Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 17:24:00 đến ngày 2021-04-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,261,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiện trạng cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9508 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4565 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2204 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6918 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,0449 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0205 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,0201 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6653 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8416 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,804 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,592 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1367 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8562 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,0645 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,0645 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0524 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,1096 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,9125 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1621 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4259 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2227 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7579 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3329 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5115 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8286 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,5022 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8077 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,893 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,6794 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,1507 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3901 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,4287 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2464 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 333,7562 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330,0242 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,554 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,29 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180,77 | m2 |
| 44 | Đắp đầu trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,8 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,7 | m |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 663,7804 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 400,614 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 734,3702 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330,0242 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 327,1386 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,612 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,1435 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2159 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2159 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9817 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9817 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 459,4666 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6852 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.578 | cái |
| 61 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56,74 | md |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,47 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,745 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,64 | m2 |
| 65 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,64 | m2 |
| 66 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 255,2884 | m2 |
| 67 | Phào hoa văn thạch cao kích thước 9x9cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,12 | md |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 255,2884 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 255,2884 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 650 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 800 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 350 | m |
| 89 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | máy |
| 90 | Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Panasonic loại CU-YT24KBH52/CS-T24KB4H52, Công suất 24000 BTU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 91 | Ống đồng điều hòa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | md |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | m |
| 95 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | m |
| 98 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 99 | Mấu đỡ, sắt tròn D12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 101 | Bình chữa cháy bột TQ MFZL8 ABC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2 TQ MT2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 103 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8052 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,6955 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 176,955 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,332 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6893 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,024 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,048 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,072 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4158 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1183 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6632 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3958 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7587 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0139 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 141,1221 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 165,3221 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,52 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 53,4903 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,682 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,2003 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 155,5014 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1783 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5005 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4246 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5564 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2606 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0175 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0731 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5244 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2756 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2034 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6242 | m3 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 48 | Ngói úp nóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | md |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,214 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,68 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,59 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,06 | m2 |
| 53 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,6 | m |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,04 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,78 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,06 | m2 |
| 58 | Bộ chữ "TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN NAM ĐÀN" bằng INOX mạ màu vàng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 60 | Khoá cửa cổng sắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6155 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1986 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1232 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6236 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi pano đặc gỗ Dỗi, ô gió pano ô kính trắng dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 69 | Bản lề cửa đi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 70 | Khóa cửa Việt Tiệp thông phòng 04271 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Clemon cửa Việt Tiệp hợp kim CK09990 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | SXLD hoa sắt ô gió cửa đi thép đặc 14x14 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,96 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3688 | 100m2 |
| 74 | Khoan cấy thép chờ cột vào dầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | công |
| 75 | Bắn keo Ram set Epcon G5 - Hilti để kết dính cốt thép và bê tông, dùng khi khoan cấy thép vào dầm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3421 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0084 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,098 | m2 |
| 81 | Chèn Sikagrount 5cm vị trí liên kết giữa dầm bổ sung và dầm cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0636 | m3 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,218 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,218 | m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | SXLD giá sắt KT 1,2x2x0,5m đặt tài liệu học tập | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 87 | Điều hòa treo tường CU/CS U12TKH/8 Công suất 12000BTU Panasonic | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt rèm cửa đi, cửa sổ hội trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 142,12 | m2 |
| 2 | Phông nhung sân khấu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,9 | m2 |
| 3 | Bục đặt tượng Bác bằng gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tượng Bác bằng đồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Bục phát biểu bằng gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ sao vàng búa liềm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Biển Quốc hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng meca chữ nổi, khung viền nhôm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Bàn viết hội nghị gỗ dổi chắn trước sát nền KT 2400*450*750 kèm khăn phủ bàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 9 | Ghế đơn đaị biểu gỗ dổi có tựa không đệm phun sơn kèm khăn phủ ghế | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 10 | Bàn ghế học viên bằng gỗ tự nhiên, kích thước 1,2x0,75x0,4m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 130 | bộ |
| 11 | Tivi Samsung 40in Smart TV kết nối camera | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy chiếu hình Sony | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Màn chiếu có chân đế (sử dụng khi không dùng màn hình LED) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Ca me ra quan sát | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Dây cáp đồng trục camera | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 260 | m |
| 16 | Dây cáp mạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 17 | Đầu ghi hình 4 kênh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ổ cứng 1 TB | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Máy tính để bàn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Màn hình LED hội trường P2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | m2 |
| 21 | Máy phát điện Hãng HUYNDAI, nước SX Hàn Quốc 50kVA (40kW) chạy dầu 3 pha công nghiệp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Hệ thống camera, micro hội nghị trực tuyến LOGITECH | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Loa F215 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cặp |
| 24 | Loa F 712i | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cặp |
| 25 | SUBASS S-118 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Mạch Công suất - CA 2700 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 27 | Mạch Công suất - CA 4850 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Thiết bị xử lý DCX2496LE | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 29 | MIXER MG-16XU | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 30 | MICRO S-800TII/80H | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | MICRO HỘI NGHỊ ST-5030/GM-5218 L | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Tủ bảo quản thiết bị âm thanh Kích thước 0,8x0,8x0,8m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Thiết bị bảo vệ nguồn điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 34 | Dây loa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi