Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 07:54:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,231,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng đường ống lắp đặt ống nước | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D75 | Chương V/E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D32 | Chương V/E-HSMT | 4,87 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D25 | Chương V/E-HSMT | 4,35 | 100m |
| 4 | Van khoá D32 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Van khoá D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van phao D32 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Van phao D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE, D75 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa HDPE, D32 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Tê nhựa HDPE, D75/32 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE, D75/25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Côn nhựa HDPE D75/32 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa HDPE D75 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE D32 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE D25 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa HDPE nối ống D32 | Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa HDPE nối ống D25 | Chương V/E-HSMT | 110 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V/E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,584 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,342 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 1,091 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | Chương V/E-HSMT | 2,182 | 100m3 |
| 33 | Măng sông hàn 1 đầu bích D75 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Van chặn D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ đo lưu lượng D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bulong M16 + êcu + long đen | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài D32 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Van 2 chiều D32 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Đồng hồ đo lưu lượng D25 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt hộp đồng hồ HDPE | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Khâu nối ren ngoài D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Van 2 chiều D25 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đồng hồ đo lưu lượng D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt hộp đồng hồ HDPE | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 168 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 41,136 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 1,269 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 50 | Cắt khe sân bê tông | Chương V/E-HSMT | 105,4 | 10m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/E-HSMT | 56,916 | m3 |
| 52 | Xúc hỗn hợp bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V/E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 184,45 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 45,164 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 84,91 | m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 2,899 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 54,545 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,564 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,564 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt máy bơm Máy bơm định lượng | Chương V/E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 61 | Lắp đặt bể chứa hóa chất bằng composite | Chương V/E-HSMT | 3 | bể |
| 62 | Hóa chất tạo lắng (duy trì 6 tháng) | Chương V/E-HSMT | 4 | bao |
| 63 | Hóa chất PH ( duy trì 6 tháng) | Chương V/E-HSMT | 15 | can |
| 64 | Hóa chất clo bột ( duy trì 6 tháng) | Chương V/E-HSMT | 5 | thùng |
| 65 | Hệ thống tủ điều khiển, dây cáp nguồn | Chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| B | Hạng mục: Xây dựng trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V/E-HSMT | 4,543 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,083 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,847 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,431 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,397 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 8,429 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 79,29 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 40,598 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 22,866 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 59,556 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 90,258 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 41,36 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 15,198 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/E-HSMT | 16,092 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,94 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt nắp tôn thăm mái dày 0,8mm thanh thép chống trộm KT 30x30 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Gia công lắp đặt bậc thang thép thăm mái, thép phi 22 L=900 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 43 | Đai giữ ống | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Chếch PVC D90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 11,898 | m2 |
| 51 | Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước | Chương V/E-HSMT | 4,1 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt cửa bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2 | Chương V/E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 53 | Bản lề cửa | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Khoá cửa | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Tủ điện 700x600x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | MCCB 3P-75A-22KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | MCCB 3P-32A-18KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | MCB 3P-25A-6KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB 3P-16A-6KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P-10A-6KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cầu chì ống 2A | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200 | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 64 | MCCB 3P-32A-18KA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Role nhiệt 3P-32A | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đèn tuýp led 1.2m 220V-36W | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Công tắc hạt đơn âm tường 10A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (tham khảo ROMAN) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 70 | Dây tiếp địa M10 | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 71 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V/E-HSMT | 3 | bao |
| 72 | Dây CXV 4x25 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 73 | Dây CXV 4x6 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Dây E6 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Dây CXV 4x4 | Chương V/E-HSMT | 23 | m |
| 76 | Dây E4 | Chương V/E-HSMT | 23 | m |
| 77 | Dây CXV 4x2,5 | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 78 | Dây E2,5 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Dây CV 2(1x2.5) | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Dây E2.5 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Dây CV 2(1x1.5) | Chương V/E-HSMT | 26 | m |
| 82 | Dây E1.5 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 83 | HDPE D65/50 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 84 | HDPE D32/25 | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 85 | PVC D32 | Chương V/E-HSMT | 43 | m |
| 86 | PVC D20 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 87 | PVC D16 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 88 | Dây CV 1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 89 | Dây CV 1x2.5 | Chương V/E-HSMT | 19 | m |
| 90 | Công tắc xoay 3 vị trí | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Dây CVV 2x1.5 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 92 | Đế âm đơn | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Dây CV 1x1.5 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Măng xông D16 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Măng xông D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Hộp đo điện trở | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 97 | Rãnh tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 7 | m |
| 98 | Dây CV 1x6 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 100 | Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 | Chương V/E-HSMT | 400 | viên |
| 101 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.25m | Chương V/E-HSMT | 40 | md |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 106 | Côn lệch thép D80/65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Côn cân thép D65/40 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Van chặn mặt bích D80 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Van chặn mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Van 1 chiều mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, P=0-16KG/CM2 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Van xả khí D15 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Van khoá D15 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Bích thép rỗng D190 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Bích thép rỗng D160 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Bu lông cố định máy bơm M18x90 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Bu lông M18 | Chương V/E-HSMT | 156 | cái |
| 118 | Cút thép D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Cút thép D80 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Tê thép nối bích D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Đường ống thép D80 | Chương V/E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 122 | Đường ống thép D65 | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 123 | Crepin D80 (tham khảo ARV) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Crepin D63 (tham khảo ARV) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Khớp nối mềm chống rung D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Ống PPR D63 chờ cấp hệ thống lọc | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 128 | Ống PPR D50 chờ cấp hệ thống lọc | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 129 | Bích thép rỗng D110 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Bích thép rỗng D90 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Bích thép rỗng D65 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 132 | Kép ren ngoài D40 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Kép ren ngoài D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Van khóa D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Xi phông | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Bể chứa nước sạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,8031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 53,5392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V/E-HSMT | 24,561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,2405 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,6541 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp dựng thanh cao su trương nở mạch ngừng bê tông đáy bể và thành bể | Chương V/E-HSMT | 37,8 | m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 4,354 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,602 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 18,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,668 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/E-HSMT | 10,066 | m3 |
| 17 | Quét Sika chống thấm bể nước | Chương V/E-HSMT | 158,49 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 101,79 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 101,79 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài | Chương V/E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 22 | Ngâm nước bể trước khi đưa vào sử dụng | Chương V/E-HSMT | 114,513 | m3 |
| 23 | Thau rửa bể đưa vào sử dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa nắp tấm inox thăm bể | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,07 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Bể lắng 5m3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 7,744 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,201 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 11 | Quét Sika chống thấm bể nước | Chương V/E-HSMT | 16,354 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,994 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 29,86 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 15 | Ngâm nước bể trước khi đưa vào sử dụng | Chương V/E-HSMT | 5,99 | m3 |
| 16 | Thau rửa bể đưa vào sử dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 17 | Nắp tấm Inox KT820x820 thăm bể | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,67 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục: Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Chương V/E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V/E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D179 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D168 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 45 | m |
| 8 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D146 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 168mm | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 168/149 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 179/168 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đai định hướng 20x5 hàn vào ống | Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Chèn sỏi | Chương V/E-HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút nước và hạ thấp mực nước 1 lần | Chương V/E-HSMT | 1 | 1 lần hút |
| 15 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu vi trùng | Chương V/E-HSMT | 2 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần | Chương V/E-HSMT | 2 | mẫu |
| 17 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D200 dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Chương V/E-HSMT | 26 | m |
| 19 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc | Chương V/E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V/E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều vô lăng mặt bích đường kính 65mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều 2 mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Colie giữ ống | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép D65x15 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D15 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=10m3/H; H=60m | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 34 | Láng trát hố bơm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,088 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cát mangan | Chương V/E-HSMT | 200 | Kg |
| 40 | Than hoạt tính | Chương V/E-HSMT | 140 | kg |
| 41 | Cát thạch anh | Chương V/E-HSMT | 200 | Kg |
| 42 | Sỏi | Chương V/E-HSMT | 200 | Kg |
| 43 | Cation | Chương V/E-HSMT | 200 | Lít |
| 44 | Muối hoàn nguyên | Chương V/E-HSMT | 300 | Kg |
| 45 | Lõi PP 20 in | Chương V/E-HSMT | 14 | Cái |
| 46 | Nhân công bảo trì | Chương V/E-HSMT | 1 | gói |
| F | Hạng mục: Sân, đường bê tông | |||
| 1 | Mua đất đắp (giá vận chuyển đến chân công trình) | Chương V/E-HSMT | 168,144 | m3 |
| 2 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Chương V/E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V/E-HSMT | 16 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 16 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 23,34 | m |
| 9 | Mua đất đắp (giá vận chuyển đến chân công trình) | Chương V/E-HSMT | 50,85 | m3 |
| 10 | Cày xới lu lèn trước khi đầm | Chương V/E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V/E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 0,75 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 20 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 14 | m |
| 21 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 2 | m |
| G | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 58,201 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 14,815 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,479 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 15,596 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 321,594 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 47,617 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 302,16 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 369,211 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,791 | m3 |
| 23 | Gia công lắp đặt thép L63x63x5 | Chương V/E-HSMT | 37,52 | kg |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 2,428 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 9,357 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 10,88 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,357 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 6 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 11,106 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bản lề cổng | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt chốt đứng cổng | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| H | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước (Hệ thống lọc có các cột lọc bằng Composite có đường kính 600mm, cao 1820mm …) | Chương V/E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Máy bơm P=10,5m3/h, H=35m, P=5,5Kw | Chương V/E-HSMT | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.347E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật), cấp III, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.686.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi