Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Xây mới Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hòa Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210413691-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Xây mới Cụm quản lý hành chính tập trung xã Hòa Minh
Số hiệu KHLCNT 20210413415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đầu tư các Cụm quản lý hành chính cấp xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:32:00 đến ngày 2021-04-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,641,266,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào hầm xây bể tự hoại Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,209 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,45 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,039 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,567 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đan bể tự hoại Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,004 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,027 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,36 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cấu kiện
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,153 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,384 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,462 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,674 100m3
13 Đóng cọc cọc tràm d>=50mm, l=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 424,53 100m
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ Theo chương V và hồ sơ thết kế 41,344 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 41,344 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,877 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,94 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,223 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,07 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 121,284 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,768 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,444 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,986 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,333 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,448 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 17,526 m3
27 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 26,069 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,699 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,058 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,616 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thết kế 15,897 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thết kế 3,456 m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,834 100m3
34 Trải tấm nilon Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,756 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V và hồ sơ thết kế 38,603 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thết kế 5,881 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,751 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,202 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 9,656 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 12,976 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,039 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,062 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 47,179 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 77,64 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,669 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,599 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,743 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 7,843 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,298 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,334 m3
51 Xây GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG NGOÀI chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 35,353 m3
52 Xây GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG NGOÀI chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,795 m3
53 Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 15,147 m3
54 Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG TRONG chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 19,773 m3
55 Xây GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG NGOÀI chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 29,049 m3
56 Xây gạch ống 8x8x18 đất nung, xây tường NGOÀI chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,285 m3
57 Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG TRONG chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,134 m3
58 Xây GẠCH KHÔNG NUNG 8x8x18, xây TƯỜNG TRONG chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 20,415 m3
59 Xây GẠCH ĐẤT NUNG 8x8x18, xây tường thẳng chiều DÀY Theo chương V và hồ sơ thết kế 26,73 m3
60 Xây GẠCH ĐẤT NUNG 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 43,326 m3
61 Xây gạch không nung 40x80x180mm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 4,13 m3
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 494,297 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 353,844 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 120,679 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 982,139 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 907,494 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1.268,29 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và hồ sơ thết kế 2.206,584 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thết kế 1.735,989 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thết kế 3.624,593 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thết kế 1.037,919 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, Gạch ốp 30*45cm Theo chương V và hồ sơ thết kế 47,88 m2
73 Lát bậc tam cấp gạch Granite 300x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 48,385 m2
74 Lát bậc cầu thang, gạch Granite 300x600, có gờ mũi, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 56,959 m2
75 Công tác ốp đá chẻ Theo chương V và hồ sơ thết kế 29,876 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 30,56 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 756,185 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thết kế 149,304 m2
79 Cung cấp lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V và hồ sơ thết kế 62,43 m2
80 Lắp dựng sắt hộp 50x10x1,2mm khung treo trần sảnh hành lang tầng 1 Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,016 tấn
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thết kế 558,364 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 560,001 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sản xuất theo bản vẽ Theo chương V và hồ sơ thết kế 27 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700, sản xuất theo bản vẽ Theo chương V và hồ sơ thết kế 142,305 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, sản xuất theo bản vẽ Theo chương V và hồ sơ thết kế 104,4 m2
86 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thết kế 125,19 m2
87 Lắp dựng lan can Inox Theo chương V và hồ sơ thết kế 40,644 m2
88 Lắp dựng khung lam nhôm Theo chương V và hồ sơ thết kế 125,265 m2
89 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tấm Compact Laminate Theo chương V và hồ sơ thết kế 16,32 m2
90 Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm Theo chương V và hồ sơ thết kế 44,576 1000m
91 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thết kế 89,151 10 tấn/1km
92 Cung cấp lắp đặt thang lên mái (theo thiết kế) Theo chương V và hồ sơ thết kế 11,4 m2
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,65 100m
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led downlight âm Ϸ150-9W Theo chương V và hồ sơ thết kế 11 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần Ϸ350-22W Theo chương V và hồ sơ thết kế 25 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo đường kính 0,4m Theo chương V và hồ sơ thết kế 31 cái
4 Lặp đặt máng đèn 1,2m bóng T8 - 1x20W Theo chương V và hồ sơ thết kế 6 bộ
5 Lặp đặt máng đèn âm 0,6 bóng T8 - 3x10W Theo chương V và hồ sơ thết kế 71 bộ
6 Lắp đặt hộp PVC âm đơn Theo chương V và hồ sơ thết kế 107 bộ
7 Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 30 bộ
8 Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T8 - T12 âm tường Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
9 Lắp đặt hộp nhựa âm đôi Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 bộ
10 Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm² Theo chương V và hồ sơ thết kế 1.870 m
11 Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm² Theo chương V và hồ sơ thết kế 1.230 m
12 Lắp đặt dây đơn CV - 1x4,0mm² Theo chương V và hồ sơ thết kế 180 m
13 Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm² Theo chương V và hồ sơ thết kế 30 m
14 Lắp đặt dây đơn CV - 1x10mm² Theo chương V và hồ sơ thết kế 135 m
15 Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA - 2x16mm² Theo chương V và hồ sơ thết kế 100 m
16 Tiếp địa tủ điện Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 bộ
17 Lắp đặt công tắc Theo chương V và hồ sơ thết kế 74 cái
18 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Theo chương V và hồ sơ thết kế 66 cái
20 Lắp đặt linh kiện chống giật 63A - 30mA Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
21 Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P - 20A Theo chương V và hồ sơ thết kế 18 bộ
22 Lắp đặt MCB 2P - 10A Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 cái
23 Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P - 25A Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 bộ
24 Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P - 40A Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 bộ
25 Lắp đặt MCB 2P - 50A Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ42mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 600 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 1.075 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ25mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 80 m
30 Lắp đặt máy điều hòa 1,5hp treo tường Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 máy
31 Đào đất mương cáp, đất cấp 1 Theo chương V và hồ sơ thết kế 28 m
32 Đắp đất mương cáp, K= 0,9 Theo chương V và hồ sơ thết kế 28 m
C PHẦN NƯỚC
1 Bồn cầu 02 khối nấp êm + vòi xịt Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 bộ
2 Lavabo sứ chân dai + 1 vòi Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 bộ
3 Chậu tiểu nam + van xả nấn út Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 bộ
4 Gương soi mặt + kệ kính Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 bộ
5 Bồn inox đứng 1000 lít Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 bộ
6 Ống uPVC miệng bát Ø 114x4,0mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 14,1 mét
7 Ống uPVC miệng bát Ø 90x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 34 mét
8 Ống uPVC miệng bát Ø 60x2,5mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 53,5 mét
9 Ống uPVC miệng bát Ø 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 mét
10 Co lệch uPVC Ø114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
11 Co lệch uPVC Ø90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 28 cái
12 Co lệch uPVC Ø60 Theo chương V và hồ sơ thết kế 42 cái
13 Co uPVC Ø60 Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cái
14 Co uPVC Ø34 Theo chương V và hồ sơ thết kế 10 cái
15 Tê uPVC Ø114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
16 Tê lệch giảm uPVC Ø114/90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 cái
17 Tê lệch uPVC Ø114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
18 Tê uPVC Ø90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
19 Tê lệch uPVC Ø90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 6 cái
20 Tê lệch giảm uPVC Ø90/60 Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cái
21 Tê lệch uPVC Ø60 Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cái
22 Giảm uPVC 114-60 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
23 Giảm uPVC 90-60 Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
24 Giảm uPVC 60-34 Theo chương V và hồ sơ thết kế 10 cái
25 Tê kiểm tra 114/90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
26 Phểu thu nước sàn inox Ø60 Theo chương V và hồ sơ thết kế 10 cái
27 Giá treo khăn inox Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
28 Giá treo đồ inox Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cái
29 Hộp xà phòng Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
30 Hộp đựng giấy Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cái
31 Vòi sửa sàn 21mm inox Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
32 Van dừng 21mm inox Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cái
33 Ống nhựa PPR, PP hàn Ø40*3,7mm-L.6m Theo chương V và hồ sơ thết kế 121 mét
34 Ống nhựa PPR, PP hàn Ø32*2,9mm-L.6m Theo chương V và hồ sơ thết kế 41,5 mét
35 Ống nhựa PPR, PP hàn Ø25*2,3mm-L.6m Theo chương V và hồ sơ thết kế 27 mét
36 Ống nhựa PPR, PP hàn Ø20*2,3mm-L.6m Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,5 mét
37 Co PPR, PP hàn Ø40 Theo chương V và hồ sơ thết kế 10 cái
38 Co PPR, PP hàn Ø32 Theo chương V và hồ sơ thết kế 19 cái
39 Co PPR, PP hàn Ø25 Theo chương V và hồ sơ thết kế 14 cái
40 Co ren ngoài PPR, PP hàn Ø20 Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
41 Co ren ngoài PPR, PP hàn Ø25/20 Theo chương V và hồ sơ thết kế 9 cái
42 Tê PPR, PP hàn Ø40/40 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
43 Tê PPR, PP hàn Ø40/32 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
44 Tê PPR, PP hàn Ø40/25 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 cái
45 Tê PPR, PP hàn Ø25/25 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 cái
46 Tê PPR, PP hàn Ø25/20 Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
47 Tê răng ngoài PPR, PP hàn Ø25/20 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 cái
48 Tê răng trong PPR, PP hàn Ø25/20 Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
49 Giảm PPR, PP hàn Ø40/32 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
50 Giảm PPR, PP hàn Ø40/25 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
51 Giảm PPR, PP hàn Ø32/25 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
52 Giảm PPR, PP hàn Ø25/20 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
53 Van cổng nhựa PPR, PP hàn Ø40 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
54 Van cổng nhựa PPR, PP hàn Ø32 Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 cái
55 Van công nhựa PPR, PP hàn Ø25 Theo chương V và hồ sơ thết kế 6 cái
D PHẦN BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
E HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thết kế 2,102 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,631 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,22 m3
4 Đóng Cừ tràm 4,5-4,9cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 66,445 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,22 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 12,013 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 11,679 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,52 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8) Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,092 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,047 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,492 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,538 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,004 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,035 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,772 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,972 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,134 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,866 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,008 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cấu kiện
21 Lắp dựng Thang Inox Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,84 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 89,24 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,436 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 99,548 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thết kế 134,285 m2
F NHÀ BAO CHE
1 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,089 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,089 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,108 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,108 tấn
5 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,106 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,106 tấn
7 Bulon D16, L=300 Theo chương V và hồ sơ thết kế 16 cái
8 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,256 100m2
9 Lắp dựng cửa đi khung sắt bọc tol Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,8 m2
10 Lắp dựng Khung lưới B40 Theo chương V và hồ sơ thết kế 11,955 m2
11 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thết kế 1,117 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,95 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thết kế 13,95 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V và hồ sơ thết kế 27,9 m2
15 Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,977 1000m
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thết kế 14,651 10 tấn/km
G PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy HCV 5 Zone Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo chương V và hồ sơ thết kế 9 bộ
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Theo chương V và hồ sơ thết kế 6 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Theo chương V và hồ sơ thết kế 39 bộ
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 bộ
6 Lắp đặt nút nhấn khẩn Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 bộ
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
8 Lắp đặt dây tín hiệu CVV-2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thết kế 400 m
9 Lắp đặt hộp ổ cắm Theo chương V và hồ sơ thết kế 15 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn chiếu sáng sự cố Theo chương V và hồ sơ thết kế 15 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm đặt nổi Theo chương V và hồ sơ thết kế 300 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm đặt chìm Theo chương V và hồ sơ thết kế 100 m
13 Lắp đặt bình ắc qui khô dự phòng 12VDC Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 bộ
H PHẦN PCCC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 bình
3 Lắp đặt bình tiêu lệnh, nội quy PCCC Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 cái
4 Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thết kế 8 cái
5 Lắp đặt kim thu sét PDC 2.1 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 bộ
6 Đóng cọc chống sét D16mm - L =2400mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cọc
7 Đóng cọc chống sét bằng thép Đk 500mm2 theo tường và mái nhà Theo chương V và hồ sơ thết kế 26 m
8 Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 70mm2 dưới mương đất Theo chương V và hồ sơ thết kế 28 m
9 Gia công chân đế kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 bộ
10 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 42mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,03 100m
11 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,02 100m
12 Lắp đặt chân bậc sắt , L=300mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 15 cái
13 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 bộ
14 Lắp đặt tăng - đơ cáp Theo chương V và hồ sơ thết kế 3 cái
15 Lắp đặt cáp chằng 6mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 21 m
16 Lắp đặt ống nhựa Ø27mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 10 m
17 Đào đất cặp cáp tiếp địa, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,72 m3
18 Đắp đất Theo chương V và hồ sơ thết kế 6,72 m3
I CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q=24-78m3/h, H=50-30.8m, P=15HP Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 1 máy
2 Máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q=24-78m3/h, H=50-30.8m, P=15HP Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
4 Kéo rải cáp CXV/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thết kế 50 m
5 Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
6 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
7 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
8 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,85 100m
9 Lắp đặt co Þ114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 7 cái
10 Lắp đặt tê Þ114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 5 cái
11 Lắp đặt ống chống rung, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
12 Lắp đặt Y lọc rác Þ114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
13 Lắp đặt luppe Þ114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
14 Lắp đặt van khóa Þ114 ty chìm Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều Þ114 Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
16 Lắp đặt công tắc áp lực Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
17 Lắp đặt đồng hồ áp suất Theo chương V và hồ sơ thết kế 2 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 12 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thết kế 8,4 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,162 m3
21 Lắp đặt van 2 chiều D49 thau Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
22 Lắp đặt van phao D49 Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 cái
23 Lắp đặt Rack 4 + sứ hạ thế + boulon Theo chương V và hồ sơ thết kế 4 bộ
24 Vật tư phụ (đấu nối máy bơm) Theo chương V và hồ sơ thết kế 1 HT
25 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo chương V và hồ sơ thết kế 0,85 100m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thết kế 30,427 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9619E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9923E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.648.800.000 VND (Bốn tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm ngàn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.297.600.000 VND (Chín tỷ, hai trăm chín mươi bảy triệu, sáu trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công các hạng mục: Khối nhà chính có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.648.800.000 VND (Bốn tỷ, sáu trăm bốn mươi tám triệu, tám trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.648.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.297.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->