Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, xây dựng PCCC và thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416269-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng, xây dựng PCCC và thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210375565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:51:00 đến ngày 2021-04-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,325,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
B PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,677 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 m3
5 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,176 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,308 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882 m3
9 Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 100m2
11 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
C CHUYÊN NGÀNH - PHẦN MỘC CỔ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 m3
2 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,689 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván gió, Mộng kép (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, gió, Mộng kép (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,961 m2
15 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 1m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,843 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
22 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
23 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
D PHẦN NỀ NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hiện vật
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m
3 Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,652 1m2
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 m3
5 Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 1m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,408 1m2
7 bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 1 m2
8 Tu bổ, phục hồi Chân đá tảng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
9 Đệm chì chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tu bổ, phục hồi ngạch đá cửa, bo thềm bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,595 m2
E PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,192 m2
2 Đào hào chống mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
4 Đào hào chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,691 m3
5 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,691 m3
6 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,875 m2
7 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,373 m2
F NHÀ TẢ MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,057 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
5 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,487 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,779 m3
14 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,892 m3
19 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,218 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,965 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,433 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,843 m2
G Phần cấp điện
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1000v
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
10 Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 10A- 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 10A- 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 10A- 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
H NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
I PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,42 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,677 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5049 m3
5 Hạ giải nền, Gạch cổ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,1756 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3085 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8821 m3
9 Tháo dỡ thiết bị điện, di chuyển đồ đạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
10 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9571 100m2
11 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3882 100m2
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 100m3
J Phần mộc
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6593 m3
2 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7994 1m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6892 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3051 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2549 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7857 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9825 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9202 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván gió, Mộng kép (vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, gió, Mộng kép (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7768 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6001 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9612 m2
15 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,904 1m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8422 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2058 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0708 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ vì
22 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8997 100m2
23 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3104 100m2
K Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hiện vật
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m
3 Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6526 1m2
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 m3
5 Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7584 1m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,408 1m2
7 bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2325 1 m2
8 Tu bổ, phục hồi chân đá tảng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 m3
9 Đệm chì chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tu bổ, phục hồi ngạch đá cửa, bo thềm bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7298 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5952 m2
L Phần chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,1918 m2
2 Đào hào chống mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
4 Đào hào chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6912 m3
5 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6912 m3
6 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8752 m2
7 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,36 m2
M NHÀ HỮU MẠC - XÂY DỰNG CƠ BẢN
N Phần XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1722 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4028 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,619 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4306 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
6 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1328 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,634 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6781 100m
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0798 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
12 ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3708 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6037 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4645 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7787 m3
18 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0835 m3
23 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0187 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2055 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1179 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9359 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1198 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9648 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0824 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4331 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9269 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9269 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8441 m2
O Phần cấp điện
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9875 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4125 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 1000v
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
10 Cung cấp và lắp đặt tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 10A- 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 10A- 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 10A- 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
P NHÀ BIA LIỆT SỸ
1 Hạ giải kìm nóc, Tô vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m
3 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,823 m2
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,812 m2
5 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m
6 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,783 m2
7 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 hiện vật
8 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,635 m2
9 Lư hương đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m2
Q Nghi môn - Hạ giải
1 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Con
R Nghi môn - Tu bổ
1 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m2
2 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 con
3 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mặt thú
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m2
S Bình phong - Hạ giải
1 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Con
T Bình phong - Tu bổ
1 Cung cấp, lắp đặt bình phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
U BÌNH PHONG NGHI MÔN -XDCB
V Nghi môn - phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,256 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,753 m2
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
W Nghi môn - xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,766 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,391 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,579 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,08 m
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,97 m2
29 Sản xuất cổng sắt, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m2
30 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,25 m2
X Bình phong - Xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,751 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
Y NHÀ KHO + NHÀ BẾP + NHÀ OẢN - CHUYÊN NGÀNH
Z Phần mộc
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,507 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
3 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
5 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
7 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
9 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,601 m2
11 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 m3
13 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 m2
15 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 1m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,813 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,597 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,951 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m3
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hệ khung
21 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ vì
22 Giàn giáo ngoài - Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
23 Giàn giáo trong- Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
AA Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,78 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,14 m2
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
4 Trát tai tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hiện vật
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,334 m2
7 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m2
8 Tu bổ, phục hồi Chân đá tảng bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
9 Đệm chì chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Tu bổ, phục hồi bo thềm, ngạch đá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 m3
11 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,531 m2
AB Phần chống mối
1 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,706 m2
2 Đào hào phóng mối bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,258 m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,258 m3
4 Đào hào chống mối bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
5 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
6 Phòng mối nền công trình xây mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,389 m2
7 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,864 m2
AC NHÀ KHO + NHÀ BẾP + NHÀ OẢN - PHẦN XDCB
AD Phá dỡ
1 Đánh gốc cây và di chuyển cây sang vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5 m2
3 Tháo dỡ hệ thống cột gỗ nhà kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,213 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,267 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,605 m3
7 Tháo dỡ vật tư thiết bị điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m3
AE Xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
5 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,139 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,272 m3
14 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, cổ móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,644 m3
19 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 m3
22 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,795 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,771 m3
29 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,664 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,664 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,098 m2
AF Phần cấp điện
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1000v
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
10 Kéo rải các loại dây dẫn PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Tủ điện tôn 200x180x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AG LƯ HÓA VÀNG
1 Lư hóa vàng bằng xi măng chịu nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AH HỒ BÁN NGUYỆT, GIẾNG NGỌC 1, GIẾNG NGỌC 2 - PHẦN XDCB
AI Hồ bán nguyệt
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,616 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m3
5 Bơm nước hồ bán nguyệt (Thể tích hồ 483m3. Dùng máy bơm 20m3/h, mỗi ca làm việc 5h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 ca
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,672 m3
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,336 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,273 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100m2
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,254 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 tấn
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,252 m3
AJ Bậc bến
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,969 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
4 Xây đá hộc, xây trụ, cột cầu cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,688 100m3
AK Xây hoàn trả tường rào
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,862 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,862 m2
AL Giếng ngọc 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,659 m3
2 Bơm nước giếng ngọc (Thể tích 110m3. Dùng máy bơm 20m3/h, mỗi ca làm việc 5h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 ca
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
7 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
8 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
9 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
AM Giếng ngọc 2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,959 m3
2 Bơm nước giếng ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 ca
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
7 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
8 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
9 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,496 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
AN HỒ BÁN NGUYỆT, GIẾNG NGỌC 1, GIẾNG NGỌC 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
AO Hồ bán nguyệt
1 Ốp đá kè hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,925 1m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
3 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 1m3
4 Đục nhám bề mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 1 m2
5 Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm cả trụ cột lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,1 m
AP Giếng ngọc 1
1 Gia công, lắp dựng đá xanh bậc cấp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 m3
2 Tu bổ, phục hồi thành bậc bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 1m3
3 Đục nhám bề mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 1 m2
4 Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm trụ + dầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,66 m
5 Sản xuất, lắp đặt cửa KT900x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
AQ Giếng ngọc 2
1 Tu bổ, phục hồi mặt bậc bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 m3
2 Đục nhám bề mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,954 1 m2
3 Gia công, lắp dựng lan can đá (bao gồm trụ + lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 m
4 Sản xuất, lắp đặt cửa KT 1470x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m2
AR NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,167 m3
3 Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,142 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,494 m3
5 Ván khuôn móng, dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,795 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 m3
AS Đáy bể
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
3 Ván khuôn đáy bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 m3
AT Tấm đan bể
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AU Lanh tô
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
3 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 m3
AV Dầm, sàn mái
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
5 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,078 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 m3
AW PHẦN XÂY
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,959 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 m3
AX HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,534 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,543 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,408 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
5 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m2
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,635 m
7 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,515 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,48 m
9 Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,476 m2
10 Trát tường trong, trát bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,476 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,383 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,904 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,387 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,049 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,751 m2
18 Tu bổ phục hồi cửa ô thoáng bằng gạch hoa chanh KT: 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m2
19 Cửa đi khung nhôm vân gỗ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m2
20 Cửa sổ mở lât khung nhôm vân gỗ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
AY THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AZ PHẦN ĐIỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1000v
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
10 Kéo rải các loại dây dẫn PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
18 Lắp đặt đèn compact 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Lắp đặt đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Lắp đặt dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
BA PHẦN NƯỚC
BB Cấp nước
1 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, côn D25/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, T D25/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
8 Phao khóa nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 700 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
BC Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D76/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BD NHÀ BƠM PCCC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Ván khuôn móng băng, bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
11 Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
26 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,649 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,954 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
36 Soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 m
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
39 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m2
40 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,898 m2
41 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,502 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,954 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,86 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
47 SXLD cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm vân gỗ kính trắng an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
48 SXLD cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm vân gỗ kính trắng an toàn 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
BE Phần điện
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1000v
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
10 Kéo rải các loại dây dẫn XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chưa 8/12 CB lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 chiều, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn Compact gắn tường 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
BF NỀN SÂN - CHUYÊN NGÀNH
BG Sân
1 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,5 m2
BH Bậc tam cấp phương đình, đại đình
1 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 m3
2 Đục nhám trên bề mặt bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 1 m2
BI NỀN SÂN - XÂY DỰNG CƠ BẢN
BJ Sân
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,5 m2
BK Bậc tam cấp phương đình, đại đình
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,295 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m3
BL HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BM hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
11 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
BN hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
3 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
5 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
BO hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
11 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
12 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt lăng phun d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
16 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
17 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van phao d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt rọ hút nước d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt y lọc rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
31 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt thùng nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thùng
43 Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,909 m2
45 Đào bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,408 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,992 m3
BP NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
9 Gia công giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
16 Bu lông neo M16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
21 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 tấn
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m2
BQ CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Tủ trung tâm báo cháy 04 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9987714E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.806E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này; + Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.327.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.655.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->