Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350320-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210336309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 07:18:00 đến ngày 2021-04-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,914,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN KM4+120-KM4+470
B Gia cố taluy bê tông cốt thép
1 Đào đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 844,48 m3
2 Đắp cát độ chặt ≥ K95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,6062 100m3
C Chân khay
1 Bê tông chân khay M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 196,92 m3
2 Cốt thép móng, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,31 tấn
3 Cốt thép móng, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,58 tấn
4 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 32,82 m3
5 Cọc tre L Theo tiêu chuẩn hiện hành 19.092 m
D Mái taluy
1 Bê tông mái taluy M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 165,88 m3
2 Cốt thép móng, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,87 tấn
3 Vữa đệm dày 3cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.382,31 m2
4 Lắp đặt ống thoát nước PVC D50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 520 1m
5 Vải địa kỹ thuật Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,2 m2
6 Đá dăm tầng lọc ngược Theo tiêu chuẩn hiện hành 29,25 m3
7 Khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,8 m
E Thi công chân khay, mái taluy
1 Cọc tre L Theo tiêu chuẩn hiện hành 9.075 m
2 Bao tải đất KT 0,6x0,5x0,15 Theo tiêu chuẩn hiện hành 5.808 bao
3 Tre giằng bờ vây Theo tiêu chuẩn hiện hành 726 m
F Sửa chữa hệ thông ATGT
1 Sửa chữa lắp đặt lại tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành 28,5 m
G ĐOẠN KM5+230-KM5+330
H Rãnh BTCT
1 Đào rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 135,72 m3
2 Đắp đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,52 100m3
I Rãnh chịu lực B=0.6m
1 Bê tông rãnh đúc sẵn M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 15,8 m3
2 Cốt thép rãnh đúc sẵn, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,7364 tấn
3 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,32 m3
4 Bê tông mũ mố rãnh M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,28 m3
5 Cốt thép mũ mố rãnh, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4172 tấn
6 Cốt thép mũ mố rãnh, D>18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,156 tấn
7 Lắp đặt thân rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 79 m
J Nắp rãnh
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 9,48 m3
2 Cốt thép tấm đan, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,929 tấn
3 Lắp đặt tấm đan Theo tiêu chuẩn hiện hành 79 m
4 Mối nối rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 78 mối nối
K Hố thu HT1 B=0.6m
1 Bê tông hố thu M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,35 m3
2 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,12 m3
3 Cốt thép hố thu, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0366 tấn
4 Cốt thép hố thu rãnh, D>18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0069 tấn
L Nắp hố thu
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,12 m3
2 Cốt thép tấm đan, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0118 tấn
3 Lắp đặt tấm đan hố thu Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 m
M ĐOẠN KM7+630-KM7+900
N Rãnh BTCT
1 Đào rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 447,97 m3
2 Đắp đất Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,82 100m3
O Rãnh chịu lực B=0.6m
1 Bê tông rãnh đúc sẵn M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 69,5 m3
2 Cốt thép rãnh đúc sẵn, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 7,2753 tấn
3 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 22,24 m3
4 Bê tông mũ rãnh M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 16,94 m3
5 Cốt thép mũ rãnh, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 1,4408 tấn
6 Cốt thép mũ rãnh, D>18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,137 tấn
7 Lắp đặt rãnh B60 Theo tiêu chuẩn hiện hành 278 m
P Nắp rãnh
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,36 m3
2 Cốt thép tấm đan, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,2693 tấn
3 Lắp đặt tấm đan Theo tiêu chuẩn hiện hành 278 m
4 Mối nối rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 277 mối nối
Q Hố thu HT1 B=0.6m
1 Bê tông hố thu M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 2,75 m3
2 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,84 m3
3 Cốt thép hố thu, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,2905 tấn
4 Cốt thép hố thu rãnh, D>18mm Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0743 tấn
R Nắp hố thu
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,96 m3
2 Cốt thép tấm đan, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,0957 tấn
3 Lắp đặt tấm đan hố thu Theo tiêu chuẩn hiện hành 7 m
S ĐOẠN KM6+200-KM6+800
T Gia cố taluy bê tông cốt thép
1 Đào đất, đánh cấp Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.041,57 m3
2 Đào rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 840,88 m3
3 Đắp cát độ chặt ≥ K95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 11,95 100m3
U Chân khay
1 Bê tông chân khay M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 297,9168 m3
2 Cốt thép móng CB240-T, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,4864 tấn
3 Cốt thép móng CB400-V, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 17,8869 tấn
4 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 49,6528 m3
5 Cọc tre L Theo tiêu chuẩn hiện hành 30.177,5 m
V Mái taluy
1 Bê tông mái taluy M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 230,8042 m3
2 Cốt thép móng CB240-T, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 5,38 tấn
3 Vữa đệm dày 3cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.923,3681 m2
4 Lắp đặt ống thoát nước PVC F50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 804 1m
5 Vải địa kỹ thuật Theo tiêu chuẩn hiện hành 8,04 m2
6 Đá dăm tầng lọc ngược Theo tiêu chuẩn hiện hành 45,225 m3
7 Khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 185,8385 m
W Thi công chân khay, mái taluy
1 Cọc tre L Theo tiêu chuẩn hiện hành 13.575 m
2 Bao tải đất KT 0,6x0,5x0,15 Theo tiêu chuẩn hiện hành 8.687,52 bao
3 Tre giằng bờ vây Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.085,94 m
X ĐOẠN KM7+150-KM7+600
Y Gia cố taluy bê tông cốt thép
1 Đào đất, đánh cấp Theo tiêu chuẩn hiện hành 419,53 m3
2 Đào rãnh Theo tiêu chuẩn hiện hành 475,93 m3
3 Đắp cát độ chặt ≥ K95 Theo tiêu chuẩn hiện hành 12,6 100m3
Z Chân khay
1 Bê tông chân khay M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 232,4736 m3
2 Cốt thép móng CB240-T, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 0,3655 tấn
3 Cốt thép móng CB400-V, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 13,4412 tấn
4 Đá dăm đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành 38,7456 m3
5 Cọc tre L Theo tiêu chuẩn hiện hành 22.677 m
AA Mái taluy
1 Bê tông mái taluy M200# Theo tiêu chuẩn hiện hành 167,6117 m3
2 Cốt thép móng CB240-T, D Theo tiêu chuẩn hiện hành 3,907 tấn
3 Vữa đệm dày 3cm Theo tiêu chuẩn hiện hành 1.396,7642 m2
4 Lắp đặt ống thoát nước PVC F50 Theo tiêu chuẩn hiện hành 604 1m
5 Vải địa kỹ thuật Theo tiêu chuẩn hiện hành 6,04 m2
6 Đá dăm tầng lọc ngược Theo tiêu chuẩn hiện hành 33,975 m3
7 Khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành 134,5348 m
AB Thi công chân khay, mái taluy
1 Cọc tre L Theo tiêu chuẩn hiện hành 9.590 m
2 Bao tải đất KT 0,6x0,5x0,15 Theo tiêu chuẩn hiện hành 6.136 bao
3 Tre giằng bờ vây Theo tiêu chuẩn hiện hành 767 m
AC Đảm bảo giao thông trong thi công
1 Đảm bảo giao thông trong thi công Theo tiêu chuẩn hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0372E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.074248E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công rãnh thoát nước BTCT và Kè mái taluy. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 4,840 tỷ VNĐ). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu là 4,840 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng xây dựng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->