Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415705-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210415590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:22:00 đến ngày 2021-04-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,251,810,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG (I+II+III+IV+V+VI+VII+VIII+IX)
B 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,786 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,144 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,473 100m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,963 100m
5 Cọc bê tông Ø 300 dày 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 539 md
6 Xếp gạch khan không chít mạch, mặt bằng ( tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,169 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,354 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,911 100m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,712 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,368 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,365 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,786 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,132 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,767 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,825 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,723 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,104 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,782 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,904 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,033 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,479 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,373 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,491 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,664 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,059 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,484 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,926 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,196 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,21 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,974 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,213 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,227 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,359 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,319 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,755 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,883 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,899 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,794 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,911 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,946 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,741 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,704 m3
46 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,927 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,108 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,354 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,279 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,473 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,153 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,897 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,295 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,136 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,053 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,572 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,132 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,425 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,918 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,412 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,429 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,737 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,337 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,651 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,257 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,47 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,358 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,117 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,654 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,587 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,702 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,798 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,732 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,471 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,476 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,241 tấn
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,592 tấn
117 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,807 tấn
118 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,73 m2
119 Gia công xà gồ thép (NC=0) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,981 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,981 tấn
121 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,23 100m2
122 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,24 m2
123 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 177,03 m2
124 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,024 m2
125 Vách khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,24 m2
126 Tấm compact laminate dày 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 108 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 148,871 m2
128 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,597 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,937 m2
130 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 300,79 m2
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,284 m2
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 192,957 m2
133 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.076,4 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,85 m2
135 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 523,767 m2
136 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 775,818 m2
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,4 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 373,48 m2
139 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 402,296 m2
140 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 684,56 m2
141 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 201,396 m2
142 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,156 m2
143 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 241,79 m2
144 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 378 m
145 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =20, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,82 m2
146 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =20, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 194,856 m2
147 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,93 m2
148 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,42 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,3 m2
150 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 159,84 m2
151 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 134,67 m2
152 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 (Mx1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 921,57 m2
153 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,4 m2
154 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,969 m2
155 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.284,476 m2
156 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 560,324 m2
157 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.757,068 m2
158 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 966,953 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.041,544 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 966,953 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 560,324 m2
162 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 381,366 m2
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,472 m2
164 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,64 m2
165 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 328,63 m2
166 Bộ chữ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
C RAM DỐC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,158 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,266 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,856 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,992 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,199 100m2
6 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,209 tấn
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,39 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,39 m2
D 12 PHÒNG HỌC (CẤP -THOÁT NƯỚC)
E Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt (khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
4 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả (khuyết tật) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
11 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cái
12 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
F Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,92 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,39 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,01 100m
7 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-49mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49-42mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (răng trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
30 Cùm ống (cổ dê) D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
31 Cùm ống (cổ dê) D=49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
32 Cùm ống (cổ dê) D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
33 Cùm ống (cổ dê) D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
34 Cùm ống (cổ dê) D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
35 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 md
36 Tắc ke đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 334 con
G Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 315 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
25 Cùm ống (cổ dê) D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
26 Cùm ống (cổ dê) D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 275 cái
27 Cùm ống (cổ dê) D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
28 Cùm ống (cổ dê) D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37 cái
29 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126 md
30 Tắc ke đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 837 con
H 12 PHÒNG HỌC (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
I Phần điện
1 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m, chóa phản quang áp trần 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn kèm bộ sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
5 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m, chóa phản quang chiếu bảng gắn tường 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
6 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
8 Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 3 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Lắp đặt công tắc cầu thang 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
16 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.500 m
17 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.400 m
18 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
19 Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
20 Lắp đặt dây E Cu/CXV/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
21 Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
22 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
23 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
24 Lắp đặt MCB 1P-30A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
25 Lắp đặt MCB 2P-30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
26 Lắp đặt MCB 3P-30A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt RCCB 2P-30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Lắp đặt RCCB 3P-30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt RCCB 3P-80A, dòng rò 300mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt vỏ tủ điện 8 mode âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
32 Lắp đặt vỏ tủ điện 14 mode lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
33 Lắp đặt vỏ tủ điện 24 mode lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
34 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
35 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ25 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
36 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
37 Trungking 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
38 Lắp đặt ổ cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
39 Switch 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Switch 8 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Lắp đặt cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 700 m
43 Đèn báo pha (3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
44 Chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Thiết bị đo dòng điện (A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Thiết bị đo điện áp (V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
J Báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 10 đầu
5 Module điều khiển chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 'Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
7 'Lắp đặt dây cáp nguồn 2Cx2,5 Cu/FR Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
9 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
10 Lắp đặt bình chữa cháy bột MF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
11 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
12 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
13 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
K 12 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, cấp bảo vệ II, bán kính bảo vệ 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16; L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Kẹp giử dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
5 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
8 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
9 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
L 12 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,178 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 100m3
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,272 100m
5 Cọc bê tông Ø 300 dày 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 387 md
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,998 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,884 100m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,486 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,437 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,358 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,188 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,53 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,386 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,697 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,123 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,829 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,335 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,499 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,312 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,982 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,925 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,115 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,286 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,106 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,162 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,616 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,84 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,818 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,606 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,868 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,843 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,799 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,475 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,854 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,212 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,686 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,397 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,769 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,521 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,21 m3
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,221 m3
43 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,157 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,763 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,727 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,026 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,755 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,649 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,02 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,252 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,13 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,476 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,814 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,827 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,275 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,12 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,537 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,229 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,006 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,148 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,552 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,354 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,054 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,531 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,361 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,393 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,235 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,393 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,338 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,617 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,175 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,423 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,175 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,551 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,69 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,738 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 tấn
119 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
120 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,65 m2
121 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,159 tấn
122 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,159 tấn
123 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,644 100m2
124 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,4 m2
125 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 146,168 m2
126 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68,256 m2
127 Vách khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,72 m2
128 Tấm compact laminate dày 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81 m2
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,237 m2
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,751 m2
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,342 m2
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 114,711 m2
133 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 845,424 m2
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 157,277 m2
135 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 267 m2
136 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,445 m2
137 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 376,02 m2
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 490,155 m2
139 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m2
140 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 370,92 m2
141 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 300,888 m2
142 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 505,28 m2
143 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 163,721 m2
144 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (NCx1,1; VLx1,25), trát không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,676 m2
145 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,56 m2
146 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 297,75 m2
147 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin =20, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,94 m2
148 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin =20, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,565 m2
149 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,73 m2
150 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,59 m2
151 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,46 m2
152 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,38 m2
153 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,41 m2
154 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 (Mx1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 728,24 m2
155 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,764 m2
156 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,485 m2
157 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 948,867 m2
158 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 462,028 m2
159 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.369,92 m2
160 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 587,256 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.318,787 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 587,256 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 462,028 m2
164 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 210,185 m2
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,735 m2
166 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,88 m2
167 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,35mm, khung thép (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250,87 m2
168 Bộ chữ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
M RAM DỐC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,158 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,266 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,856 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,992 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,199 100m2
6 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,209 tấn
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,39 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,39 m2
N 12 PHÒNG CHỨC NĂNG ( CẤP - THOÁT NƯỚC)
O Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi +bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
9 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
10 Lắp đặt quả cầu chắn rác Ø 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
P Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,53 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,37 100m
6 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49-42mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm (răng trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Cùm ống (cổ dê) D=49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
23 Cùm ống (cổ dê) D=42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
24 Cùm ống (cổ dê) D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
25 Cùm ống (cổ dê) D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 md
27 Tắc ke đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107 con
Q Hệ thống thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,61 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 263 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-90mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-60mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-34mm, (VLx1,5; NCx1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Cùm ống (cổ dê) D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
26 Cùm ống (cổ dê) D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 213 cái
27 Cùm ống (cổ dê) D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
28 Cùm ống (cổ dê) D=34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
29 Ty treo ống 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 md
30 Tắc ke đạn 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 570 con
R 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
S Phần Điện
1 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m, chóa phản quang áp trần 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần bóng LED 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn kèm bộ sạc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
5 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 5 đèn
6 Lắp đặt đèn downlight âm trần bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
7 Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 4 gang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt công tắc cầu thang 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 cái
13 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.800 m
14 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.400 m
15 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
16 Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
17 Lắp đặt dây E Cu/CXV/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
18 Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
19 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
20 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 cái
21 Lắp đặt MCB 1P-30A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
22 Lắp đặt MCB 2P-30A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
23 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt MCB 3P-30A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
25 Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt RCCB 2P-30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
27 Lắp đặt RCCB 3P-30A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt RCCB 3P-80A, dòng rò 300mA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt vỏ tủ điện 8 mode âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
30 Lắp đặt vỏ tủ điện 14 mode lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 hộp
31 Lắp đặt vỏ tủ điện 24 mode lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
33 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ25 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
34 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
35 Trungking 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
36 Lắp đặt ổ cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
37 Switch 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
41 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 máy
42 Lắp đặt máy lạnh 2 cục 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 máy
43 Lắp ống đồng Ø6,4/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
44 Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
45 Đèn báo pha (3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
46 Chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
47 Thiết bị đo dòng điện (A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 Thiết bị đo điện áp (V) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
T Báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
2 Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 10 đầu
5 Module điều khiển chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
7 Lắp đặt dây cáp nguồn 2Cx2,5 Cu/FR Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
9 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Lắp đặt bình chữa cháy bột MF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
11 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
U CHỐNG SÉT PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, cấp bảo vệ II, bán kính bảo vệ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16; L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Kẹp giử dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
5 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trụ
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
8 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
9 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
V CẤP -THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
W 1. Hồ nước ngầm (20m3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,345 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,267 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,645 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
X 2. Hầm tự hoại (6,7m3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,402 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,703 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,257 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,019 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,79 tấn
Y Hầm tự hoại (3,6m3)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,058 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
Z Hệ thống thoát nước thải
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,091 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,791 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,758 100m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,869 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,539 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,539 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,396 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,728 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm L=4,0m, (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,87 100m
AA Hệ thống thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,379 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,84 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,561 100m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,117 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,52 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,637 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,43 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 152,928 m2
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 169 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85 mối nối
AB Hệ thống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm L=4,0m (VLx1,56; NCx1,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,25 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt máy bơm nước 10hp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 máy
7 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Khớp nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Y lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
AC PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước 10HP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
AD CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 0,02% x (Phần Xây Dựng + Phần Thiết Bị) 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9877716E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.975543E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống chống sét.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 9.276.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->