Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414090-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210128982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:42:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,498,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền, khuôn đường, đào cấp, đất cấp II Chương V của E-HSMT 33,5844 100m3
2 Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,5024 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V của E-HSMT 29,5024 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 4,894 100m
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 185,606 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V của E-HSMT 1,8561 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 45,3112 100m3
8 Mua đất đắp K90 Chương V của E-HSMT 1.625,7837 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 20,2344 100m3
10 Mua đất đắp K95 Chương V của E-HSMT 2.286,4917 m3
11 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 27,431 m3
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 14,92 m3
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT 58,0096 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 58,0096 100m2
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 909,517 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 4,5569 100m2
17 Rải giấy dầu lớp ni long Chương V của E-HSMT 45,4758 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm Chương V của E-HSMT 16,8539 100m3
19 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 1,834 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 5,3238 100m3
21 Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 66,8234 100m2
22 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 143 cây
23 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 26 cây
24 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 9 cây
25 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 12 cây
26 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT 143 gốc cây
27 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT 26 gốc cây
28 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT 9 gốc cây
29 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V của E-HSMT 12 gốc cây
B HẠNG MỤC: LÁT HÈ ĐƯỜNG
1 Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Chương V của E-HSMT 2.193,66 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V của E-HSMT 2,1937 100m3
3 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 2,1937 100m3
4 Cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 1,0968 100m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x18x100cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.537 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x15x127cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 50,8 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 39,962 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 3,5351 100m2
9 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 461,1 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 27,666 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 3,6888 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 53,166 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,975 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 153,003 m2
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 7,989 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,5154 100m2
17 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 8,034 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 1,0671 100m2
19 Sơn bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 89,61 m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 206 cấu kiện
21 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 14,29 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 2,0777 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 1,0359 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2.802 cấu kiện
25 Vữa XM mác 100 chèn khe Chương V của E-HSMT 0,005 m3
26 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 1,4877 100m2
27 Cỏ trồng Chương V của E-HSMT 148,76 m2
C HẠNG MỤC: VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH HIỆN TRẠNG, VUỐT NÚT GIAO
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT 5,8408 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V của E-HSMT 5,8408 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 103,646 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,5409 100m2
5 Rải giấy ni long Chương V của E-HSMT 5,1823 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 1,2809 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,118 100m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 27,03 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,2703 100m3
10 Đào khuôn đường, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,2259 100m3
11 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7698 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7698 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,3464 100m3
14 Đất đắp K90 Chương V của E-HSMT 235,5198 m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,68 m3
2 Đắp đất móng cột Chương V của E-HSMT 0,48 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0015 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,196 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0005 tấn
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Cột biển báo Chương V của E-HSMT 2,9 m
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT 33,356 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL,NC,M)*2 Chương V của E-HSMT 12,8 m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 43 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 42 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 129 cái
4 Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) Chương V của E-HSMT 249,787 m2
5 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V của E-HSMT 97,44 m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 7,848 m3
7 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,1903 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,5774 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,4552 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 24,42 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,2442 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 267,557 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.216,168 m2
14 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V của E-HSMT 420,832 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 166,086 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 3,0409 100m2
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 109,793 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 90,994 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 4,3885 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Chương V của E-HSMT 9,4174 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Chương V của E-HSMT 7,3781 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1.057 cấu kiện
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 74,538 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 9,5282 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 3,0348 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2662 tấn
27 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 9,8393 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 3,3058 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,203 100m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 10,634 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,1063 100m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 34,713 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 131,757 m2
34 Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 25,6 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 17,836 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,4774 100m2
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 8,92 m3
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 3,794 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,3129 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V của E-HSMT 0,3373 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d Chương V của E-HSMT 0,5479 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 43 cấu kiện
43 Khung và nắp gang KT=(430x860) - TN250KN Chương V của E-HSMT 37 bộ
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 6,04 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 0,7795 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2645 tấn
47 Đào móng công trình, , đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,8653 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9228 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,8503 100m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 15 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 8 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm Chương V của E-HSMT 4 đoạn ống
4 Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) Chương V của E-HSMT 46,496 m2
5 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V của E-HSMT 45,07 m
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 10 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 5 mối nối
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 3 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 35 cái
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 22 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Chương V của E-HSMT 10 cái
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 20,145 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 3,951 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 14,346 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,6112 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 27,228 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống Chương V của E-HSMT 0,7005 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 4,241 m3
19 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,9511 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,2615 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,1739 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,38 100m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 3,123 m3
24 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 0,21 100m
25 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu (NC, MTC)*0,6 Chương V của E-HSMT 23 m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 7,13 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 24,42 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,3467 100m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,16 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,4 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 0,1 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 27,863 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,282 m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 3,282 m3
37 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0023 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V của E-HSMT 3,1123 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,3651 tấn
40 Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) Chương V của E-HSMT 73,192 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Chương V của E-HSMT 1,5688 100m2
42 Đổ bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT 8,8 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 20,134 m3
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 8,998 m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 8,998 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,1493 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,5943 tấn
48 Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) Chương V của E-HSMT 35,6 m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Chương V của E-HSMT 1,0822 100m2
50 Đổ bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 5,44 m3
51 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,34 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0087 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,6063 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép > 18mm Chương V của E-HSMT 0,9307 tấn
55 Bitum đệm Chương V của E-HSMT 0,08 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ Chương V của E-HSMT 0,0592 100m2
57 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7816 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,9171 100m3
59 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 36,75 100m
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,7815 100m3
61 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,5675 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,9 100m3
63 Đào cải mương, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,28 100m3
64 Thanh thải đất đắp bờ vây, đường công vụ Chương V của E-HSMT 2,4675 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,7475 100m3
66 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V của E-HSMT 7 đoạn ống
67 Tháo dỡ cống tạm (NC, MTC) *0,6 Chương V của E-HSMT 7 đoạn ống
68 Sản xuất hệ đà giáo thép Chương V của E-HSMT 2,558 tấn
69 Khấu hao hệ đà giáo thi công cống hộp (KH=1,5%* 0,5 tháng +5%* 1 lần lắp đặt, tháo dỡ) Chương V của E-HSMT 2,558 tấn
70 Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn Chương V của E-HSMT 2,558 tấn
71 Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn Chương V của E-HSMT 2,558 tấn
72 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 34,078 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV Chương V của E-HSMT 0,3408 100m3
G HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY, MƯƠNG ĐẤT
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 171,128 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 751,085 m2
3 Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Chương V của E-HSMT 321,015 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 115,416 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,6907 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 62,741 m3
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,439 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1495 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Chương V của E-HSMT 0,0937 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D Chương V của E-HSMT 0,2048 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 53 cấu kiện
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 20,083 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ Chương V của E-HSMT 1,8087 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,322 tấn
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,319 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,168 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Chương V của E-HSMT 0,2588 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V của E-HSMT 0,0265 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V của E-HSMT 0,282 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 140 cái
21 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,5527 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,6297 100m3
H HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 251,06 m3
2 Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày Chương V của E-HSMT 252,748 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 20,54 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh Chương V của E-HSMT 1,027 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V của E-HSMT 36,155 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 43,668 m2
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT 87,555 100m
8 Đá dăm tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 10,098 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 0,9333 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,933 100m
11 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 10,2964 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,3488 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,1203 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1,725 100m3
15 Thanh thải bờ vây Chương V của E-HSMT 1,725 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,725 100m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT 1,76 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,16 m2
19 Đổ bê tông tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 0,456 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.499E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->