Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371771-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210325110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu chỉnh trang đô thị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 08:53:00 đến ngày 2021-04-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,185,127,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48,506 100m2
2 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: >5cây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,094 100m2
3 Đào kênh mương rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,291 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,028 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,144 100m3
6 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 25,31 m3
7 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 118,12 m3
8 Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 126,56 m3
9 Ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,953 100m2
10 Cắt khe dọc đường bê tông dầm lăn RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,268 100m
11 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,171 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51,172 100m3
13 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 213,762 100m2
14 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22,723 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 118,242 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 118,242 100m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,32 100m3
18 Mua sỏi đỏ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7.287,28 m3
19 Cọc tiêu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Biển báo tam giác + trụ đỡ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
B HẠNG MỤC CỐNG
1 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 100m3
2 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,202 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,202 100m3
4 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,63 m3
5 Bê tông tường dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,89 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối nối
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0115 100m2
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 100m3
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Sản xuất khung treo biên báo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 tấn
6 Đèn tín hiệu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
D CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển >60km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 351,271 10m3/km
2 Vận chuyển sỏi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 728,728 10m3/km
3 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,899 10m3/km
4 Vận chuyển nhựa đường bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,974 10tấn/km
5 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,431 10m3/km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển >60km Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 10m3/km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
9 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,854 10tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07776E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.155538E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục đường giao thông kết cấu bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng (phải thi công hoàn thiện cả phần nền và mặt đường), hệ thống thoát nước, cọc tiêu, biển báo. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.029.589.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.029.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.059.178.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->