Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, xây dựng PCCC và thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, xây dựng PCCC và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:51:00 đến ngày 2021-04-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,325,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| B | PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,677 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,506 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,308 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 11 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| C | CHUYÊN NGÀNH - PHẦN MỘC CỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván gió, Mộng kép (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, gió, Mộng kép (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,777 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,961 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ vì |
| 22 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| D | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,652 | 1m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | 1m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,408 | 1m2 |
| 7 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 1 m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Chân đá tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 9 | Đệm chì chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ngạch đá cửa, bo thềm bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,595 | m2 |
| E | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,192 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,691 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,875 | m2 |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,373 | m2 |
| F | NHÀ TẢ MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,057 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,892 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,218 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,965 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,433 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,843 | m2 |
| G | Phần cấp điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A- 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A- 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 10A- 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| H | NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| I | PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,677 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5049 | m3 |
| 5 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1756 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3085 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8821 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | 100m2 |
| 11 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3882 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| J | Phần mộc | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6593 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7994 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6892 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3051 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7857 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9825 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9202 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván gió, Mộng kép (vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, gió, Mộng kép (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7768 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6001 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9612 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,904 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8422 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2058 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0708 | m3 |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ vì |
| 22 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8997 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | 100m2 |
| K | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6526 | 1m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | m3 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7584 | 1m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,408 | 1m2 |
| 7 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2325 | 1 m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chân đá tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | m3 |
| 9 | Đệm chì chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ngạch đá cửa, bo thềm bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7298 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5952 | m2 |
| L | Phần chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,1918 | m2 |
| 2 | Đào hào chống mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6912 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6912 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8752 | m2 |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,36 | m2 |
| M | NHÀ HỮU MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| N | Phần XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1722 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4028 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,619 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1328 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,634 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6781 | 100m |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0798 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 12 | ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4645 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0835 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1179 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9359 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1198 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9648 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0824 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4331 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9269 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9269 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8441 | m2 |
| O | Phần cấp điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9875 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4125 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A- 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A- 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 10A- 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| P | NHÀ BIA LIỆT SỸ | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,823 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,812 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m |
| 6 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,783 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 hiện vật |
| 8 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,635 | m2 |
| 9 | Lư hương đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| Q | Nghi môn - Hạ giải | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Con |
| R | Nghi môn - Tu bổ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m2 |
| S | Bình phong - Hạ giải | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Con |
| T | Bình phong - Tu bổ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| U | BÌNH PHONG NGHI MÔN -XDCB | |||
| V | Nghi môn - phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| W | Nghi môn - xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,391 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,579 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,08 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,97 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| X | Bình phong - Xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| Y | NHÀ KHO + NHÀ BẾP + NHÀ OẢN - CHUYÊN NGÀNH | |||
| Z | Phần mộc | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,601 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,813 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,597 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,951 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| 22 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 23 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| AA | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,78 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 4 | Trát tai tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,334 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Chân đá tảng bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Đệm chì chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bo thềm, ngạch đá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,531 | m2 |
| AB | Phần chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,706 | m2 |
| 2 | Đào hào phóng mối bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,258 | m3 |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,389 | m2 |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,864 | m2 |
| AC | NHÀ KHO + NHÀ BẾP + NHÀ OẢN - PHẦN XDCB | |||
| AD | Phá dỡ | |||
| 1 | Đánh gốc cây và di chuyển cây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cột gỗ nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,213 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,267 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,605 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vật tư thiết bị điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m3 |
| AE | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, cổ móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,795 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,771 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,664 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,664 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,098 | m2 |
| AF | Phần cấp điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Tủ điện tôn 200x180x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AG | LƯ HÓA VÀNG | |||
| 1 | Lư hóa vàng bằng xi măng chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AH | HỒ BÁN NGUYỆT, GIẾNG NGỌC 1, GIẾNG NGỌC 2 - PHẦN XDCB | |||
| AI | Hồ bán nguyệt | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,616 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hồ bán nguyệt (Thể tích hồ 483m3. Dùng máy bơm 20m3/h, mỗi ca làm việc 5h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | ca |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,672 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,336 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,273 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,254 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,252 | m3 |
| AJ | Bậc bến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100m3 |
| AK | Xây hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,862 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,862 | m2 |
| AL | Giếng ngọc 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,659 | m3 |
| 2 | Bơm nước giếng ngọc (Thể tích 110m3. Dùng máy bơm 20m3/h, mỗi ca làm việc 5h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| AM | Giếng ngọc 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,959 | m3 |
| 2 | Bơm nước giếng ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| AN | HỒ BÁN NGUYỆT, GIẾNG NGỌC 1, GIẾNG NGỌC 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| AO | Hồ bán nguyệt | |||
| 1 | Ốp đá kè hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,925 | 1m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 1m3 |
| 4 | Đục nhám bề mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | 1 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm cả trụ cột lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1 | m |
| AP | Giếng ngọc 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1m3 |
| 3 | Đục nhám bề mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 1 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm trụ + dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,66 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa KT900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| AQ | Giếng ngọc 2 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mặt bậc bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 2 | Đục nhám bề mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | 1 m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm trụ + lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cửa KT 1470x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| AR | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,142 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,494 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,795 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | m3 |
| AS | Đáy bể | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| AT | Tấm đan bể | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AU | Lanh tô | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | m3 |
| AV | Dầm, sàn mái | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | m3 |
| AW | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,959 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | m3 |
| AX | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,534 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,543 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,408 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 5 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,635 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,515 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,48 | m |
| 9 | Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,476 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,476 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,383 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,904 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,387 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,049 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,751 | m2 |
| 18 | Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 19 | Cửa đi khung nhôm vân gỗ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m2 |
| 20 | Cửa sổ mở lât khung nhôm vân gỗ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | m2 |
| AY | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AZ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn compact 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| BA | PHẦN NƯỚC | |||
| BB | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, côn D25/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T D25/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 8 | Phao khóa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| BC | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BD | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,649 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,954 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 36 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | m2 |
| 39 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m2 |
| 40 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m2 |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,502 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,954 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 47 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm vân gỗ kính trắng an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm vân gỗ kính trắng an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| BE | Phần điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 chiều, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Compact gắn tường 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| BF | NỀN SÂN - CHUYÊN NGÀNH | |||
| BG | Sân | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,5 | m2 |
| BH | Bậc tam cấp phương đình, đại đình | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | m3 |
| 2 | Đục nhám trên bề mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | 1 m2 |
| BI | NỀN SÂN - XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| BJ | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,5 | m2 |
| BK | Bậc tam cấp phương đình, đại đình | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| BL | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BM | hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| BN | hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| BO | hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 43 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,909 | m2 |
| 45 | Đào bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,992 | m3 |
| BP | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 9 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 16 | Bu lông neo M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 21 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| BQ | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 04 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9987714E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; + Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.327.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.655.200.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi