Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414637-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210351465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 17:24:00 đến ngày 2021-04-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nhà hiện trạng cũ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 ca
2 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 ca
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9508 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,4565 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,2204 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6918 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,0449 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0205 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30,0201 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6653 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8416 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,804 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 83,592 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1367 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8562 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,0645 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,0645 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0524 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,1096 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,9125 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1621 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4259 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2227 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,7579 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,3329 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5115 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8286 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,5022 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8077 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,893 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,6794 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 68,1507 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3901 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,4287 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0398 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0045 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,018 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2464 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 333,7562 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 330,0242 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 86,554 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 133,29 m2
43 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 180,77 m2
44 Đắp đầu trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
45 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 66,8 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 86,7 m
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 663,7804 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 400,614 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 734,3702 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 330,0242 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 327,1386 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,612 m2
53 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,1435 m2
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,2159 tấn
55 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,2159 tấn
56 Gia công xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9817 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9817 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 459,4666 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,6852 100m2
60 Ke chống bão lấy 3 cái/md xà gồ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.578 cái
61 Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,42mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56,74 md
62 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,47 m2
63 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,745 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 8,38ly (cả phụ kiện + lắp dựng + cả khóa) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42,64 m2
65 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42,64 m2
66 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 255,2884 m2
67 Phào hoa văn thạch cao kích thước 9x9cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 71,12 md
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 255,2884 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 255,2884 m2
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
72 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
75 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 hộp
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 hộp
81 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
83 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 80 m
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 150 m
86 Lắp đặt dây đơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 650 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 800 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 350 m
89 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 máy
90 Điều hòa âm trần 1 chiều Inverter Panasonic loại CU-YT24KBH52/CS-T24KB4H52, Công suất 24000 BTU Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
91 Ống đồng điều hòa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 35 md
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,09 100m3
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56 m
95 Gia công kim thu sét dài 1m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
96 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
97 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36 m
98 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cọc
99 Mấu đỡ, sắt tròn D12 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
100 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 Hộp
101 Bình chữa cháy bột TQ MFZL8 ABC Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bình
102 Bình chữa cháy khí CO2 TQ MT2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bình
103 Tiêu lệch + Nội quy PCCC Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
B CỔNG, HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8052 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 17,6955 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 176,955 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,332 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,6893 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,024 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,048 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,072 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4158 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1183 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6632 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,123 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3958 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,7587 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,0139 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,2 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 141,1221 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 165,3221 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,52 m
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 53,4903 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,682 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,2003 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 155,5014 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1783 100m3
25 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5005 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4246 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5564 m3
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 160 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,2606 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0175 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,392 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,003 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0675 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0384 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,152 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0071 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0751 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1008 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,756 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0702 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0195 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0731 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5244 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2756 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2034 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,6242 m3
47 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,56 m2
48 Ngói úp nóc Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,6 md
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,214 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,68 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,59 m2
52 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,06 m2
53 Đắp trang trí đầu trụ cổng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
54 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 51,6 m
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,04 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,78 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,06 m2
58 Bộ chữ "TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN NAM ĐÀN" bằng INOX mạ màu vàng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
59 Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,76 m2
60 Khoá cửa cổng sắt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
61 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,6155 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,1986 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1232 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0112 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0109 tấn
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,12 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6236 m2
68 SXLD cửa đi pano đặc gỗ Dỗi, ô gió pano ô kính trắng dày 5mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,48 m2
69 Bản lề cửa đi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 bộ
70 Khóa cửa Việt Tiệp thông phòng 04271 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
71 Clemon cửa Việt Tiệp hợp kim CK09990 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
72 SXLD hoa sắt ô gió cửa đi thép đặc 14x14 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,96
73 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3688 100m2
74 Khoan cấy thép chờ cột vào dầm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 công
75 Bắn keo Ram set Epcon G5 - Hilti để kết dính cốt thép và bê tông, dùng khi khoan cấy thép vào dầm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 hộp
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3421 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0084 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0675 tấn
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,098 100m2
80 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,098 m2
81 Chèn Sikagrount 5cm vị trí liên kết giữa dầm bổ sung và dầm cũ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0636 m3
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,218 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,218 m2
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
85 SXLD giá sắt KT 1,2x2x0,5m đặt tài liệu học tập Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 bộ
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 máy
87 Điều hòa treo tường CU/CS U12TKH/8 Công suất 12000BTU Panasonic Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt rèm cửa đi, cửa sổ hội trường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 142,12 m2
2 Phông nhung sân khấu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 54,9 m2
3 Bục đặt tượng Bác bằng gỗ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
4 Tượng Bác bằng đồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
5 Bục phát biểu bằng gỗ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
6 Bộ sao vàng búa liềm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
7 Biển Quốc hiệu ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM'' bằng meca chữ nổi, khung viền nhôm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
8 Bàn viết hội nghị gỗ dổi chắn trước sát nền KT 2400*450*750 kèm khăn phủ bàn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13 bộ
9 Ghế đơn đaị biểu gỗ dổi có tựa không đệm phun sơn kèm khăn phủ ghế Theo chương V và BVTK được phê duyệt 52 cái
10 Bàn ghế học viên bằng gỗ tự nhiên, kích thước 1,2x0,75x0,4m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 130 bộ
11 Tivi Samsung 40in Smart TV kết nối camera Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
12 Máy chiếu hình Sony Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
13 Màn chiếu có chân đế (sử dụng khi không dùng màn hình LED) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
14 Ca me ra quan sát Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
15 Dây cáp đồng trục camera Theo chương V và BVTK được phê duyệt 260 m
16 Dây cáp mạng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 100 m
17 Đầu ghi hình 4 kênh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
18 Ổ cứng 1 TB Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
19 Máy tính để bàn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
20 Màn hình LED hội trường P2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 m2
21 Máy phát điện Hãng HUYNDAI, nước SX Hàn Quốc 50kVA (40kW) chạy dầu 3 pha công nghiệp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
22 Hệ thống camera, micro hội nghị trực tuyến LOGITECH Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
23 Loa F215 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cặp
24 Loa F 712i Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cặp
25 SUBASS S-118 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 Cái
26 Mạch Công suất - CA 2700 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
27 Mạch Công suất - CA 4850 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
28 Thiết bị xử lý DCX2496LE Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
29 MIXER MG-16XU Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
30 MICRO S-800TII/80H Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Bộ
31 MICRO HỘI NGHỊ ST-5030/GM-5218 L Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
32 Tủ bảo quản thiết bị âm thanh Kích thước 0,8x0,8x0,8m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
33 Thiết bị bảo vệ nguồn điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 Cái
34 Dây loa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 180 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->