Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415165-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TẠO CÔNG TRÌNH LỘC PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng hệ thống nước sạch và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210402983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 07:54:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,231,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng đường ống lắp đặt ống nước
1 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D75 Chương V/E-HSMT 0,85 100m
2 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D32 Chương V/E-HSMT 4,87 100m
3 Ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, D25 Chương V/E-HSMT 4,35 100m
4 Van khoá D32 Chương V/E-HSMT 10 cái
5 Van khoá D25 Chương V/E-HSMT 1 cái
6 Van phao D32 Chương V/E-HSMT 10 cái
7 Van phao D25 Chương V/E-HSMT 1 cái
8 Tê nhựa HDPE, D75 Chương V/E-HSMT 1 cái
9 Tê nhựa HDPE, D32 Chương V/E-HSMT 4 cái
10 Tê nhựa HDPE, D75/32 Chương V/E-HSMT 4 cái
11 Tê nhựa HDPE, D75/25 Chương V/E-HSMT 1 cái
12 Côn nhựa HDPE D75/32 Chương V/E-HSMT 2 cái
13 Cút nhựa HDPE D75 Chương V/E-HSMT 5 cái
14 Cút nhựa HDPE D32 Chương V/E-HSMT 15 cái
15 Cút nhựa HDPE D25 Chương V/E-HSMT 1 cái
16 Măng sông nhựa HDPE nối ống D32 Chương V/E-HSMT 120 cái
17 Măng sông nhựa HDPE nối ống D25 Chương V/E-HSMT 110 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT 3,272 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,327 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,03 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,071 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,648 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,855 m3
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 2,584 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 4,342 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/E-HSMT 0,012 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/E-HSMT 0,014 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,159 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V/E-HSMT 6 cái
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 1,091 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 2,182 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo Chương V/E-HSMT 2,182 100m3
33 Măng sông hàn 1 đầu bích D75 Chương V/E-HSMT 4 cái
34 Van chặn D65 Chương V/E-HSMT 2 cái
35 Đồng hồ đo lưu lượng D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
36 Bulong M16 + êcu + long đen Chương V/E-HSMT 40 cái
37 Khâu nối ren ngoài D32 Chương V/E-HSMT 20 cái
38 Van 2 chiều D32 Chương V/E-HSMT 20 cái
39 Đồng hồ đo lưu lượng D25 Chương V/E-HSMT 10 cái
40 Cung cấp lắp đặt hộp đồng hồ HDPE Chương V/E-HSMT 10 bộ
41 Khâu nối ren ngoài D25 Chương V/E-HSMT 2 cái
42 Van 2 chiều D25 Chương V/E-HSMT 2 cái
43 Đồng hồ đo lưu lượng D20 Chương V/E-HSMT 1 cái
44 Cung cấp lắp đặt hộp đồng hồ HDPE Chương V/E-HSMT 1 bộ
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 168 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V/E-HSMT 41,136 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 1,269 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,411 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,411 100m3
50 Cắt khe sân bê tông Chương V/E-HSMT 105,4 10m
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V/E-HSMT 56,916 m3
52 Xúc hỗn hợp bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V/E-HSMT 0,569 100m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 184,45 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V/E-HSMT 45,164 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 84,91 m3
56 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/E-HSMT 2,899 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 54,545 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 1,564 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 1,564 100m3
60 Lắp đặt máy bơm Máy bơm định lượng Chương V/E-HSMT 3 1 máy
61 Lắp đặt bể chứa hóa chất bằng composite Chương V/E-HSMT 3 bể
62 Hóa chất tạo lắng (duy trì 6 tháng) Chương V/E-HSMT 4 bao
63 Hóa chất PH ( duy trì 6 tháng) Chương V/E-HSMT 15 can
64 Hóa chất clo bột ( duy trì 6 tháng) Chương V/E-HSMT 5 thùng
65 Hệ thống tủ điều khiển, dây cáp nguồn Chương V/E-HSMT 1 gói
B Hạng mục: Xây dựng trạm bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,068 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V/E-HSMT 4,543 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 1,029 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,083 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,076 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,085 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,297 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 2,847 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,038 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,076 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,076 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,114 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,088 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT 0,629 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,102 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,025 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,153 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,753 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/E-HSMT 0,019 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,249 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Chương V/E-HSMT 0,019 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V/E-HSMT 8 cái
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/E-HSMT 0,431 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,335 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 3,397 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 8,429 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 79,29 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 40,598 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 7,06 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 22,866 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 59,556 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 90,258 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 41,36 m
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 15,198 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V/E-HSMT 16,092 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 8,94 m2
39 Gia công lắp đặt nắp tôn thăm mái dày 0,8mm thanh thép chống trộm KT 30x30 Chương V/E-HSMT 1 cái
40 Gia công lắp đặt bậc thang thép thăm mái, thép phi 22 L=900 Chương V/E-HSMT 7 cái
41 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D110 Chương V/E-HSMT 2 cái
42 Ống thoát nước PVC D90 Chương V/E-HSMT 0,06 100m
43 Đai giữ ống Chương V/E-HSMT 8 cái
44 Chếch PVC D90 Chương V/E-HSMT 2 cái
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,342 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,044 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 1,35 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,037 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V/E-HSMT 0,92 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 11,898 m2
51 Vét rãnh lòng mo 100x50 thu nước Chương V/E-HSMT 4,1 m
52 Cung cấp lắp đặt cửa bịt tôn dày 0,8 khung sắt hộp 50x25, thanh ngang sắt hộp 25x25x1,2 Chương V/E-HSMT 2,7 m2
53 Bản lề cửa Chương V/E-HSMT 4 cái
54 Khoá cửa Chương V/E-HSMT 1 cái
55 Tủ điện 700x600x200 Chương V/E-HSMT 1 tủ
56 MCCB 3P-75A-22KA Chương V/E-HSMT 1 cái
57 MCCB 3P-32A-18KA Chương V/E-HSMT 1 cái
58 MCB 3P-25A-6KA Chương V/E-HSMT 1 cái
59 MCB 3P-16A-6KA Chương V/E-HSMT 1 cái
60 MCB 1P-10A-6KA Chương V/E-HSMT 1 cái
61 Cầu chì ống 2A Chương V/E-HSMT 3 cái
62 Đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V/E-HSMT 3 bộ
63 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 600x500x200 Chương V/E-HSMT 1 tủ
64 MCCB 3P-32A-18KA Chương V/E-HSMT 2 cái
65 Role nhiệt 3P-32A Chương V/E-HSMT 2 cái
66 Đèn tuýp led 1.2m 220V-36W Chương V/E-HSMT 2 bộ
67 Công tắc hạt đơn âm tường 10A Chương V/E-HSMT 1 cái
68 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (tham khảo ROMAN) Chương V/E-HSMT 2 cái
69 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m Chương V/E-HSMT 3 cọc
70 Dây tiếp địa M10 Chương V/E-HSMT 12 m
71 Hóa chất giảm điện trở Chương V/E-HSMT 3 bao
72 Dây CXV 4x25 Chương V/E-HSMT 150 m
73 Dây CXV 4x6 Chương V/E-HSMT 20 m
74 Dây E6 Chương V/E-HSMT 20 m
75 Dây CXV 4x4 Chương V/E-HSMT 23 m
76 Dây E4 Chương V/E-HSMT 23 m
77 Dây CXV 4x2,5 Chương V/E-HSMT 12 m
78 Dây E2,5 Chương V/E-HSMT 10 m
79 Dây CV 2(1x2.5) Chương V/E-HSMT 20 m
80 Dây E2.5 Chương V/E-HSMT 20 m
81 Dây CV 2(1x1.5) Chương V/E-HSMT 26 m
82 Dây E1.5 Chương V/E-HSMT 20 m
83 HDPE D65/50 Chương V/E-HSMT 150 m
84 HDPE D32/25 Chương V/E-HSMT 12 m
85 PVC D32 Chương V/E-HSMT 43 m
86 PVC D20 Chương V/E-HSMT 20 m
87 PVC D16 Chương V/E-HSMT 20 m
88 Dây CV 1x4mm2 Chương V/E-HSMT 10 m
89 Dây CV 1x2.5 Chương V/E-HSMT 19 m
90 Công tắc xoay 3 vị trí Chương V/E-HSMT 1 cái
91 Dây CVV 2x1.5 Chương V/E-HSMT 15 m
92 Đế âm đơn Chương V/E-HSMT 3 cái
93 Dây CV 1x1.5 Chương V/E-HSMT 10 m
94 Măng xông D16 Chương V/E-HSMT 5 cái
95 Măng xông D20 Chương V/E-HSMT 3 cái
96 Hộp đo điện trở Chương V/E-HSMT 1 tủ
97 Rãnh tiếp địa Chương V/E-HSMT 7 m
98 Dây CV 1x6 Chương V/E-HSMT 20 m
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 15,2 m3
100 Xếp gạch chỉ đặc 210x100x60 Chương V/E-HSMT 400 viên
101 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.25m Chương V/E-HSMT 40 md
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,052 100m3
103 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/E-HSMT 0,099 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,053 100m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,053 100m3
106 Côn lệch thép D80/65 Chương V/E-HSMT 2 cái
107 Côn cân thép D65/40 Chương V/E-HSMT 2 cái
108 Van chặn mặt bích D80 Chương V/E-HSMT 2 cái
109 Van chặn mặt bích D65 Chương V/E-HSMT 2 cái
110 Van 1 chiều mặt bích D65 Chương V/E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực, P=0-16KG/CM2 Chương V/E-HSMT 2 cái
112 Van xả khí D15 Chương V/E-HSMT 2 cái
113 Van khoá D15 Chương V/E-HSMT 2 cái
114 Bích thép rỗng D190 Chương V/E-HSMT 8 cái
115 Bích thép rỗng D160 Chương V/E-HSMT 4 cái
116 Bu lông cố định máy bơm M18x90 Chương V/E-HSMT 8 cái
117 Bu lông M18 Chương V/E-HSMT 156 cái
118 Cút thép D65 Chương V/E-HSMT 2 cái
119 Cút thép D80 Chương V/E-HSMT 4 cái
120 Tê thép nối bích D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
121 Đường ống thép D80 Chương V/E-HSMT 0,16 100m
122 Đường ống thép D65 Chương V/E-HSMT 0,08 100m
123 Crepin D80 (tham khảo ARV) Chương V/E-HSMT 2 cái
124 Crepin D63 (tham khảo ARV) Chương V/E-HSMT 1 cái
125 Khớp nối mềm chống rung D65 Chương V/E-HSMT 2 cái
126 Khớp nối mềm chống rung D80 Chương V/E-HSMT 2 cái
127 Ống PPR D63 chờ cấp hệ thống lọc Chương V/E-HSMT 0,08 100m
128 Ống PPR D50 chờ cấp hệ thống lọc Chương V/E-HSMT 0,08 100m
129 Bích thép rỗng D110 Chương V/E-HSMT 10 cái
130 Bích thép rỗng D90 Chương V/E-HSMT 15 cái
131 Bích thép rỗng D65 Chương V/E-HSMT 7 cái
132 Kép ren ngoài D40 Chương V/E-HSMT 2 cái
133 Kép ren ngoài D65 Chương V/E-HSMT 2 cái
134 Van khóa D50 Chương V/E-HSMT 2 cái
135 Xi phông Chương V/E-HSMT 1 cái
C Hạng mục: Bể chứa nước sạch
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT 0,8031 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/E-HSMT 53,5392 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V/E-HSMT 6,864 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V/E-HSMT 24,561 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,2405 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,0588 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 2,6541 tấn
8 Cung cấp lắp dựng thanh cao su trương nở mạch ngừng bê tông đáy bể và thành bể Chương V/E-HSMT 37,8 m
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,06 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 4,354 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 1,602 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V/E-HSMT 18,456 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/E-HSMT 0,66 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,047 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 1,668 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V/E-HSMT 10,066 m3
17 Quét Sika chống thấm bể nước Chương V/E-HSMT 158,49 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 56,7 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 101,79 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 101,79 m2
21 Quét nhựa bitum nóng vào tường mặt ngoài Chương V/E-HSMT 90,72 m2
22 Ngâm nước bể trước khi đưa vào sử dụng Chương V/E-HSMT 114,513 m3
23 Thau rửa bể đưa vào sử dụng Chương V/E-HSMT 1 toàn bộ
24 Gia công lắp dựng cửa nắp tấm inox thăm bể Chương V/E-HSMT 1 cái
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 0,269 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 1,07 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 1,07 100m3/1km
D Hạng mục: Bể lắng 5m3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/E-HSMT 7,744 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,704 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,201 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,042 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,018 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,155 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 2,709 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,627 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V/E-HSMT 0,06 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,04 tấn
11 Quét Sika chống thấm bể nước Chương V/E-HSMT 16,354 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 3,994 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 29,86 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V/E-HSMT 12,36 m2
15 Ngâm nước bể trước khi đưa vào sử dụng Chương V/E-HSMT 5,99 m3
16 Thau rửa bể đưa vào sử dụng Chương V/E-HSMT 1 toàn bộ
17 Nắp tấm Inox KT820x820 thăm bể Chương V/E-HSMT 1 cái
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,01 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,067 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,67 100m3/1km
E Hạng mục: Giếng khoan
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV Chương V/E-HSMT 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Chương V/E-HSMT 60 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan Chương V/E-HSMT 20 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V/E-HSMT 10 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V/E-HSMT 13 m
6 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D179 dày 5mm Chương V/E-HSMT 50 m
7 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D168 dày 5mm Chương V/E-HSMT 45 m
8 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D146 dày 5mm Chương V/E-HSMT 8 m
9 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp xoay 40kw, đường kính ống 168mm Chương V/E-HSMT 10 m
10 Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 168/149 Chương V/E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt côn thép hàn, đường kính 179/168 Chương V/E-HSMT 1 cái
12 Đai định hướng 20x5 hàn vào ống Chương V/E-HSMT 100 cái
13 Chèn sỏi Chương V/E-HSMT 6 m3
14 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút nước và hạ thấp mực nước 1 lần Chương V/E-HSMT 1 1 lần hút
15 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu vi trùng Chương V/E-HSMT 2 mẫu
16 Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần Chương V/E-HSMT 2 mẫu
17 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, D200 dày 5mm Chương V/E-HSMT 10 m
18 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Chương V/E-HSMT 26 m
19 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc Chương V/E-HSMT 3 m
20 Ống thép mạ kẽm DN65 Chương V/E-HSMT 0,62 100m
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V/E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm mặt bích D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều vô lăng mặt bích đường kính 65mm Chương V/E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều 2 mặt bích D65 Chương V/E-HSMT 1 cái
26 Colie giữ ống Chương V/E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt tê thép D65x15 Chương V/E-HSMT 1 cái
28 Van 2 chiều D15 Chương V/E-HSMT 1 cái
29 Máy bơm chìm giếng khoan Q=10m3/H; H=60m Chương V/E-HSMT 1 bộ
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 0,345 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,024 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/E-HSMT 0,011 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,49 m3
34 Láng trát hố bơm dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 5,088 m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V/E-HSMT 0,137 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/E-HSMT 0,006 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/E-HSMT 0,008 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V/E-HSMT 2 cái
39 Cát mangan Chương V/E-HSMT 200 Kg
40 Than hoạt tính Chương V/E-HSMT 140 kg
41 Cát thạch anh Chương V/E-HSMT 200 Kg
42 Sỏi Chương V/E-HSMT 200 Kg
43 Cation Chương V/E-HSMT 200 Lít
44 Muối hoàn nguyên Chương V/E-HSMT 300 Kg
45 Lõi PP 20 in Chương V/E-HSMT 14 Cái
46 Nhân công bảo trì Chương V/E-HSMT 1 gói
F Hạng mục: Sân, đường bê tông
1 Mua đất đắp (giá vận chuyển đến chân công trình) Chương V/E-HSMT 168,144 m3
2 Cày xới lu lèn trước khi đầm Chương V/E-HSMT 0,48 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,96 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V/E-HSMT 16 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/E-HSMT 1,6 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,078 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 16 m3
8 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/E-HSMT 23,34 m
9 Mua đất đắp (giá vận chuyển đến chân công trình) Chương V/E-HSMT 50,85 m3
10 Cày xới lu lèn trước khi đầm Chương V/E-HSMT 0,168 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/E-HSMT 0,45 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 5,985 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 1,575 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT 3,96 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 23,25 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V/E-HSMT 7,5 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/E-HSMT 0,75 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,135 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/E-HSMT 13,5 m3
20 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/E-HSMT 14 m
21 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/E-HSMT 2 m
G Hạng mục: Tường rào
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT 58,201 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 4,07 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 7,77 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT 14,815 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/E-HSMT 0,222 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,252 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 2,442 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 0,194 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT 0,388 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Chương V/E-HSMT 0,388 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT 2,479 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT 15,596 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/E-HSMT 0,229 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT 0,121 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/E-HSMT 1,628 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 321,594 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 47,617 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 302,16 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 369,211 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/E-HSMT 3,461 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT 0,242 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 0,791 m3
23 Gia công lắp đặt thép L63x63x5 Chương V/E-HSMT 37,52 kg
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V/E-HSMT 2,428 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT 0,976 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 9,357 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V/E-HSMT 10,88 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 9,357 m2
29 Gia công cổng sắt Chương V/E-HSMT 0,081 tấn
30 Lắp dựng cổng sắt Chương V/E-HSMT 6 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/E-HSMT 11,106 m2
32 Cung cấp lắp đặt bản lề cổng Chương V/E-HSMT 4 bộ
33 Cung cấp lắp đặt chốt đứng cổng Chương V/E-HSMT 1 bộ
34 Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng Chương V/E-HSMT 2 bộ
H Hạng mục: Thiết bị
1 Hệ thống lọc nước (Hệ thống lọc có các cột lọc bằng Composite có đường kính 600mm, cao 1820mm …) Chương V/E-HSMT 1 Hệ thống
2 Máy bơm P=10,5m3/h, H=35m, P=5,5Kw Chương V/E-HSMT 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.347E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.69E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật), cấp III, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước sạch.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.562.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->