Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần XD +Thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415642-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Toàn bộ phần XD +Thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200232190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 09:15:00 đến ngày 2021-04-17 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,455,476,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh Chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy Chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy Chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường Chương V 12 10 đầu
5 Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn Chương V 12 Cái
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn Chương V 2,4 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 2,4 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 2,4 5 chuông
9 Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng Chương V 6 hộp
10 Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Trọng lượng cáp Chương V 1,13 100m
11 Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 Chương V 1.042 m
12 Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 Chương V 314 m
13 Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 Chương V 195 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Chương V 1.201 m
15 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Chương V 32 m
16 Măng xông nối ống PVC D20 Chương V 400 Cái
17 Lắp đặt ống HDPE D65/50 Chương V 110 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng Chương V 29 m
19 Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây Chương V 6 cái
20 Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A Chương V 1 cái
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 6,6 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,154 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,11 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,11 100m3
25 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt )( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) Chương V 10,8 5 đèn
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) Chương V 15,8 5 đèn
27 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 Chương V 842 m
28 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Chương V 59 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 885 m
30 Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 Chương V 254 hộp
31 Măng xông nối ống PVC D20 Chương V 300 Cái
32 Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A Chương V 6 cái
33 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 73mcn Chương V 0,25 tấn
34 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 73mcn Chương V 0,42 tấn
35 Lắp đặt trạm bình tích áp loại 200 lít, áp lực tối đa 10 bar Chương V 0,08 tấn
36 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
37 Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm Chương V 20 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 20 m
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,2 m3
40 Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ Chương V 1 Tủ
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 Chương V 2,75 100m
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 Chương V 1,08 100m
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 Chương V 0,08 100m
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 Chương V 0,06 100m
45 Lắp đặt tê thép D100 Chương V 11 cái
46 Lắp đặt Tê thép D100/65 Chương V 4 cái
47 Lắp đặt tê thép D65/50 Chương V 10 cái
48 Lắp đặt Tê thép D25 Chương V 5 cái
49 Lắp đặt Cút thép D100 Chương V 15 cái
50 Lắp đặt Cút thép D65 Chương V 15 cái
51 Lắp đặt Cút thép D25 Chương V 4 cái
52 Lắp đặt côn thu D65/50 Chương V 5 cái
53 Lắp đặt van khóa DN100 Chương V 10 cái
54 Lắp đặt van khóa DN25 Chương V 3 cái
55 Lắp đặt Van một chiều DN100 Chương V 5 cái
56 Lắp đặt Van một chiều DN25 Chương V 2 cái
57 Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 Chương V 1 cái
58 Lắp đặt Alarm van DN100 Chương V 1 cái
59 Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC Chương V 2 cái
60 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
61 Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích Chương V 2 cái
62 Lắp đặt Y lọc DN100 Chương V 2 cái
63 Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 Chương V 4 cái
64 Lắp đặt côn thu D100/máy Chương V 4 cái
65 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 Chương V 16 cặp bích
66 Lắp đặt bích thép đặc D100 Chương V 1 cặp bích
67 Lắp đặt gioăng cao su D100 Chương V 36 cái
68 Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa Chương V 3 cái
69 Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 Chương V 3 cái
70 Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 Chương V 24 cái
71 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường Chương V 0,12 tấn
72 Tủ chữa cháy ngoài nhà Chương V 3 Cái
73 Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar Chương V 6 Cuộn
74 Lăng phun chữa cháy D65 Chương V 6 Cái
75 Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi Chương V 15 Cái
76 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar Chương V 30 Cuộn
77 Lăng phun chữa cháy D50 Chương V 30 Cái
78 Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện Chương V 12 Cái
79 Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg Chương V 81 Bình
80 Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy Chương V 15 Cái
81 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 Chương V 2,75 100m
82 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép Chương V 1,22 100m
83 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 139 m2
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 18,48 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,431 100m3
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,216 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,416 100m3
88 Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà Chương V 6 cái
B THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh (đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) Chương V 1 Bộ
2 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥73 (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) Chương V 1 Cái
3 Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥73 (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) Chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) Chương V 1 Tủ
5 Bình tích áp 200 lít Chương V 1 Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.36E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->