Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị): Kiên cố hoá các kênh tưới, tiêu thôn Sơn Hạ và thôn Trung Thành xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị): Kiên cố hoá các kênh tưới, tiêu thôn Sơn Hạ và thôn Trung Thành xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210416101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 10:58:00 đến ngày 2021-04-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,942,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH TƯỚI, TIÊU THÔN SƠN HẠ K0+00 ~K1+180,00 | |||
| 1 | Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp I | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5234 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5234 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5234 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 39,763 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5787 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 90%KL) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,8655 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3.016,616 | m3 |
| 9 | Bê tông thanh giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9476 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2877 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 687,02 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7133 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45,4422 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 95,57 | m2 |
| 16 | Ni lon tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.592,85 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,93 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 67,46 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3500m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 67,46 | m3 |
| 21 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6746 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,72 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,27 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2163 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,065 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4063 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,74 | m2 |
| 32 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,391 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4852 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3777 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 37 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,696 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II - Phá đê quai bằng thủ công | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II- Phá đê quai bằng máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,66 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,696 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,696 | 100m3/1km |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,696 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,17 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,63 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8 | m3 |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,068 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cánh cửa cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0162 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0104 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,184 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0312 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0104 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | tấn |
| 56 | Gia công kết cấu thép dạng chữ nhật (Gia công thép các loại cửa cống) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0339 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cánh cửa cống | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0339 | tấn |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,26 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,102 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,504 | 100m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0136 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4402 | tấn |
| 66 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7 | m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,925 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2633 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1679 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0878 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0878 | 100m3/1km |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0878 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,03 | m3 |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,66 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,69 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 3500m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,69 | m3 |
| 77 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0569 | 100m3 |
| 78 | Mua ống cống BTLT D300mm (HL93) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 đoạn ống |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,95 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0485 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,92 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0832 | 100m2 |
| 84 | Ni lon tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,38 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,673 | 1m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0606 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0378 | 100m3 |
| 89 | Mua ống cống BTLT D300mm (HL 93) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 90 | Lắp ống cống D300 bằng thủ công; L=2m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đoạn ống |
| 91 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,028 | tấn |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,79 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1548 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,14 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4924 | 100m2 |
| 98 | Ni lon tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,27 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,618 | 1m3 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1456 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2811 | 100m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,33 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2546 | 100m2 |
| 105 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,38 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,282 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênh ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1886 | tấn |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m3 |
| B | TUYẾN KÊNH TƯỚI, TIÊU THÔN TRUNG THÀNH K0+00 ~K0+585,00 | |||
| 1 | Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp I | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,599 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,599 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi - Đất phong hóa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,599 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kênh đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,658 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9592 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4699 | 100m3 |
| 8 | Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.803,4468 | m3 |
| 9 | Bê tông thanh giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6578 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thanh, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5591 | tấn |
| 12 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 309,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0062 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành kênh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22,9737 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,4 | m2 |
| 16 | Ni lon tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 720,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,18 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,77 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Thép tròn tấm đan D | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6053 | tấn |
| 23 | Thuê bãi đúc tấm, tập kết VL | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | trọn gói |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | m3 |
| 25 | Mua ống cống BTLT D300mm (HL 93) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0029 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,94 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0708 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,26 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1024 | 100m2 |
| 33 | Ni lon tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,296 | 1m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1166 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m3 |
| 38 | Mua ống cống BTLT D300mm (HL 93) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm (Nhân công lắp) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | 1 đoạn ống |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2049 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,16 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3843 | 100m2 |
| 44 | Ni lon tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,72 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,385 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2147 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1115 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1159 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1159 | 100m3/1km |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ổ khoá V2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi