Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Xây mới Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hòa Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Xây mới Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hòa Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư các Cụm quản lý hành chính cấp xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:32:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,641,266,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào hầm xây bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,45 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,039 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan bể tự hoại | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,027 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2,153 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,384 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 13,462 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 9,674 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc cọc tràm d>=50mm, l=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 424,53 | 100m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 41,344 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 41,344 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,877 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7,94 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3,223 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,07 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 121,284 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,768 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5,444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2,986 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,333 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2,448 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 17,526 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 26,069 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,699 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3,058 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3,616 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 15,897 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3,456 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2,834 | 100m3 |
| 34 | Trải tấm nilon | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4,756 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 38,603 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5,881 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 8,751 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4,202 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 9,656 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 12,976 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,062 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 47,179 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 77,64 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,669 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,599 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,743 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7,843 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,298 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 8,334 | m3 |
| 51 | Xây GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG NGOÀI chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 35,353 | m3 |
| 52 | Xây GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG NGOÀI chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,795 | m3 |
| 53 | Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 15,147 | m3 |
| 54 | Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG TRONG chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 19,773 | m3 |
| 55 | Xây GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG NGOÀI chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 29,049 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x18 đất nung, xây tường NGOÀI chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,285 | m3 |
| 57 | Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG TRONG chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 13,134 | m3 |
| 58 | Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG TRONG chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 20,415 | m3 |
| 59 | Xây GẠCH ĐẤT NUNG 8x8x18, xây tường thẳng chiều DÀY | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 26,73 | m3 |
| 60 | Xây GẠCH ĐẤT NUNG 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 43,326 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 40x80x180mm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4,13 | m3 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 494,297 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 353,844 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 120,679 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 982,139 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 907,494 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1.268,29 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2.206,584 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1.735,989 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3.624,593 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1.037,919 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, Gạch ốp 30*45cm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 47,88 | m2 |
| 73 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 300x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 48,385 | m2 |
| 74 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 300x600, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 56,959 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 29,876 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 30,56 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 756,185 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 149,304 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 62,43 | m2 |
| 80 | Lắp dựng sắt hộp 50x10x1,2mm khung treo trần sảnh hành lang tầng 1 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,016 | tấn |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 558,364 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 560,001 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sản xuất theo bản vẽ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, sản xuất theo bản vẽ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 142,305 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, sản xuất theo bản vẽ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 104,4 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 125,19 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 40,644 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung lam nhôm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 125,265 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm Compact Laminate | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 16,32 | m2 |
| 90 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 44,576 | 1000m |
| 91 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 89,151 | 10 tấn/1km |
| 92 | Cung cấp lắp đặt thang lên mái (theo thiết kế) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 11,4 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,65 | 100m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Ϸ150-9W | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Ϸ350-22W | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo đường kính 0,4m | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 31 | cái |
| 4 | Lặp đặt máng đèn 1,2m bóng T8 - 1x20W | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lặp đặt máng đèn âm 0,6 bóng T8 - 3x10W | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 71 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 107 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T8 - T12 âm tường | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa âm đôi | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm² | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1.870 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm² | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1.230 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm² | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm² | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm² | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x16mm² | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 100 | m |
| 16 | Tiếp địa tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 74 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 66 | cái |
| 20 | Lắp đặt linh kiện chống giật 63A - 30mA | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P - 20A | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P - 25A | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P - 40A | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ42mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1.075 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ25mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hòa 1,5hp treo tường | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | máy |
| 31 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 28 | m |
| 32 | Đắp đất mương cáp, K= 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 28 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Bồn cầu 02 khối nấp êm + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lavabo sứ chân dai + 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | bộ |
| 3 | Chậu tiểu nam + van xả nấn út | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | bộ |
| 4 | Gương soi mặt + kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | bộ |
| 5 | Bồn inox đứng 1000 lít | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | bộ |
| 6 | Ống uPVC miệng bát Ø 114x4,0mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 14,1 | mét |
| 7 | Ống uPVC miệng bát Ø 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 34 | mét |
| 8 | Ống uPVC miệng bát Ø 60x2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 53,5 | mét |
| 9 | Ống uPVC miệng bát Ø 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | mét |
| 10 | Co lệch uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | cái |
| 11 | Co lệch uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 28 | cái |
| 12 | Co lệch uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 42 | cái |
| 13 | Co uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cái |
| 14 | Co uPVC Ø34 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 10 | cái |
| 15 | Tê uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 16 | Tê lệch giảm uPVC Ø114/90 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | cái |
| 17 | Tê lệch uPVC Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 18 | Tê uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 19 | Tê lệch uPVC Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6 | cái |
| 20 | Tê lệch giảm uPVC Ø90/60 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cái |
| 21 | Tê lệch uPVC Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cái |
| 22 | Giảm uPVC 114-60 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 23 | Giảm uPVC 90-60 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | cái |
| 24 | Giảm uPVC 60-34 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 10 | cái |
| 25 | Tê kiểm tra 114/90 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 26 | Phểu thu nước sàn inox Ø60 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 10 | cái |
| 27 | Giá treo khăn inox | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | cái |
| 28 | Giá treo đồ inox | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cái |
| 29 | Hộp xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | cái |
| 30 | Hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cái |
| 31 | Vòi sửa sàn 21mm inox | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | cái |
| 32 | Van dừng 21mm inox | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cái |
| 33 | Ống nhựa PPR, PP hàn Ø40*3,7mm-L.6m | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 121 | mét |
| 34 | Ống nhựa PPR, PP hàn Ø32*2,9mm-L.6m | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 41,5 | mét |
| 35 | Ống nhựa PPR, PP hàn Ø25*2,3mm-L.6m | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 27 | mét |
| 36 | Ống nhựa PPR, PP hàn Ø20*2,3mm-L.6m | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2,5 | mét |
| 37 | Co PPR, PP hàn Ø40 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 10 | cái |
| 38 | Co PPR, PP hàn Ø32 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 19 | cái |
| 39 | Co PPR, PP hàn Ø25 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 14 | cái |
| 40 | Co ren ngoài PPR, PP hàn Ø20 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | cái |
| 41 | Co ren ngoài PPR, PP hàn Ø25/20 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 9 | cái |
| 42 | Tê PPR, PP hàn Ø40/40 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | cái |
| 43 | Tê PPR, PP hàn Ø40/32 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 44 | Tê PPR, PP hàn Ø40/25 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | cái |
| 45 | Tê PPR, PP hàn Ø25/25 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | cái |
| 46 | Tê PPR, PP hàn Ø25/20 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | cái |
| 47 | Tê răng ngoài PPR, PP hàn Ø25/20 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | cái |
| 48 | Tê răng trong PPR, PP hàn Ø25/20 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | cái |
| 49 | Giảm PPR, PP hàn Ø40/32 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 50 | Giảm PPR, PP hàn Ø40/25 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 51 | Giảm PPR, PP hàn Ø32/25 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 52 | Giảm PPR, PP hàn Ø25/20 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 53 | Van cổng nhựa PPR, PP hàn Ø40 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 54 | Van cổng nhựa PPR, PP hàn Ø32 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | cái |
| 55 | Van công nhựa PPR, PP hàn Ø25 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6 | cái |
| D | PHẦN BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| E | HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,631 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6,22 | m3 |
| 4 | Đóng Cừ tràm 4,5-4,9cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 66,445 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6,22 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 12,013 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 11,679 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,092 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,492 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,538 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,035 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,772 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,972 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,866 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,008 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng Thang Inox | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,84 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 89,24 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6,436 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 99,548 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 134,285 | m2 |
| F | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,089 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,089 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,108 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,108 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,106 | tấn |
| 7 | Bulon D16, L=300 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 16 | cái |
| 8 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tol | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng Khung lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 11,955 | m2 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1,117 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 13,95 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 13,95 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 27,9 | m2 |
| 15 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6,977 | 1000m |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 14,651 | 10 tấn/km |
| G | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy HCV 5 Zone | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 39 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu CVV-2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm đặt nổi | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm đặt chìm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt bình ắc qui khô dự phòng 12VDC | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | bộ |
| H | PHẦN PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 8 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 8 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét D16mm - L =2400mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cọc |
| 7 | Đóng cọc chống sét bằng thép Đk 500mm2 theo tường và mái nhà | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 26 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 70mm2 dưới mương đất | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 28 | m |
| 9 | Gia công chân đế kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt chân bậc sắt , L=300mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tăng - đơ cáp | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp chằng 6mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 21 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Ø27mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 10 | m |
| 17 | Đào đất cặp cáp tiếp địa, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 6,72 | m3 |
| I | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q=24-78m3/h, H=50-30.8m, P=15HP | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q=24-78m3/h, H=50-30.8m, P=15HP | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải cáp CXV/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,85 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống chống rung, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa Þ114 ty chìm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 12 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 8,4 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,162 | m3 |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D49 thau | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao D49 | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Rack 4 + sứ hạ thế + boulon | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 4 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ (đấu nối máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 1 | HT |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 0,85 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thết kế | 30,427 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9619E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.648.800.000 VND (Bốn tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.297.600.000 VND (Chín tỷ, hai trăm chín mươi bảy triệu, sáu trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục: Khối nhà chính có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.648.800.000 VND (Bốn tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.648.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.297.600.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi