Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 14:03:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,039,333,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,475 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,618 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,995 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,621 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,994 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,695 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,352 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,777 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,796 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,474 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,873 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,823 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,721 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,346 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,935 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,002 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,415 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,185 | 100m3 |
| 65 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,599 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,226 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,19 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,778 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,953 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,87 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Hạ Long 60x240x9 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,726 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,026 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,515 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,86 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,56 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,836 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,038 | m2 |
| 90 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,452 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,71 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,801 | m2 |
| 93 | Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107,038 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,622 | m2 |
| 95 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,22 | m2 |
| 96 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.017,136 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,461 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,404 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.166,874 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.461,597 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,278 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,474 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,474 | m2 |
| 105 | Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,28 | m2 |
| 106 | Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,783 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,783 | tấn |
| 108 | Cung cấp li tô STK 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.989,26 | m |
| 109 | Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,825 | m |
| 110 | Cung cấp xà gồ STK 50x125x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,51 | m |
| 111 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp ống Inox Þ60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,498 | kg |
| 113 | Cung cấp Inox vuông 25x25x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,071 | kg |
| 114 | Cung cấp trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 115 | Cung cấp tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m |
| 116 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,16 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa xếp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 121 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa đi nhôm kéo (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,08 | m2 |
| 125 | Cung cấp vách khung nhôm kính kết hợp cửa đi hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 126 | Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 133 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | 100m2 |
| 134 | Cung cấp+lắp đặt nắp thăm mái bằng thép hình liên kết hàn, ốp tole phẳng dày 1 ly, kể cả vật tư phụ KT: 800x800mm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3 | m |
| 136 | Nẹp nhôm chữ T (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 137 | Thanh giằng chân quạt trần (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 4,5kA - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2P - 16A - 4,5kA - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2P - 10A - 4,5kA - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line (tủ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | hộp |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.513 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây (CV - 2x50,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 26 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 28 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT) | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN CẦU NỐI) | |||
| 1 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,012 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 47 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,768 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,778 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,148 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,204 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,428 | m2 |
| 59 | Trát trần, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,12 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,778 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,9 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,678 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,672 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,672 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m2 |
| 68 | Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI B (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,389 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,346 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,505 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,903 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,423 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 56 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,584 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,932 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,108 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,594 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8 | m |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 150x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,806 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,3 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,024 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,558 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,476 | m2 |
| 74 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,78 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,262 | m2 |
| 76 | Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,04 | m2 |
| 77 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,414 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,302 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,024 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,034 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,716 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,058 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,422 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,382 | m2 |
| 86 | Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,76 | m2 |
| 87 | Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 89 | Cung cấp li tô STK 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,6 | m |
| 90 | Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8 | m |
| 91 | Cung cấp xà gồ STK 50x125x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6 | m |
| 92 | Cung cấp xà gồ STK 60x120x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 93 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,544 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | 100m2 |
| 103 | Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,475 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,984 | m2 |
| 107 | Nẹp khe lún chữ T (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 108 | Thanh giằng chân quạt trần( vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI B (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P - 32A - 6,0kA - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line (tủ nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV - 1x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 24 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 25 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI B (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT) | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,495 | m3 |
| 5 | Cung cấp băng cản nước Waterstop V200, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,973 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,228 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,28 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,993 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,056 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m3 |
| 21 | Chi phí bơm nước hạ mực nước ngầm chống đẩy nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 22 | Chi phí cung cấp nước và thử thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Cung cấp ống thép STK Þ60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | kg |
| 24 | Cung cấp bản mã 200x200x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | kg |
| 25 | Cung cấp bulong Þ12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Cung cấp thép hộp STK 40x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,286 | kg |
| 27 | Cung cấp bản lề thép Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 28 | Cung cấp thép dẹt 10x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | kg |
| 29 | Gia công khung nhà che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung nhà che máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp ổ khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,657 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường 12 zone DCC 8 Plus Detectomat + nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 9 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp C sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 20 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp C sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 26 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=70m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm điện Q=70m3/h, H=65M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Sơn đỏ + sơn lót bám kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | kg |
| 62 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp máy bơm Diezel Q=54-136m3/h, H=68-90M -50HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp máy bơm điện 40HP Q=54 - 144m3/h, H=48-79M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng bằng 1,827% so với giá trị XL+Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trong thời gian 03 năm gần đây tính tới thời điểm đóng thầu (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 01 lầu, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,7 tỷ đồng. + Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện, Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư) có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu tương ứng của E-HSMT; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh ngay khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
26.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi