Gói thầu: Gói thầu số 01: Sân nền cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sân nền cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất thành phố quản lý) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:25:00 đến ngày 2021-04-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,215,849,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 21,2 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 45 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 22,7833 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0759 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,131 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 9,366 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 26,6446 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,525 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (trải sỏi 7kg/m2; 18-20 viên/kg) | 82,768 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 (trải sỏi 7kg/m2; 18-20 viên/kg) | 0,312 | m3 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,448 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 10 | cái | |
| 13 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | 315,67 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5492 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 3,5985 | 100m2 | |
| 16 | Trải tấm nilong chống thấm | 11,07 | 100m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,1918 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk cốt thép 08mm | 0,0403 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk cốt thép 10mm | 0,0043 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,66 | 100m | |
| 21 | Lắp dựng cổng rào chắn inox lối lên ram dốc | 2,4 | m2 | |
| B | CÂP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,28 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 6,496 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van mở PVC - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,16 | 100m | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,024 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,012 | m3 | |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0256 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,8 | m2 | |
| C | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 18 | gốc | |
| 2 | Trồng cây dầu (di dời cây hiện trạng) | 18 | cây | |
| 3 | Đắp đất đen trồng cây | 203,571 | m3 | |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng thái | 1.865,38 | m2 | |
| 5 | Trồng cây dầu, chiều cao >4m, đk gốc 12-15cm | 12 | cây | |
| 6 | Trồng hoa quỳnh anh (9 cây/m2) | 228,33 | m2 | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,858 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,264 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,925 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7641 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,2927 | 100m2 | |
| 6 | Lắp bulong khung móng mạ kẽm nhúng nóng | 9 | Bộ | |
| 7 | Lắp bulong khung móng mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Bộ | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0221 | tấn | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + 2 kẹp cọc | 13 | cọc | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn (cáp đồng trần 16mm2) | 23,9 | m | |
| 11 | Đầu cos M16 | 13 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | 0,252 | 100 m | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 101,5 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 100,7715 | m3 | |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo | 0,29 | 100m2 | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch thẻ | 7,25 | 1000 viên | |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV-2x10mm2 | 8 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV-3x10mm2 | 380 | m | |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1.5mm2 | 1,5 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 1,45 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40/30mm | 3,1 | 100 m | |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m, cần đơn | 5 | cột | |
| 23 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m, cần đôi | 4 | cột | |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (cần đơn) | 5 | cần đèn | |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (cần đôi) | 4 | cần đèn | |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 13 | bộ | |
| 27 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | 4 | cột | |
| 28 | Lắp bóng đèn trang trí | 4 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 30 | Lắp đặt RBCO 2 pha 20A/30mmA | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt contactor 2 pha 20A | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt timer thời gian 24h | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cầu đấu dây 5P 20A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cầu chì 1A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đèn bào pha | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 6A | 16 | cái | |
| 37 | Lắp bảng điện 200x100x5 | 16 | bảng | |
| 38 | Lắp đặt cầu đấu dây 3P 10A | 16 | cái | |
| 39 | Đầu cos M16 | 13 | bộ | |
| 40 | Đầu cos M10 | 78 | bộ | |
| 41 | Đầu cos M1,5 | 26 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.823E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 851.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 851.000.000 đồng. * Hợp đồng tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có hạng mục: sân nền, cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng, trồng cây xanh hoặc có hạng mục: sân nền, cấp thoát nước, hệ thống chiếu sáng). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 851.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi