Gói thầu: Thi công xây dựng khối 06 phòng học + 06 phòng chức năng, cổng, hàng rào, nhà thường trực, sân đường.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối 06 phòng học + 06 phòng chức năng, cổng, hàng rào, nhà thường trực, sân đường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:30:00 đến ngày 2021-04-17 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,386,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 89,61 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,147 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 12,407 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,348 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,056 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 3,737 | 100m2 | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 15,803 | 100m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 74,492 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,673 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,683 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 60,406 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,613 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,73 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,398 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,209 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,373 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6433 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,899 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,423 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,521 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,943 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,999 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,123 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,153 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,036 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,079 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,285 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,51 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,415 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,492 | tấn | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,839 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,632 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,223 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,857 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,783 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,439 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,421 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,419 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 48,965 | m3 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,315 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,859 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,57 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,803 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,874 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,945 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,309 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,752 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,682 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,028 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,297 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,898 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,277 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,712 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,21 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,719 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,888 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,048 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,482 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,271 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,061 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,822 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,363 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,739 | m3 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,322 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,143 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,157 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,87 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,003 | tấn | |
| 74 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,332 | 100m2 | |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,852 | 100m3 | |
| 76 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | 6,096 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 47,429 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,247 | tấn | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 4,061 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | 5,435 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,446 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | 12,675 | m3 | |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 56,5 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | 35,144 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 3,119 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | 6,067 | m3 | |
| 87 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,902 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,203 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,102 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 74,96 | m2 | |
| 91 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | 74,96 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 53,86 | m2 | |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | 53,86 | m2 | |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 41,7 | m2 | |
| 95 | Vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | 41,7 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 8,19 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 237,411 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 565,54 | m2 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,604 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,223 | m2 | |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 347,43 | m2 | |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,995 | m2 | |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 233,827 | m2 | |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 358,515 | m2 | |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,041 | m2 | |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 201,8 | m | |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 16,04 | m2 | |
| 108 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 33,57 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 452,92 | m2 | |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 9,85 | m2 | |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 48,525 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 4,07 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 549,292 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 46,35 | m2 | |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,08 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | 408,425 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | 192,537 | m2 | |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.203,817 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 408,425 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.396,354 | m2 | |
| 121 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,6 | m3 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | 5,299 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 54,963 | m3 | |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 25,488 | m3 | |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | 3,119 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19, chiều dày | 7,891 | m3 | |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,809 | m3 | |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,387 | tấn | |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,072 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 64,08 | m2 | |
| 131 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5mm | 64,08 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 63,72 | m2 | |
| 133 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5mm | 63,72 | m2 | |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,014 | m2 | |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 239,576 | m2 | |
| 136 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 206,1 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,64 | m2 | |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 261,169 | m2 | |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 142,387 | m2 | |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 287,566 | m2 | |
| 141 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 326,109 | m2 | |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 359,62 | m | |
| 143 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,56 | m2 | |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 339,12 | m2 | |
| 145 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 494,446 | m2 | |
| 146 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 18,63 | m2 | |
| 147 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,08 | m2 | |
| 148 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước, khung nhôm | 339,96 | m2 | |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | 403,556 | m2 | |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | 287,566 | m2 | |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 622,223 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 403,556 | m2 | |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 909,789 | m2 | |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 3,346 | m3 | |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,65 | m2 | |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,417 | m3 | |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,074 | 100m2 | |
| 159 | Gia công xà gồ thép | 8,28 | tấn | |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép | 8,28 | tấn | |
| 161 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 7,52 | 100m2 | |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 214,3 | m2 | |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,3 | m2 | |
| 164 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 127,099 | m2 | |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 331,714 | m2 | |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 331,714 | m2 | |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 185,47 | m2 | |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 185,47 | m2 | |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 5,415 | m3 | |
| 170 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,724 | m2 | |
| 171 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | 2,868 | m2 | |
| 172 | Láng granitô cầu thang | 71,698 | m2 | |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 66,724 | m2 | |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,724 | m2 | |
| 175 | Gia công lan can | 0,5813 | tấn | |
| 176 | Inox lan can cầu thang | 0,5813 | tấn | |
| 177 | Lắp dựng lan can sắt | 30,5 | m2 | |
| 178 | Gia công thang sắt | 0,1553 | tấn | |
| 179 | Lắp dựng lan can sắt | 3,87 | m2 | |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,249 | 100m3 | |
| 181 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,203 | m3 | |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,987 | m3 | |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,563 | m3 | |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,643 | 100m2 | |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,684 | m3 | |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,06 | tấn | |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,234 | 100m3 | |
| 191 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,09 | m3 | |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,137 | m3 | |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,385 | m3 | |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,709 | 100m2 | |
| 195 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,525 | m3 | |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,047 | tấn | |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,029 | 100m2 | |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1778 | 100m3 | |
| 200 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,289 | 100m3 | |
| 201 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,256 | 100m3 | |
| 202 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 1,5 | đoạn ống | |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,142 | 100m3 | |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0766 | 100m3 | |
| 205 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,644 | m3 | |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,644 | m3 | |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,092 | m3 | |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,404 | m3 | |
| 209 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,275 | m3 | |
| 210 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,036 | m3 | |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,069 | m3 | |
| 212 | Tấm tole che máy bơm nước | 0,36 | m2 | |
| 213 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,304 | tấn | |
| 214 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,03 | tấn | |
| 215 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,255 | 100m2 | |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,456 | m2 | |
| 218 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,79 | m2 | |
| 219 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,346 | m2 | |
| 220 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,16 | m2 | |
| 221 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 0,16 | m2 | |
| B | XÂY MỚI KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảng 1,2m, 1x18W ( sử dụng đèn LED lắp bảng ) | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi TUBE T8, 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần | 52 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn TUBE T8, 1,2m, 1x20W, gắn nổi sát trần | 52 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ172, bóng 12W, có ánh sáng trắng | 59 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không bộ điều tốc quạt | 52 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên mặt nạ 1 lỗ | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên mặt nạ 4 lỗ | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên mặt nạ 5 lỗ | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên mặt nạ 2 lỗ | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên mặt nạ 4 lỗ | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 2 lỗ | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt nạ 3 lỗ | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 50 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-125A, dòng cắt 10kA | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 24 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 18 line ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x1,5mm2 | 3.270 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CV- 1x2,5mm2 | 1.600 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV- 1x10mm2 | 18 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CXV- 1x25mm2 ( chiều dài dự kiến ) | 200 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | 975 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | 22 | m | |
| 30 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 96 | cái | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã âm sàn, trần + nắp đậy | 233 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 16 | cái | |
| 33 | Lắp đặt nối trơn các loại | 420 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nối ren các loại | 96 | cái | |
| 35 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 | 5 | cọc | |
| 36 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 5 | con | |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 22 | m | |
| 38 | Lắp đặt thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | 151 | m | |
| 39 | Lắp đặt thép thép tròn Þ8 treo quạt | 52 | m | |
| 40 | Lắp đặt Rơ le điện cho mô tơ bơm nước ( rờ le chống cạn và rờ le chống tràn ) | 2 | bộ | |
| 41 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 | 6 | bộ | |
| 42 | Bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | 6 | bộ | |
| 43 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | 6 | bộ | |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 45 | Băng keo điện loại tốt | 8 | cuộn | |
| C | XÂY MỚI KHỐI 6 PHÒNG HỌC + 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 21mm | 0,336 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 27mm | 0,881 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 34mm | 0,494 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 42mm | 0,31 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 49mm | 0,128 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 60mm | 0,27 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 90mm | 2,491 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 114mm | 0,325 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC Þ 168mm | 1,323 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 21mm | 35 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 27mm | 38 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 34mm | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 42mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 49mm | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 60mm | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 90mm | 47 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC Þ 114mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt T nhựa Þ 34mm | 26 | cái | |
| 19 | Lắp đặt T nhựa Þ 42mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt T nhựa Þ 49mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt T nhựa Þ 90mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa Þ 49-42mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60-49mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa Þ 90-60 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114-90 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nút bích nhựa Þ 114 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa Þ 27/21mm | 29 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa Þ 60/49mm | 11 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa Þ 90/60mm | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa Þ 90/49mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa Þ 114/90mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa Þ 114/49mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Răng trong nhựa Þ 21mm | 7 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Răng ngoài nhựa Þ 21mm | 18 | cái | |
| 38 | Van khóa Þ27 | 2 | cái | |
| 39 | Van khóa Þ34 | 2 | cái | |
| 40 | Van thau Þ34 | 4 | cái | |
| 41 | Van thau 1 chiều Þ27 | 1 | cái | |
| 42 | Luppe thau Þ49 | 1 | cái | |
| 43 | Ren ngoài Þ34 nhựa | 2 | cái | |
| 44 | Rắc co Þ34 nhựa | 1 | cái | |
| 45 | Rắc co Þ21 nhựa | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu D100 | 14 | cái | |
| 47 | Lắp đặt lavabo có vòi xả | 9 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | 9 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi xả+vòi sen | 5 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 9 | Cái | |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác (inox fi 90) | 21 | cái | |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 56 | Máy bơm 200W lưu lượng 45L/P, rờ le + phao cơ | 1 | Bộ | |
| 57 | Nhựa dán | 1 | kg | |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,488 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,104 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,054 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,58 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 3,094 | 100m | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,228 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,363 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,106 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,634 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,575 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,725 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,719 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,657 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,91 | tấn | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,946 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,507 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,076 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,102 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,785 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,112 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,13 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,287 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,238 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,157 | tấn | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 10,86 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,874 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 20,781 | m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 2,305 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,22 | m2 | |
| 33 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 dày 5ly có ổ khóa | 1,92 | m2 | |
| 34 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 dày 5ly | 3,3 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 630,292 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,991 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 227,676 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,78 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,8 | m | |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 10,62 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 22,606 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 44,764 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,37 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 937,481 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch cotto | 4,675 | m2 | |
| 46 | Rải nhựa tái sinh | 0,063 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 400x400mm | 6,25 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt trần Frima dày 4,5ly sơn nước màu trắng, khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | 6,25 | m2 | |
| 50 | Bộ chữ bảng tên (Mica) | 1 | bộ | |
| 51 | Gia công xà gồ thép | 0,513 | tấn | |
| 52 | STK xà gồ thép | 513 | kg | |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,57 | 100m2 | |
| 54 | Gia công lan can | 2,081 | tấn | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,537 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | 104,728 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18,415 | m2 | |
| 58 | Sắt hàng rào | 2.147,592 | kg | |
| 59 | Sắt cổng | 542,37 | kg | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,037 | m2 | |
| E | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,375 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,329 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 117,74 | m2 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,007 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,288 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,256 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,003 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,032 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,002 | 100m2 | |
| 12 | Bu lông Þ12 L=430 | 32 | con | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,121 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,059 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,078 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,19 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,853 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,679 | 100m2 | |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải nhựa tái sinh | 7,473 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 44,918 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 78,227 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,175 | 100m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,506 | m2 | |
| 6 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | 18,681 | 10m | |
| G | NHÀ THƯỜNG TRỰC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m, 1x20W gắn nổi trên tường | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 1x55W không bộ điều tốc | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ba công tắc âm 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4,5kA | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 4 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây CV- 1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây CV- 1x2,5mm2 | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây CXV- 1x4mm2 | 60 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | 18 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | 4 | m | |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm 3 ngã, 4 ngã + nắp đậy | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại | 18 | cái | |
| 16 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2400 | 3 | cọc | |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 3 | con | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 12 | m | |
| 19 | Băng keo điện loại tốt | 1 | cuộn | |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 | 1 | bộ | |
| 21 | Bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | 1 | bộ | |
| 22 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | 1 | bộ | |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| H | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,87 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.610.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi