Gói thầu: Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422443-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Gói số 01: Xây dựng các hạng mục công trình (không bao gồm hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20210415098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:31:00 đến ngày 2021-04-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,863,176,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 10 thợ nề.- 02 thợ cốp pha- 02 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 02 thợ điện- 01 Tài xế (phù hợp với tải trọng xe theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng ≥ 0,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Coppha thép và gỗ phủ phim
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2000
17-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 30
18-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HOC
B Phần xây dựng
1Đào móng băng rộng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”182,2392m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,1504m3
3Cọc tràm gia cố móng L=4,6m N>4,5cm, G>9cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”175,628100 m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,272m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,272m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,3839m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4588100 m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,4617m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,706m3
10Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,767m3
11Trải vải nhựa chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5105100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,7555m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7756100 m2
14Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,51m3
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,6858m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,507100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,6887m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,1018100 m2
19Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,0464m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4496100 m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,8583m3
22Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,801m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2509100 m2
24Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,0174m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7644100 m2
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4761m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7645100 m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0593tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2292tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3852tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7321tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5458tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3995tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2237tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3831tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0288tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3292tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6972tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0031tấn
40Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2508tấn
41Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m:22Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1271tấn
42Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4136tấn
43Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,616tấn
44Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4442tấn
45Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2143tấn
46Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7355tấn
47Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3653tấn
48Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9034tấn
49Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m:20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4742tấn
50Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m:22Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1271tấn
51Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1281tấn
52Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0268tấn
53Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8622tấn
54Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2635tấn
55Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0436tấn
56Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0452tấn
57Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4776tấn
58Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6364tấn
59Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,502tấn
60Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4619tấn
61Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2683tấn
62Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,063tấn
63Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0419tấn
64Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0477tấn
65Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0241tấn
66Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4203tấn
67Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2685tấn
68Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0419tấn
69Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0477tấn
70Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0241tấn
71Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4203tấn
72Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2685tấn
73Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0661m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,9802m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,9802m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1134m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,423m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,423m3
79Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8648m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9152m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”389,41m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”730,528m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”261,124m2
84Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”302,74m2
85Trát trần vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”244,96m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”348,2462m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,88m2
88Đắp phào kép vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,2m
89Hoa văn trang tríNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18m
90Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”232,04m
91Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,7428m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,5228m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,7428m2
94Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.119,938m2
95Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.007,7592m2
96Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”705,9622m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.390,041m2
98Lắp dựng cửa khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31,68m2
99Lắp dựng cửa sổ khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,32m2
100Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,66m2
101Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,32m2
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”340cái
103Gia xà gồ thép 40x80x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9932tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”184,5m2
105Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1063tấn
106Gia công cấu kiện sắt thép, lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3874tấn
107Gia công thép phi 16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,186tấn
108Gia công hoa sắt hộp 30x60x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1146tấn
109Gia công hoa sắt 30x30x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0597tấn
110Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,74m2
111Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,708m2
112Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8583100 m2
113Trần frima 600x 600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”158,34m2
114Gia công các kết cấu thép gia cố trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2193tấn
115Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”179,52m2
116Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”288,98m2
117Lát bậc tam cấp 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”49,8m2
118Ốp gạch 250x400 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,6m2
119Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,4m2
120Ống nhựa PVC phi 90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,876100 m
121Co nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
122Ống nhựa PVC phi 21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04100 m
123Ống nhựa PVC phi 42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,045100 m
124Ống nhựa PVC phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028100 m
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,195100 m2
C Hầm tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,191m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,526m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,52m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2584m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4515m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,165m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,7104m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,437m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0853100 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,402tấn
13Đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0563m3
14Than củiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1688công
15Đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1125công
D Hệ thống nước
1Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Lắp đặt lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt phễu thu, 150x150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
5Ống nhựa PVC phi 27x1,7Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,32100 m
6Ống nhựa PVC phi 60x2,3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,25100 m
7Ống nhựa PVC phi 114x3,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100 m
8Ống nhựa PVC phi 34x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,11100 m
9Tê nhựa PVC phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
10Co nhựa PVC phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
11Co nhựa PVC phi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Tê PVC phi 60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Co nhựa PVC phi 60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
14Tê nhựa PVC phi 114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
15Co nhựa PVC phi 114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
16Khóa 1 chiều phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
17Lắp đặt gương soiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18Băng keo quấn đầu răngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4công
E Hệ thống điện
1Đèn HQ đôi 1,2m-40W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24bộ
2Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11bộ
3Quạt đảo trần 67W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
4Cầu dao chống rò MCB 63A/2P/230V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
5Cầu dao chống rò -MCB 32A/2P/230V-100mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
6MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
7MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Tủ điện áp tường polycacbonat 9 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Tủ điện áp tường polycacbonat 6 lỗ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
10Cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m
11Ống nhựa PVC phi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7100 m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”135m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”105m
14Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”234m
15Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”455m
16Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”105m
17Nẹp nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55m
18Nẹp nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
19Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”165m
20Mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11cái
21Mặt đế 1 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
22Công tắc am đơn 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
23Ổ cắm điện đôi 3 chấuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
24Hộp nối 4x4x3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
25Cọc chống sét P16 mạ đồng L=2.4m + bộ kẹp chữ DNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
26Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3công
F NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,7516m3 đất nguyên thổ
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,038100 M
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,612m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,612m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,035m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0688100 m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,1046m3
8Đắp cát nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,916M3
9Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,432m3
10Lót ni long chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,054100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7224m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0722100 m2
13Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2071m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2503100 m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0464m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,124100 m2
17Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9715m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1159100 m2
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6845m3
20Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0768m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0505100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0138tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0398tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0161tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0358tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:18Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1916tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0207tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0237tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0701tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02tấn
31Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1129tấn
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,014tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0537tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0331tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0055tấn
36Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1315tấn
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0164tấn
38Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0292tấn
39Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0143tấn
40Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7222m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0614m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,256m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,9675m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,9675m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,63m2
46Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,4m2
47Trát trần vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,59m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,05m2
49Hoa văn trang tríNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2m
50Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,84m
51Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,608M2
52Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,344m2
53Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,608m2
54Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,935m2
55Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,07m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,0175m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,9875m2
58Sản xuất lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0162tấn
59Sản xuất hoa văn lan can hộp 30x30x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0109tấn
60Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,64m2
61Gạch ceramic 400x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,432m2
62Lát bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,108m2
63Ống nhựa PVC phi 90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0695100 m
64Co nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
65Ống nhựa PVC phi 49Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004100 m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,372100 m2
G NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
H Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,9674m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8438m3 đất nguyên thổ
3Cọc tràm L=2,7m ngọn >4,0cm Vào đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,5948100 M
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,977m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,977m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,654m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1708100 m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,9982m3
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,2312m3
10Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0992m3
11Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,602m3
12Trải nilong lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2624100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,29m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4702100 m2
15Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6583m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4074100 m2
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2721m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4345100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0154tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0678tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính = 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0607tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0546tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =12mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1968tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0606tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =8mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0853tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính = 10mm, chiều cao ≤ 6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0473tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0508tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,8426m3
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,128m3
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,135m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,17m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”89,695m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,16m2
34Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41,987m2
36Đắp phào đơn vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,2m
37Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,87m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,82m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,935m2
40Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”71,17m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”135,364m2
42Lắp dựng cửa đi inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,04m2
43Lắp dựng cửa sổ khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5m2
44Lắp vách nhôm ngăn tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1m2
45Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1526Tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,8m2
47Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1526Tấn
48Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3465100 m2
49Trần fri ma 600x600 thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,81công
50Lát nền, sàn, gạch ceramic gạch 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,47m2
51Lát bậc tam cấp gạch 300x300 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8m2
52Ốp gạch tường gạch 250x400 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90,24m2
53Ốp đá granit tự nhiênNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,3m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,065100 m
55Lắp co nhựa PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
I Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,5115m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,91m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,608m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,657m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2969m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7492m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,1403m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,524m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0238100 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,044tấn
13Đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06công
14Thang củiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,18công
15Đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12công
J Hệ thống điện
1Đèn HQ đơn 0,6m-20W/220Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
2MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3MCB 6A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Cáp đồng bọc nhựa CV 4,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
5Cáp đồng bọc nhựa CV 2,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75m
6Nẹp nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21m
7Nẹp nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m
8Mặt đế 2 lổ + viềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bảng
9Lắp đặt công tắc 10ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
10Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1công
K HT nước
1Lắp đặt chậu xí xổm (inax hoặc tương đương)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
3Lắp đặt lavabo vừa (inax hoặc tương đương)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
5Lắp đặt phễu thu, 200x200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
6Lắp đặt vòi rửa tay inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
8Lắp đặt gương soi kính dày 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,8cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC phi 27x1,8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,35100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC phi 34x2mmmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC phi 60x2,3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC phi 114x3,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100 m
13Lắp tê PVC phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
14Lắp co PVC phi 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
15Lắp co PVC phi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
16Lắp đặt tê phi 60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
17Lắp đặt co phi 60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
18Lắp đặt tê 114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
19Lắp đặt co nhựa 114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
20Lắp đặt van khóa 27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
21Lắp van khóa phi 34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
22Băng keo quấn đầu răngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4công
23Van phaoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
L NHÀ BẢO VỆ
M Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,3032m3
2Đóng cọc tràm, đất cấp I, L=2,7 m; N>4,0 cm; gốc > 7cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,563100 m
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,943m3
4Trải tấm nhựa chống mất nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0744100 m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,38m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,676m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4732m3
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,53m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8991m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3808m3
11Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5408m3
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5169m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,008tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,043tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,028tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0143tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,049tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0335tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:14Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1543tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,013tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,011tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,107tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0384100 m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1812100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1742100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0676100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2646100 m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0851m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4552m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,6558m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,3078m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,368m2
36Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,9784m2
37Trát trần vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,76m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,408m2
39Kẻ ron tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,2công
40Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32m
41Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,2276m2
42Ngâm nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,2276M2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,2276m2
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,482m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,795m2
46Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m2
47Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sổ khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6m2
48Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6m2
49Ống nhựa PVC phi 49x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,016100 m
50Ống nhựa PVC phi 90x2.9Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,064100 m
51Co PVC phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
52Nẹp ống phi 90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4công
53Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,6558m2
54Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,3078m2
55Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,5144m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”52,0638m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47,4142m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,58m2
N Điện
1Đèn HQ đôi 1.2mx40W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
2Quạt đảo trần 67W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3MCB 10A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
5Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
6Nẹp 20x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4m
7Công tắc ngầm 5ANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
8Ổ cắm điện đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Bảng điện nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
O HỒ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”59,0824m3 đất nguyên thổ
2Cọc tràm, L=3,8 m; N>4,2 cm; 25 cây/m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,212100 m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,244m3
4Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,244m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,2024m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bốc xếp đất các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39,88m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3988100 m3 đất nguyên thổ
8Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,992m3
9Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,432m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,64m3
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,6936m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4784tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0121tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0663tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0767tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m:16Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3996tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6747tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m:10Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3759tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0854100 m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7336100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2296100 m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,52m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,76m2
24Quét nước xi măng 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,76m2
25Lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0881tấn
26Lắp lan can inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0881tấn
P NHÀ BAO CHE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Sản xuất cột Bằng thép []50x100x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0346tấn
2Sản xuất cột Bằng thép tấm D2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0054tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,04tấn
4Bulong M12x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16công
5Sản xuất giằng thép []50x50x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0851tấn
6Lắp dựng giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0851tấn
7Sản xuất xà gồ thép []30x60x1,2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0436tấn
8Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0436tấn
9Sản xuất vì kèo thép []50x100x1,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1025tấn
10Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1025tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,233m2
12Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7358100 m2
13Lắp dựng cửa khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,48m2
Q CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,872m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4102m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3418m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0222100 m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7073m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8457m3
7Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,9334m3
8Trải nilong lót chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1552100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0216100 m2
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2174m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,52m2
12Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3m2
13Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7484m2
14Ốp gạch trang trí 80x200 vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,18m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,004tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,008tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm:12Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01tấn
18Bulong L=400 giữ cột cờNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4công
19Thép C50x100x2,5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0118tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0118tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,84m2
22Cột cờ inox thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1công
R SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
S Sân đường
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”303,2m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,2m3
3Trải nhựa tái sinh chống mất nước xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,96100 m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,8510 m
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”856m2
6Lát gạch vỉa hèNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”856m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,436m3 đất nguyên thổ
8Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,218m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,877m3
T Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,802m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,5659m3 đất nguyên thổ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IINhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7144m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,408m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1416100 m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,6139m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2748m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,7232m3
9Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,6581m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”73,8072m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”43,272m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,081tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,176m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5385100 m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”72cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42cái
18Ống nhựa PVC phi 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,14100 m
U Bồn hoa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,5865m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1955m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1998m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,092m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1329100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m:8Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,6656m2
9Trát xà dầm vữa XM Mác 75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,1998m2
10Gạch ốp 300x300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”57,776m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT và hạ tầng kỹ thuật- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ đồng. Trong đó: (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 03 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 8,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
4 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, nhóm C, qui mô ≥ (01 trệt + 01 lầu), móng đóng cừ tràm, hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
6 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)51
7 Công nhân 20 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc ≥ 3/7Trong đó:- 10 thợ nề.- 02 thợ cốp pha- 02 thợ sơn- 02 thợ sắt- 01 thợ cấp thoát nước- 02 thợ điện- 01 Tài xế (phù hợp với tải trọng xe theo HSMT)- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,0 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,0 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Vận thăng ≥ 0,5 Tấn kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
5 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
6 Máy mài kèm theo hóa đơn2
7 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
8 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
9 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
10 Máy hàn kèm theo hóa đơn3
11 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn3
12 Dầm dùi kèm theo hóa đơn3
13 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn3
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
15 Máy phát điện 50KVA kèm theo hóa đơn2
16 Coppha thép và gỗ phủ phim kèm theo hóa đơn2000
17 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn30
18 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->