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 26 | SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 27 | SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m2 |
| 28 | SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 29 | SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | m |
| 30 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,262 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,719 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dán film mờ dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,472 | m2 |
| 34 | Khóa cửa D kính cường lực VPP hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bánh xe treo kép chống xô D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Liên kết đỡ ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Ray trượt Inox D25, hộp ray trượt bảo vệ dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 39 | Chặn bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Kẹp cánh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Day dẫn hướng cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 48 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 49 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Thanh trung tính và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600x600mm, công suất 36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led downlight đôi âm trần kích thước 260x140xH143mm, công suất 2x9W - 220V, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 73 | Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 74 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 10 m |
| 78 | Lắp đặt cáp quang single mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 79 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 81 | Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt panel 16 port chuẩn cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 83 | Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 10 m |
| 84 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 86 | Lắp đặt điện thoại 10 đôi dây 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 87 | Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 4 đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình 75 ôm, bao gồm cả mặt và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 94 | Lắp đặt giắc F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 96 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 101 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m |
| 105 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 106 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Cầu trì pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,13 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,13 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,85 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: KHU TỔ CHỨC CÁN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,609 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,092 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,549 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,549 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,788 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,985 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,549 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,549 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,156 | m2 |
| 14 | Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,196 | m2 |
| 15 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,368 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,368 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,368 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,609 | m2 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,985 | m2 |
| 20 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,788 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,985 | m2 |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Thanh trung tính và tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 600x600mm, công suất 36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 54 | Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 56 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | 10 m |
| 59 | Lắp đặt cáp quang single mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 60 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 62 | Hộp IDF 10P (bao gồm phiến phập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt panel 16 port chuẩn cat 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 64 | Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10 m |
| 65 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 67 | Lắp đặt điện thoại 20 đôi dây 20x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 68 | Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại và mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + 1 nhân thoại RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 100x50mm, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 81 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 83 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ điện treo tường 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Cầu trì pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Hệ thống thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 93 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,15 | m |
| 94 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,89 | m |
| 95 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 96 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,15 | m |
| 97 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,91 | m |
| 98 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: VĂN PHÒNG HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,544 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,144 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,132 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,144 | m2 |
| 7 | Thi công khung trần nổi , Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,544 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | m2 |
| 10 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,132 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,336 | m2 |
| 15 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300x1200mm, công suất 36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 10 m |
| 34 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp thoại UTP Cat 5E, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 37 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN 113 VÀ PHÒNG HỌP 114 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,376 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,408 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,398 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,135 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,357 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,512 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,534 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, 2 mặt phủ laminate, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,464 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ Acrylic, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,299 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | md |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,865 | m2 |
| 20 | Phào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa xuyên sáng màng căng Barrisol chống cháy, chống nấm mốc, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,784 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Thanh Profile nhôm định hình trần xuyên sáng kt 7x20, xương nhôm F star BS35001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,865 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,865 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,58 | m2 cấu kiện |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,511 | m2 |
| 29 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 32 | SX lắp đặt cửa gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m2 |
| 33 | SX lắp đặt cửa pano gỗ, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m2 |
| 34 | SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m |
| 35 | SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 36 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 37 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 100x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,015 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,797 | m2 |
| 40 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCCB - 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ đèn led dây 6W/m ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 46 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước D125, công suất 1x12w-220v, ánh sáng trung tính 4500k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 47 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 48 | Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Bộ điều khiển màu Signal Converter DMX512 wireless module EBOX-DMX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt giàn đèn rọi gồm 3 đèn ống led rọi 12W + thanh ray L=2250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực tích hợp cổng HDMI, Internet, lắp âm bàn (Sinoamigo STS-201X) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 64 | Lắp đặt Switch quang 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 65 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 66 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | 10 m |
| 70 | Lắp đặt cáp quang single mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 71 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Đầu chia HDMI 12 vào 2 ra, hỗ trợ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp quang HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10 m |
| 74 | Đầu rắc cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 76 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 78 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống gió kt 350x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m |
| 81 | Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m |
| 82 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 84 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp gió kt 230x230, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 86 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tiêu âm kt 200x150, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 89 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lăp đặt quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống gió kt 400x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gió kt 300x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m |
| 94 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cửa gió cấp dạng khe kt 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 96 | Lắp đặt cửa gió hồi dạng khe kèm lưới lọc bụi kt 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 97 | Lắp đặt hộp gió kt 950x100, H200mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt côn đầu máy kt 760x215/400x200, L500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x200/200, L200mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt quang treo cửa gió kt 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 109 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m |
| 113 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m |
| 114 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 115 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m |
| 117 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 118 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,84 | m |
| 119 | Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,32 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 123 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 124 | Lắp đặt âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 125 | Lắp đặt bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 126 | Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 127 | Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 129 | Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: PHÒNG TIẾP KHÁCH LÃNH ĐẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,749 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,541 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,842 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,129 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,815 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,941 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,29 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| 15 | Sàn Vinyl Sangetsu PP1628 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,544 | m2 |
| 16 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng lam gỗ EW60T28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,59 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,337 | m2 |
| 22 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,141 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,141 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,141 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,998 | m2 cấu kiện |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 29 | Khóa cửa TNHC5868-PVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 32 | SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m2 |
| 33 | SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | m2 |
| 34 | SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m |
| 35 | SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m |
| 36 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,487 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m2 |
| 39 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9w-220v, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 44 | Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Bộ đèn Dimmer điều khiển đèn led dây (Điều khiển gắn tường EX2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 57 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 61 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 63 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp gió kt 230x230/H250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 68 | Công tắc quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống mềm kt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cửa gió dạng khe kt 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 71 | Lắp đặt cửa gió dạng khe kèm lưới lọc bụi kt 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 72 | Lắp đặt hộp gió kt 950x100, H200mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m |
| 78 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m |
| 79 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện CVV 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,39 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 87 | Chậu rửa bếp Inox 1 hộc 1 cánh GD-0289 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp ống nhựa PPR, PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van PPR 2 chiều PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong 90 độ PPR D20x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, class-2 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cút chếch PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Côn thu PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Măng sông PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Xiphong PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: PHÒNG HỌP QUỐC TẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,377 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,577 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,031 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,927 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,257 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,031 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,031 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,056 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m2 |
| 13 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m2 |
| 17 | Thảm trải sàn Nhật Bản SUMINOELoại sợi 100% Solution Dyed PolypropyleneGauge 1/10Cấu trúc sợi High/Low LoopChiều cao sợi 4.5/3.0 mmTổng độ dày 6.5 mmTrọng lượng sợi 435 gram/M2Tổng trọng lượng 4400 gram/M2Chuẩn chống cháy JL14 - 20963Khử tĩnh điện vĩnh viễn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,163 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,631 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa xuyên sáng màng căng Barrisol chống cháy, chống nấm mốc, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 20 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá: XC-G8H hoặc tương đương, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,211 | m2 |
| 21 | Thanh Profile nhôm định hình trần xuyên sáng kt 7x20, xương nhôm F star BS35001 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,211 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,211 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | m2 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | m2 |
| 27 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 30 | SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | m2 |
| 31 | SX lắp đặt cửa đi pano gỗ, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m2 |
| 32 | SX lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m |
| 33 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,017 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | m2 |
| 36 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 125mm, công suất 1x12w- 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m |
| 41 | Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Bộ điều khiển màu Signal Converter DMX512 wireless module EBOX-DMX hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led ốp trần kt D300, công suất 36W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi tích hợp cổng HDMI, internet, lắp âm bàn (Sinoamigo STS-201X) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt Switch quang 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 58 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 59 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 m |
| 63 | Lắp đặt cáp quang single mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 64 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 66 | Đầu chia HDMI 12 vào 2 ra, hỗ trợ âm thanh hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cáp quang HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 m |
| 68 | Đầu rắc cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 70 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 72 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,851 | m |
| 74 | Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 75 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tiêu âm kt 200x150, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 80 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gió kt 600x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gió kt 400x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m |
| 84 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống mềm kt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cửa gió cấp dạng khe kt 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 87 | Lắp đặt cửa gió hồi dạng khe kèm lưới lọc bụi kt 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 88 | Lắp đặt hộp gió kt 950x100, H200mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 89 | Lắp đặt côn đầu máy kt 1160x215/600x200, L500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn đầu máy kt 760x215/492x200, L500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x200 tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m |
| 103 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m |
| 104 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,42 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,42 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m |
| 109 | Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,67 | m |
| 111 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 112 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 113 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 114 | Lắp đặt âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 115 | Lắp đặt bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 116 | Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 117 | Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 119 | Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt cáp đúc sẵn Cat 5e, RJ45, màu đen dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: PHÒNG ĂN TRƯA + CAFE P 504 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,503 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,564 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,643 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,689 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,564 | m2 |
| 10 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m2 |
| 13 | Sàn nhựa PVC vân gỗ nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,336 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,643 | m2 |
| 15 | Lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite (lam gỗ composite ốp trần 100(W)x40(H) EW100T40 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,735 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm gỗ composite Ecovina EW204T16 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 17 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm chống ẩm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,312 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m2 cấu kiện |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | m2 |
| 24 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 27 | Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, khuôn kẹp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | m2 |
| 28 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Kẹp cánh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bản lề sàn VVP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | md |
| 35 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ đèn led ống bơ, công suất 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 51 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ Rack 10U, D600 19", treo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 53 | Lắp đặt Switch quang 24P 10/100/1000 mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt Patch panel 24 port chuẩn cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 55 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 56 | Lắp đặt cáp quang single mode 4 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10 m |
| 62 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 64 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 66 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống gió kt 450x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 68 | Lắp đặt ống gió kt 400x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m |
| 70 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 74 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 450x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn ống gió kt 400x150/300x150, L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 350x150/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tiêu âm kt 400x150, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 86 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 87 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m |
| 89 | Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m |
| 90 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | m |
| 91 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,67 | m |
| 92 | Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m |
| 93 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m |
| 94 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 95 | Chậu rửa bếp Inox 1 hộc 1 cánh GD-0289 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp ống nhựa PPR, PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp ống nhựa PPR, PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van PPR 2 chiều PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van PPR 2 chiều PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong 90 độ PPR D20x1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu D32/D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê đều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt nút bịt PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, class-2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, class-2 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút chếch PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Côn thu PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Côn thu PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Măng sông PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Măng sông PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Xiphong PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: PHÒNG ĐA NĂNG 505 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,128 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,108 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 11,5Km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,831 | m2 |
| 12 | Lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite (lam gỗ composite ốp trần 100(W)x40(H) EW100T40 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m2 |
| 13 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,794 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,794 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,794 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,336 | m2 cấu kiện |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,128 | m2 |
| 20 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, khuôn kẹp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,224 | m2 |
| 24 | Tay nắm Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Ray trượt ốp Inox cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m |
| 26 | Rèm vải polyester lỗ thoáng bao gồm lô cuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,988 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,108 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,128 | m2 |
| 29 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần 36W/220V, kt 120x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 35 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 10 m |
| 51 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 53 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 54 | Lắp đặt màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 55 | Đầu chia HDMI 4 vào 1 ra, hỗ trợ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp quang HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 m |
| 57 | Đầu rắc cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm HDMI ra màn hình trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 60 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống gió kt 350x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m |
| 65 | Lắp đặt ống mềm kt D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 69 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 300x150/D200, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tiêu âm kt 200x150, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 80 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 81 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,99 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: PHÒNG ĐA NĂNG 506 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,424 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,913 | m2 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 8 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,696 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,696 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,476 | m2 |
| 13 | Lắp đặt trần nhựa giả gỗ composite (lam gỗ composite ốp trần 100(W)x40(H) EW100T40 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 14 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,923 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,923 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,923 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 cấu kiện |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,424 | m2 |
| 21 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 24 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn di động tấm MDF 2 mặt dày 9mm phủ melamin, bông thủy tinh cách âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,796 | m2 |
| 25 | Ray trượt vách ngăn di đông theo thiết kế chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,913 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,424 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | md |
| 29 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn led panel âm trần 36W/220V, kt 120x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước 110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh (Điều khiển gắn tường EX2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Nguồn đèn led 3 in 1 DMX512 RDM(bi-direction communicate) PUSH DIM 24V 2CH DMX-150-24-F2M1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 10 m |
| 51 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 53 | Đầu chia HDMI 12 vào 1 ra, hỗ trợ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cắp quang HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 10 m |
| 55 | Đầu rắc cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm HDMI ra màn hình trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm HDMI ra màn hình trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m |
| 59 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 61 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống gió kt 400x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gió kt 350x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 64 | Lắp đặt ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | m |
| 65 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 69 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nối ống gió 400x150/300x150, L200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 350x150/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tiêu âm kt 400x150, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 81 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,25 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 90 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 91 | Lắp đặt âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 92 | Lắp đặt bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 93 | Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 94 | Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 95 | Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 96 | Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC 11: PHÒNG HỌP ĐA NĂNG 507 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,654 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,574 | m2 |
| 4 | Gia công hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ khung đỡ, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,524 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách nhựa picomat dày 18mm, soi chỉ sau 10mm, mặt phủ Acrylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,952 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm gỗ composite Ecovina EW159T12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,108 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,202 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng tấm picomat dày 18mm, 1 mặt phủ Acylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,586 | m2 |
| 12 | Thi công khung trần chìm G8-H- Hệ cao cấp, thanh xương cá hoặc tương đương: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,418 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,418 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa thăm trần kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,418 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,764 | m2 cấu kiện |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | m2 |
| 20 | SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 22 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,764 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,428 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường bằng phào gỗ tự nhiên bản cao 120 dày 1,2mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,89 | md |
| 28 | Vỏ tủ điện lắp chìm loại 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần 300x1200mm, công suất 36w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn led downlight đôi âm trần kích thước 260x140xH143 công suất 2x9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn led downlight âm trần kích thước D110mm, khoét lỗ D90 công suất 1x12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đèn led thanh 19.2W/m chíp led samsung + thanh nhôm profile nhiệt độ màu 6500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 35 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bộ dimmer điều khiển đèn led thanh ( Điều khiển gắn tường EX2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây sp D25, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây sp D16, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 48 | Lắp đặt ống gen mềm ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 49 | Lắp đặt bộ thu phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (1 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp âm tường (2 nhân mạng RJ45 + mặt nạ + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp mạng internet UTP cat6, 4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | 10 m |
| 53 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 6, 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m |
| 55 | Đầu chia HDMI 16 vào/5 ra hỗ trợ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đầu ra ti vi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đầu ra ti vi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cắp quang HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 10 m |
| 59 | Đầu rắc cắm HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 61 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 63 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống gió kt 450x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 65 | Lắp đặt ống gió kt 400x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m |
| 66 | Lắp đặt ống gió kt 300x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m |
| 67 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi kiểu khuếch tán kt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 71 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 450x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 400x150/ quạt L200mm (D250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 350x150/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tiêu âm kt 400x150, L1180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 300x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 79 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 80 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 82 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,33 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện CVV 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,33 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 88 | Lắp đặt dây điện CV 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,37 | m |
| 89 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,18 | m |
| 90 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 91 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa thùng (30w - 100w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 92 | Lắp đặt âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 93 | Lắp đặt bàn trộn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 94 | Lắp đặt bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 95 | Dây loa chuyên dụng FBTS215 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 96 | Dây tín hiệu FBTM222 sử dụng cho loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 97 | Bộ dây jack cắm cho hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ 2 khoang (t1*) kt 800x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp (t1a*) kt 840x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp (t1b*) kt 1130x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp (t1c*) kt 900x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ 2 khoang (t2*) kt 1200x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tủ trưng bày (t3*) kt 1520x400x2700mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ trưng bày (t3a*) kt 900x400x1950mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tủ phụ thấp (tp*) kt 1200x500x640mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bàn phụ (tp*a) kt 800x500x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Giá để đồ (t*) kt 250x400x1950mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ di động (tn*) kt 400x550x670mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray bi 3 tầng khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Tủ để cpu (tu*) kt 300x480x580mm: giá gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sáng màu có con lăn, tay xách bằng ống thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bàn làm việc nhân viên (b1*) kt 1600x700x750mm: mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màu, khung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Bàn làm việc lãnh đạo (b2*) kt 1800x900x750mm:mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màukhung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bàn làm việc (b2*a) kt 1800x900x1350mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màu; kết hợp vách kính cường lực 10mm; khung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bàn thao tác (b3a*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bàn thao tác (b3b*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bàn đón tiếp (b4*) kt2400x850x1200mm:bàn tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bàn hội ý (bh*) kt1200x600x750mm:bàn mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm, chân chữ a d32, có đế nhựa đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Ghế lãnh đạo (g2*) kt580x620x1060/1145mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Ghế băng chờ (g4*) kt1650x680x800mm: ghế có mặt ngồi, lưng là tấm thép đột lỗ, viền ghế mạ 3ni+cr, chân và khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Ghế chờ khách (g5*) kt490x460x820mm: ghế lưng tựa nhựa, đàn hồi, màu đen, chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 24 | Tủ pantry (t*) kt 1580x700x880mm: mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tivi 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cây nước kt 310x350x995mm'nhiệt độ làm nóng 85 độ, nhiệt độ làm lạnh 10 độ, loại bình úp, hệ thống làm lạnh bằng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lò vi sóng inverter 23 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ lạnh kt 528x615x1277mm. dung tích 190 lít, có ngăn đá, công suất tiêu thụ 60w, inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Điều hòa Daikin 12.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Patch panel 24 port Cat6 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Patch panel 16 port Cat5 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Tủ hồ sơ 2 khoang (t1*) kt 800x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Tủ hồ sơ thấp (t2*) kt 1130x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 37 | Tủ phụ thấp (tp*) kt 1200x500x640mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Tủ trưng bày (t3*) kt 1520x400x2700mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Tủ trưng bày (t3a*) kt 900x400x2700mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Tủ trưng bày (t4*) kt 800x450x1800mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tủ trưng bày (t4a*) kt 800x450x1800mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tủ trưng bày (t5*) kt5240x500x3400mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tủ trưng bày (t*) kt 400x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bàn làm việc nhân viên (b1*) kt 1600x700x750mm: mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màu, khung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Bàn làm việc lãnh đạo (b2*) kt 1800x900x750mm:mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màukhung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Bàn đón tiếp (b4*) kt2400x850x1200mm:bàn tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bàn làm việc (b5*) kt 1200x600x750mm: mặt bàn mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màukhung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Ghế lãnh đạo (g2*) kt580x620x1060/1145mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Ghế chờ bar (g3*) kt460x460x750/970mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Ghế băng chờ (g4*) kt2215x680x800mm: ghế có mặt ngồi, lưng là tấm thép đột lỗ, viền ghế mạ 3ni+cr, chân và khung sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Tivi 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tivi 85inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Cây nước kt 310x350x995mm'nhiệt độ làm nóng 85 độ, nhiệt độ làm lạnh 10 độ, loại bình úp, hệ thống làm lạnh bằng block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Điều hòa Daikin 18.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Patch panel 24 port Cat6 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Patch panel 16 port Cat5 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Tủ hồ sơ 2 khoang (t1*) kt 800x400x1950mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 62 | Tủ hồ sơ thấp (t2*) kt 1130x400x750mm: thành và đợt tủ bằng sắt sơn trắng, khả năng chịu tải cao, chống mối mọt, ẩm mốccánh tủ bằng gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Tủ phụ thấp (tp*) kt 1200x500x640mm: tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Bàn làm việc nhân viên (b1*) kt 1600x700x750mm: mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màu, khung thép hộp 30x30x1.2, chân sắt sơn tĩnh điện màu trắng; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Bàn làm việc lãnh đạo (b2*) kt 1800x900x750mm:mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 18mm màu vân gỗ sẫm màukhung sắt và yếm sắt sơn tĩnh điện màu trắngchân gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 50mm màu vân gỗ sẫm màu; vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bàn thao tác (b3a*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Bàn thao tác (b3b*) kt 1500x600x750mm:mặt bàn đá vicostone sáng màu dày 20mm; thân tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Bàn đón tiếp (b4*) kt2400x850x1200mm:bàn tủ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, kháo tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Ghế lãnh đạo (g2*) kt580x620x1060/1145mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Ghế chờ bar (g3*) kt460x460x750/970mm: ghế xoay cao cấp lưng cao đệm tựa rời, lưng bọc lưới kết hợp da giả pu cao cấp, chân mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Ghế chờ khách (g5*) kt490x460x820mm: ghế lưng tựa nhựa, đàn hồi, màu đen, chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Ghế xoay đón tiếp (g0*) kt450x470x690/810mm:ghế xoay bọc da pu màu đen, lưng thấp, chân nhựa xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Tivi 55inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Điều hòa Daikin 24.000 BTU 1 chiều inverter Ga R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Patch panel 24 port Cat6 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Patch panel 16 port Cat5 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 80 | Tủ hồ sơ (t1), kt 3480x450x2640mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Tủ hồ sơ (t2), 5360x450x2640mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Tủ hồ sơ (t3), 1660x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Tủ hồ sơ (t4), 1910x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Tủ hộc bàn (h), kt 400x500x560mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn,ray trượt bi 3 tầng, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Bàn làm việc (bl), kt 1400x700x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân cao su); vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Vàn phụ (bp), kt 1400x450x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân cao su); vách ngăn bàn acrylic nhám mờ 1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Bàn họp (bh), kt 2400x1200x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu chân sắt mạ, khung giằng sơn tĩnh điện màu đenphụ kiện hafele đồng bộ (nắp ổ cắm nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Ghế nhân viên (g1*) kt560x560x920/1010mm: ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Ghế training (g). kt600x600x890mm. ghế chân quỳ lưng + đệm ngồi lưới, chân kim loại mạ, tay ghế nhựa đúc cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Ghế training chủ tọa (gh), kt 580x620x1120mm. ghế ngồi bọc da có đệm mút, khung ghế thép mạ 3ni-crtay vịn kết hợp ống thép mạ và mặt tỳ bọc da pulưng ghế cao khung thép và mặt tỳ lưng bằng vải lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Tivi 85inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Tủ để đổ (t1*), kt 850x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn,ray trượt bi 3 tầng, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Tủ để đồ (t2*) kt 570x300x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bàn họp (b1*) kt 7700x2600x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Bàn họp (b2) kt 3000x1800x750mm.bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Ghế training (g1*) kt 720x720x1090mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có chứa nguyên phụ liệu chống nhăn, chống co dãn; khung chân quỳ hợp kim mạ crom cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 98 | Ghế traininh chủ tọa (g2*) kt 720x720x1190mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có chứa nguyên phụ liệu chống nhăn, chống co dãn; khung hợp kim mạ crom cao cấp, có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Ghế training (g3*) kt 600x600x890mm. ghế chân quỳ lưng + đệm ngồi lưới, chân kim loại mạ, tay ghế nhựa đúc cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Ghế training chủ tọa (g4*) kt 580x620x1120mm. ghế ngồi bọc da có đệm mút, khung ghế thép mạ 3ni-crtay vịn kết hợp ống thép mạ và mặt tỳ bọc da pulưng ghế cao khung thép và mặt tỳ lưng bằng vải lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 34.100/38.200BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển dây ga R32 một chiều lạnh công suất 17,100BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Thiết Bị Mạng Switch 16Port Ethernet Switch With 370W PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Patch panel 16 port Cat5 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Màn hình ghép VIDEOWALL Kích thước theo đường chéo 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 107 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ |
| 108 | Bộ điều khiển trung tâm âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bộ chủ tịch và đại biểu kèm cần dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 110 | Loa âm trần - Màu trắng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 111 | Amplifier cho loa hội nghị 4x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 112 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | Bộ xử lý phản hồi âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | Bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 115 | Tủ để để đồ (t1) kt 5280x450x1000mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn,ray trượt bi 3 tầng, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Bàn (be1) kt 3700x600x1200mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Bàn (be2) kt 1200x710x810mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Bàn ăn (b1) 2400x1000x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Ghế ăn (g1) kt 60x46x85mm. ghế khung chân metal, tựa lưng đệm bọc vải velvet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Tủ lạnh kt 912x716x1780mm: tổng dung tích 660 lít, kiểu side by side, khay kính. công suất 160w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lò vi sóng kt 455x594x548: dung tích lò 45 lít, số chế độ nướng 6, nhiệt độ lò nướng 30-275 độ c,lắp đặt âm tủ, điều khiển cảm ứng, trọng lượng 35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Bếp từ đơn mặt kính ceramic, công suất 2100w, điều khiển cảm ứng,mặt bếp từ sử dụng nồi có đáy nhiễm từ, thiết kế mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Tivi 85inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Giá bát đĩa nâng hạ 2 tầng, inox 304, thành bên xám đen, rổ inox bóng, chiều rộng tủ 900mm, kích thước tủ lắp đặt: ( chiều rộng lọt lòng tủ 864mm, chiều xâu lọt lòng tối thiểu 270mm, chiều cao lọt lòng tối thiểu 560mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 40.900/47.800BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Tivi 85inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Tủ để đồ (t2) kt 1340x350x900mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Bàn họp (b2) kt 7780x2680x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu phụ kiện hafele đồng bộ (chân nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Ghế họp (g2) kt 635x670x1050mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có phụ liệu chống nhăn, chống co dãnkhung chân quỳ hợp kim mạ crom cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 131 | Ghế họp (g1) kt 635x670x1020-1120mm. ghế đệm mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc da, da có phụ liệu chống nhăn, chống co dãnkhung chân hợp kim mạ crom cao cấp, có bánh xe di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 40.900/47.800BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển không dây ga R410A hai chiều lạnh/sưởi công suất 19.800/24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Thiết Bị Mạng Switch 16Port Ethernet Switch With 370W PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Patch panel 16 port Cat5 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Màn hình ghép VIDEOWALL Kích thước theo đường chéo 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 138 | Giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hệ |
| 139 | Bộ điều khiển trung tâm âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Bộ chủ tịch và đại biểu kèm cần dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 141 | Loa âm trần - Màu trắng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 142 | Amplifier cho loa hội nghị 4x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 144 | Bộ xử lý phản hồi âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 146 | Bàn quầy (bq1) kt 2980x1450x1300mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Bàn (bb1) kt2905x600x780mm. mặt bàn đá vicostone dày 20mm sáng màutủ bếp picomat dày 18mm sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn, ray trượt bi 3 tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Bàn trà (b1*) kt 600x1000x500mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu, ống kim loại sơn tĩnh điện màu đen d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Gàn trà (b2*) kt 600x600x750mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu, ống kim loại sơn tĩnh điện màu đen d80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 150 | Bàn trà gắn tường (b3*) kt5220x400x1300mm. bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sẫm màu,khung đỡ kim loại sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Ghế bàn quầy (g1*) kt 420x470x940-1160mm. ghế xoay lưng lưới, chân mạ, tay ghế bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Ghế bàn trà (g2*) kt 430x490x820mm. ghế ponny nhựa pp đúc nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 153 | Ghế bar (g3*) kt 410x430x860mm. lưng ghế nhựa pp đúc nguyên khối màu đen, chân gỗ uốn polywood | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 154 | Ghế đôn (g4*) kt 310x500mm. đôn khung gỗ sồi, đệm mút bọc vải chống thấm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Sofa (sf1*) kt 3680x1450x730mm.sofa khung gỗ sồi, đệm mút bọc vải chống thấm nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 34.100BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 24.200BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Thiết Bị Mạng Switch 24 Port Ethernet Switch With 370W PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Patch panel 24 port Cat6 nhân rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Tivi 85inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Bàn đa năng (b1*) kt 1200x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 163 | Bàn đa năng (b2*) kt 1800x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Ghế training (g1*) kt 580x570x870mm. ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn vieets pe/pvc, chân ghế cố địnhtay/tựa ghế pe/pvc có thể điều chỉnh lên xuốngđệm ghế mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 165 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 34.100BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 166 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Màn chiếu điện 150INCH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Tủ để đồ (t1*) kt 4200x300x750mm. tủ mdf cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màu phụ kiện hafele đồng bộ ( bản lề giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Bàn đa năng (b1*) kt 1200x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 171 | Bàn đa năng (b2*) kt 1800x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Ghế training (g1*) kt 580x570x870mm. ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn vieets pe/pvc, chân ghế cố địnhtay/tựa ghế pe/pvc có thể điều chỉnh lên xuốngđệm ghế mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 173 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 24.200BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Màn chiếu điện 150INCH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Loa âm trần - Màu trắng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 178 | Amplifier cho loa hội nghị 4x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 179 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 180 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 181 | Bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 182 | Tủ để đồ (t1*) kt 1200x450x750mm. tủ gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm màu vân gỗ sáng màuphụ kiện hafele đồng bộ (bản lề giảm chấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Bàn đa năng (b1*) kt 1200x600x750mm. mặt bàn gỗ mdf phủ melamine cốt xanh chống ẩm dày 25mm màu vân gỗ sẫm màuchân bàn thép chịu lực sơn tĩnh điện, chân bánh xe di chuyểnmặt bàn có thể gấp gọn, có yếm thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 184 | Ghế training (g1*) kt 580x570x870mm. ghế khung thép sơn tĩnh điện, bàn vieets pe/pvc, chân ghế cố địnhtay/tựa ghế pe/pvc có thể điều chỉnh lên xuốngđệm ghế mousse đúc nguyên khối mật độ cao bọc vải chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 185 | Máy điều hòa không khí SkyAir loại nối ống gió - inverter - điều khiển có dây ga R32 một chiều lạnh công suất 24.200BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 186 | Bộ thu phát sóng không dây Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 187 | Tivi 85inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Loa âm trần - Màu trắng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 189 | Amplifier cho loa hội nghị 4x150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 190 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 191 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 192 | Bộ nguồn điện quản lý hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0677E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.135E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ để đối chứng). (i) Số lượng hợp đồng là 02: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.298.000.000 VND hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hoặc nhiều hơn 2: trong đó có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.298.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.649.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.298.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi