Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:42:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,498,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đào cấp, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 33,5844 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,5024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 29,5024 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,894 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 185,606 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,8561 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 45,3112 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K90 | Chương V của E-HSMT | 1.625,7837 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 20,2344 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 2.286,4917 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 27,431 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 14,92 | m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 58,0096 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 58,0096 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 909,517 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,5569 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp ni long | Chương V của E-HSMT | 45,4758 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 16,8539 | 100m3 |
| 19 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,834 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 5,3238 | 100m3 |
| 21 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 66,8234 | 100m2 |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 143 | cây |
| 23 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 24 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 25 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 26 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 143 | gốc cây |
| 27 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 26 | gốc cây |
| 28 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 9 | gốc cây |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V của E-HSMT | 12 | gốc cây |
| B | HẠNG MỤC: LÁT HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch Block vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 2.193,66 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V của E-HSMT | 2,1937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 2,1937 | 100m3 |
| 4 | Cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 1,0968 | 100m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x18x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.537 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x15x127cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,8 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 39,962 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,5351 | 100m2 |
| 9 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 461,1 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,666 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,6888 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 53,166 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây khóa hè, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,975 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 153,003 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,989 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,034 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,0671 | 100m2 |
| 19 | Sơn bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,61 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 206 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,29 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,0777 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,0359 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2.802 | cấu kiện |
| 25 | Vữa XM mác 100 chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,005 | m3 |
| 26 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,4877 | 100m2 |
| 27 | Cỏ trồng | Chương V của E-HSMT | 148,76 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH HIỆN TRẠNG, VUỐT NÚT GIAO | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 5,8408 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 5,8408 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 103,646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,5409 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy ni long | Chương V của E-HSMT | 5,1823 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,2809 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 27,03 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,2703 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2259 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7698 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,3464 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp K90 | Chương V của E-HSMT | 235,5198 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 33,356 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (VL,NC,M)*2 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 43 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 42 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 249,787 | m2 |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 97,44 | m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 7,848 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,1903 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5774 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4552 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,2442 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 267,557 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.216,168 | m2 |
| 14 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 420,832 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 166,086 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 3,0409 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 109,793 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 90,994 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 4,3885 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 9,4174 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 7,3781 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.057 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 74,538 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 9,5282 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,0348 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2662 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,8393 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,3058 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,203 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,634 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,713 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 131,757 | m2 |
| 34 | Láng vữa, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,836 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,4774 | 100m2 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 8,92 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,794 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,3129 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V của E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, d | Chương V của E-HSMT | 0,5479 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 43 | Khung và nắp gang KT=(430x860) - TN250KN | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 0,7795 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 47 | Đào móng công trình, , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,8653 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9228 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,8503 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 15 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 46,496 | m2 |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V của E-HSMT | 45,07 | m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 20,145 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,951 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 14,346 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,6112 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 27,228 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống | Chương V của E-HSMT | 0,7005 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 4,241 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,9511 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2615 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1739 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,123 | m3 |
| 24 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 25 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu (NC, MTC)*0,6 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3467 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 27,863 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,282 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 3,282 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,1123 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3651 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 73,192 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,5688 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 20,134 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 8,998 | m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 8,998 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,5943 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Chương V của E-HSMT | 1,0822 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6063 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9307 | tấn |
| 55 | Bitum đệm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 57 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7816 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9171 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 36,75 | 100m |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,7815 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,5675 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 63 | Đào cải mương, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 64 | Thanh thải đất đắp bờ vây, đường công vụ | Chương V của E-HSMT | 2,4675 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,7475 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 67 | Tháo dỡ cống tạm (NC, MTC) *0,6 | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 68 | Sản xuất hệ đà giáo thép | Chương V của E-HSMT | 2,558 | tấn |
| 69 | Khấu hao hệ đà giáo thi công cống hộp (KH=1,5%* 0,5 tháng +5%* 1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 2,558 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,558 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,558 | tấn |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 34,078 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,3408 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY, MƯƠNG ĐẤT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,128 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 751,085 | m2 |
| 3 | Láng mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 321,015 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 115,416 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6907 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 62,741 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1495 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 53 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,083 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 1,8087 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,322 | tấn |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống | Chương V của E-HSMT | 0,2588 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,5527 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,6297 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 251,06 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây thân tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 252,748 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh | Chương V của E-HSMT | 1,027 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 36,155 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 43,668 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 87,555 | 100m |
| 8 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 10,098 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,9333 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,933 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,2964 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,3488 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,1203 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 15 | Thanh thải bờ vây | Chương V của E-HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,725 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.499E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Hợp đồng; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi