Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị): Kiên cố hoá các kênh tưới, tiêu thôn Sơn Hạ và thôn Trung Thành xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416161-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị): Kiên cố hoá các kênh tưới, tiêu thôn Sơn Hạ và thôn Trung Thành xã Thanh Sơn, thị xã Nghi Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210416101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:58:00 đến ngày 2021-04-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,942,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TƯỚI, TIÊU THÔN SƠN HẠ K0+00 ~K1+180,00
1 Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp I Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,5234 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,5234 100m3
3 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,5234 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,5234 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 39,763 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,5787 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 90%KL) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 25,8655 100m3
8 Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3.016,616 m3
9 Bê tông thanh giằng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,24 m3
10 Ván khuôn gỗ thanh giằng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,9476 100m2
11 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,2877 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 687,02 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,7133 100m2
14 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 45,4422 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 95,57 m2
16 Ni lon tái sinh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.592,85 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 49,93 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 17,53 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 67,46 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3500m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 67,46 m3
21 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,6746 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 27,72 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,27 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 25,34 m3
25 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2163 100m2
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,16 m3
27 Ván khuôn thép tường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,065 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 m3
29 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,024 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4063 tấn
31 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,74 m2
32 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 13 m
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,391 1m3
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4852 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3777 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 300mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,06 100m
37 Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,696 100m3
38 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II - Phá đê quai bằng thủ công Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,6 1m3
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II- Phá đê quai bằng máy Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,66 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,696 100m3
41 Vận chuyển đất 3,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,696 100m3/1km
42 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,696 100m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,17 m3
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,63 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,8 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,8 m3
47 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,068 100m3
48 Bê tông cánh cửa cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,07 m3
49 Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0162 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép cánh cửa, ĐK >10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0104 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,184 m3
52 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0312 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0104 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0436 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,007 tấn
56 Gia công kết cấu thép dạng chữ nhật (Gia công thép các loại cửa cống) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0339 tấn
57 Lắp đặt cánh cửa cống Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0339 tấn
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,8 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,26 m3
60 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,102 100m2
61 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,2 m3
62 Ván khuôn tường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,504 100m2
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2 m3
64 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0136 100m2
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4402 tấn
66 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,7 m2
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,925 1m3
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2633 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1679 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0878 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0878 100m3/1km
72 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0878 100m3
73 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,03 m3
74 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,66 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,69 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 3500m bằng ô tô - 5,0T Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,69 m3
77 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0569 100m3
78 Mua ống cống BTLT D300mm (HL93) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 m
79 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 1 đoạn ống
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,95 m3
81 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0485 100m2
82 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,92 m3
83 Ván khuôn thép tường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0832 100m2
84 Ni lon tái sinh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 6,38 m2
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 1cấu kiện
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,673 1m3
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0606 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0378 100m3
89 Mua ống cống BTLT D300mm (HL 93) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 m
90 Lắp ống cống D300 bằng thủ công; L=2m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2 1 đoạn ống
91 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,35 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,017 100m2
93 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,028 tấn
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,79 m3
95 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1548 100m2
96 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,14 m3
97 Ván khuôn tường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,4924 100m2
98 Ni lon tái sinh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 12,27 m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 1cấu kiện
100 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,618 1m3
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1456 100m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2811 100m3
103 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,33 m3
104 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2546 100m2
105 Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,38 m3
106 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,072 100m2
107 Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,282 tấn
108 Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênh ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1886 tấn
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,5 m3
B TUYẾN KÊNH TƯỚI, TIÊU THÔN TRUNG THÀNH K0+00 ~K0+585,00
1 Đào bùn + phong hóa bằng máy đào 1,25m3 -đất cấp I Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,599 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,599 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,599 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi - Đất phong hóa Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,599 100m3
5 Đào móng kênh đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 10,658 1m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,9592 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 14,4699 100m3
8 Mua đất từ mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống về đắp Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1.803,4468 m3
9 Bê tông thanh giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,27 m3
10 Ván khuôn gỗ thanh giằng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,6578 100m2
11 Lắp dựng cốt thép thanh, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,5591 tấn
12 Bê tông kênh M200, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 309,72 m3
13 Ván khuôn đáy kênh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,0062 100m2
14 Ván khuôn thành kênh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 22,9737 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 43,4 m2
16 Ni lon tái sinh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 720,6 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,18 m3
18 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4,32 m3
19 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3168 100m2
20 Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,77 m3
21 Ván khuôn gờ chắn bánh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,072 100m2
22 Thép tròn tấm đan D Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,6053 tấn
23 Thuê bãi đúc tấm, tập kết VL Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 trọn gói
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,5 m3
25 Mua ống cống BTLT D300mm (HL 93) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 8 m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 1 đoạn ống
27 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,09 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0029 100m2
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,94 m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,0708 100m2
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,26 m3
32 Ván khuôn tường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1024 100m2
33 Ni lon tái sinh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 7,8 m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 4 1cấu kiện
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1,296 1m3
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1166 100m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,08 100m3
38 Mua ống cống BTLT D300mm (HL 93) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 22 m
39 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm (Nhân công lắp) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11 1 đoạn ống
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 5,36 m3
41 Ván khuôn móng dài Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2049 100m2
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 3,16 m3
43 Ván khuôn thép tường Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,3843 100m2
44 Ni lon tái sinh Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 20,72 m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 11 1cấu kiện
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 2,385 1m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,2147 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1115 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1159 100m3
50 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 0,1159 100m3/1km
C THIẾT BỊ
1 Ổ khoá V2 Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->