Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn trên hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 10:09:00 đến ngày 2021-04-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,212,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26,328 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,959 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,959 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,698 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp K95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8,637 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 để đắp K98 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,41 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,571 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,388 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,401 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,071 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.210,64 | m3 |
| 4 | Gỗ chèn khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| C | Hạng mục: Thoát nước dọc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,286 | m3 |
| 2 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 140,22 | m2 |
| D | Hạng mục: Cống D400 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, phế thải đào móng, tường cống | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.319032E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.638064E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.548.881.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.646.644.800 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi