Gói thầu: Thi công xây dựng khối 06 phòng học + 06 phòng chức năng, cổng, hàng rào, nhà thường trực, sân đường.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405951-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối 06 phòng học + 06 phòng chức năng, cổng, hàng rào, nhà thường trực, sân đường.
Số hiệu KHLCNT 20210404512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:30:00 đến ngày 2021-04-17 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,386,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 89,61 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,147 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12,407 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,348 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,056 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 3,737 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I 15,803 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 74,492 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,673 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,683 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 60,406 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,613 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,73 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,398 tấn
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 2,209 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,373 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,592 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6433 100m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 19,899 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,423 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,521 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,943 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,999 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,123 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,153 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,036 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 20,079 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,285 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,51 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,415 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,492 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,839 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,632 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,223 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,857 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,783 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,439 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,08 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,421 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,419 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 48,965 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,315 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,859 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,57 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,803 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,874 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,945 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,309 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,752 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,682 100m2
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,028 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,297 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,898 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,277 tấn
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,712 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,21 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,719 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,888 tấn
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 3,048 100m2
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,482 m3
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,271 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,061 100m2
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,822 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,243 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,363 100m2
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,739 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,331 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,322 tấn
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,143 100m2
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,157 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,87 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,003 tấn
74 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,332 100m2
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,852 100m3
76 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình 6,096 100m2
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 47,429 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,247 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 4,061 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày 5,435 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,446 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày 12,675 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 56,5 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao 35,144 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 3,119 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày 6,067 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,902 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,203 tấn
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,102 100m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 74,96 m2
91 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm 74,96 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 53,86 m2
93 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm 53,86 m2
94 Vách kính khung nhôm mặt tiền 41,7 m2
95 Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm 41,7 m2
96 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 8,19 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 237,411 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 565,54 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 137,604 m2
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 71,223 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 347,43 m2
102 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,995 m2
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 233,827 m2
104 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 358,515 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,041 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 201,8 m
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 16,04 m2
108 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 33,57 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 452,92 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 9,85 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 48,525 m2
112 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 4,07 m2
113 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 549,292 m2
114 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 46,35 m2
115 Lát đá mặt bệ các loại 2,08 m2
116 Bả bằng bột bả vào tường 408,425 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường 192,537 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.203,817 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 408,425 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.396,354 m2
121 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,6 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày 5,299 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 54,963 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 25,488 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày 3,119 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày 7,891 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,809 m3
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,387 tấn
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,072 100m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 64,08 m2
131 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm 64,08 m2
132 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 63,72 m2
133 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm 63,72 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 90,014 m2
135 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 239,576 m2
136 Trát trần, vữa XM mác 75 206,1 m2
137 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 98,64 m2
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 261,169 m2
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 142,387 m2
140 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 287,566 m2
141 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 326,109 m2
142 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 359,62 m
143 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 15,56 m2
144 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 339,12 m2
145 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 494,446 m2
146 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 18,63 m2
147 Lát đá mặt bệ các loại 2,08 m2
148 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm 339,96 m2
149 Bả bằng bột bả vào tường 403,556 m2
150 Bả bằng bột bả vào tường 287,566 m2
151 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 622,223 m2
152 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 403,556 m2
153 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 909,789 m2
154 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 3,346 m3
155 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,65 m2
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,417 m3
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,039 tấn
158 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,074 100m2
159 Gia công xà gồ thép 8,28 tấn
160 Lắp dựng xà gồ thép 8,28 tấn
161 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 7,52 100m2
162 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 214,3 m2
163 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,3 m2
164 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 127,099 m2
165 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 331,714 m2
166 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 331,714 m2
167 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 185,47 m2
168 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 185,47 m2
169 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 5,415 m3
170 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 66,724 m2
171 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 2,868 m2
172 Láng granitô cầu thang 71,698 m2
173 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 66,724 m2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,724 m2
175 Gia công lan can 0,5813 tấn
176 Inox lan can cầu thang 0,5813 tấn
177 Lắp dựng lan can sắt 30,5 m2
178 Gia công thang sắt 0,1553 tấn
179 Lắp dựng lan can sắt 3,87 m2
180 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,249 100m3
181 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,203 m3
182 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,987 m3
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026 tấn
184 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 4,563 m3
185 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,643 100m2
186 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,684 m3
187 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,06 tấn
188 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,034 100m2
189 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8 cái
190 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,234 100m3
191 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,09 m3
192 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,137 m3
193 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,385 m3
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,709 100m2
195 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,525 m3
196 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,047 tấn
197 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,029 100m2
198 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14 cái
199 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1778 100m3
200 Đào kênh mương, chiều rộng 0,289 100m3
201 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,256 100m3
202 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1,5 đoạn ống
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,142 100m3
204 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0766 100m3
205 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,644 m3
206 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,644 m3
207 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,092 m3
208 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,404 m3
209 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,275 m3
210 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,036 m3
211 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,069 m3
212 Tấm tole che máy bơm nước 0,36 m2
213 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,304 tấn
214 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,03 tấn
215 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,255 100m2
216 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100m2
217 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,456 m2
218 Trát trần, vữa XM mác 75 1,79 m2
219 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 4,346 m2
220 Quét nước xi măng 2 nước 10,16 m2
221 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,16 m2
B XÂY MỚI KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng ) 18 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần 52 bộ
3 Lắp đặt đèn LED đơn TUBE T8, 1,2m, 1x20W, gắn nổi sát trần 52 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng 59 bộ
5 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không bộ điều tốc quạt 52 bộ
6 Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ 9 bộ
7 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 4 bộ
8 Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ 4 bộ
9 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên mặt nạ 5 lỗ 9 bộ
10 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ 1 bộ
11 Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ 1 bộ
12 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ 12 bộ
13 Lắp đặt một công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 2 lỗ 2 bộ
14 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 3 lỗ 2 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ) 50 cái
16 Lắp đặt MCB 2P-125A, dòng cắt 10kA 1 cái
17 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA 3 cái
18 Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA 2 cái
19 Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA 1 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA 14 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA 9 cái
22 Lắp đặt tủ điện 24 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện 18 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
24 Lắp đặt dây cáp CV- 1x1,5mm2 3.270 m
25 Lắp đặt dây cáp CV- 1x2,5mm2 1.600 m
26 Lắp đặt dây cáp CXV- 1x10mm2 18 m
27 Lắp đặt dây cáp CXV- 1x25mm2 ( chiều dài dự kiến ) 200 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm 975 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm 22 m
30 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm 96 cái
31 Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã âm sàn, trần + nắp đậy 233 cái
32 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 16 cái
33 Lắp đặt nối trơn các loại 420 cái
34 Lắp đặt nối ren các loại 96 cái
35 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 5 cọc
36 Lắp đặt ốc siết cáp U16 5 con
37 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 22 m
38 Lắp đặt thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt 151 m
39 Lắp đặt thép thép tròn Þ8 treo quạt 52 m
40 Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn ) 2 bộ
41 Bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 6 bộ
42 Bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 6 bộ
43 Kệ đựng 2 bình chữa cháy 6 bộ
44 Nội quy tiêu lệnh PCCC 6 bộ
45 Băng keo điện loại tốt 8 cuộn
C XÂY MỚI KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm 0,336 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm 0,881 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm 0,494 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm 0,31 100m
5 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm 0,128 100m
6 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm 0,27 100m
7 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm 2,491 100m
8 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm 0,325 100m
9 Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm 1,323 100m
10 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm 35 cái
11 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm 38 cái
12 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm 7 cái
13 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm 4 cái
14 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 49mm 25 cái
15 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm 24 cái
16 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm 47 cái
17 Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm 5 cái
18 Lắp đặt T nhựa Þ 34mm 26 cái
19 Lắp đặt T nhựa Þ 42mm 1 cái
20 Lắp đặt T nhựa Þ 49mm 1 cái
21 Lắp đặt T nhựa Þ 90mm 3 cái
22 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm 4 cái
23 Lắp đặt Y nhựa Þ 90 4 cái
24 Lắp đặt Y nhựa Þ 49-42mm 2 cái
25 Lắp đặt Y nhựa Þ 60-49mm 2 cái
26 Lắp đặt Y nhựa Þ 90-60 6 cái
27 Lắp đặt Y nhựa Þ 114-90 1 cái
28 Lắp đặt Y nhựa Þ 114 5 cái
29 Lắp đặt nút bích nhựa Þ 114 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa Þ 27/21mm 29 cái
31 Lắp đặt côn nhựa Þ 60/49mm 11 cái
32 Lắp đặt côn nhựa Þ 90/60mm 11 cái
33 Lắp đặt côn nhựa Þ 90/49mm 1 cái
34 Lắp đặt côn nhựa Þ 114/90mm 6 cái
35 Lắp đặt côn nhựa Þ 114/49mm 1 cái
36 Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm 7 cái
37 Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm 18 cái
38 Van khóa Þ27 2 cái
39 Van khóa Þ34 2 cái
40 Van thau Þ34 4 cái
41 Van thau 1 chiều Þ27 1 cái
42 Luppe thau Þ49 1 cái
43 Ren ngoài Þ34 nhựa 2 cái
44 Rắc co Þ34 nhựa 1 cái
45 Rắc co Þ21 nhựa 1 cái
46 Lắp đặt phễu thu D100 14 cái
47 Lắp đặt lavabo có vòi xả 9 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
49 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa 9 bộ
50 Lắp đặt vòi xả+vòi sen 5 bộ
51 Lắp đặt gương soi 9 cái
52 Lắp đặt kệ kính 9 cái
53 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh 9 Cái
54 Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) 21 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
56 Máy bơm 200W lưu lượng 45L/P, rờ le + phao cơ 1 Bộ
57 Nhựa dán 1 kg
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 10,488 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,104 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,054 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,58 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 3,094 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,228 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,363 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,106 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 9,634 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,575 tấn
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,725 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,719 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,657 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,165 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,91 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,946 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,507 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,076 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,102 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,785 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,112 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,13 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,078 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,02 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,287 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,238 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,157 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 10,86 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,874 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 20,781 m3
31 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 2,305 m3
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,22 m2
33 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5ly có ổ khóa 1,92 m2
34 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5ly 3,3 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 630,292 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,991 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 227,676 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 23,78 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 56,8 m
40 Miết mạch tường gạch loại lõm 10,62 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường 22,606 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 44,764 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,37 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 937,481 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto 4,675 m2
46 Rải nhựa tái sinh 0,063 100m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,5 m3
48 Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm 6,25 m2
49 Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước màu trắng, khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) 6,25 m2
50 Bộ chữ bảng tên (Mica) 1 bộ
51 Gia công xà gồ thép 0,513 tấn
52 STK xà gồ thép 513 kg
53 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,57 100m2
54 Gia công lan can 2,081 tấn
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,537 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt 104,728 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 18,415 m2
58 Sắt hàng rào 2.147,592 kg
59 Sắt cổng 542,37 kg
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,037 m2
E NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,375 tấn
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,329 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 117,74 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,007 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,288 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,256 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,018 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,032 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,002 100m2
12 Bu lông Þ12 L=430 32 con
13 Lắp dựng cột thép các loại 0,121 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,059 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,078 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,19 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,853 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,679 100m2
F SÂN ĐƯỜNG
1 Rải nhựa tái sinh 7,473 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 44,918 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 78,227 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,175 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,506 m2
6 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ 18,681 10m
G NHÀ THƯỜNG TRỰC (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường 3 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo treo trần 1x55W không bộ điều tốc 1 bộ
3 Lắp đặt ba công tắc âm 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4,5kA 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện 4 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) 1 cái
7 Lắp đặt dây CV- 1x1,5mm2 50 m
8 Lắp đặt dây CV- 1x2,5mm2 30 m
9 Lắp đặt dây CXV- 1x4mm2 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm 18 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm 4 m
12 Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã + nắp đậy 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 1 cái
15 Lắp đặt nối trơn các loại 18 cái
16 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16 3 con
18 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 12 m
19 Băng keo điện loại tốt 1 cuộn
20 Bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 1 bộ
21 Bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 1 bộ
22 Kệ đựng 2 bình chữa cháy 1 bộ
23 Nội quy tiêu lệnh PCCC 1 bộ
H THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc 2 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.516E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,87 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->