Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210416115-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210415934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 14:03:00 đến ngày 2021-04-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,039,333,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN XÂY LẮP)
1 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,475 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,338 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,618 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,995 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,621 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,191 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,994 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,444 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,324 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,695 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,352 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,777 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,796 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,471 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,474 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,028 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,873 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,823 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,789 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,721 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,346 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,935 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,002 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,415 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 tấn
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,834 m3
64 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 100m3
65 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,121 100m2
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,599 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,226 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,19 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,67 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,778 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,953 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
75 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,817 m3
76 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,87 m
79 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Hạ Long 60x240x9 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,726 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 150x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,026 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,515 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m2
84 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,86 m2
85 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 m2
86 Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,56 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,836 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,038 m2
90 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,452 m2
91 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,71 m2
92 Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,801 m2
93 Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.107,038 m2
94 Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,622 m2
95 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,22 m2
96 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m
97 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.017,136 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444,461 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,404 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.166,874 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.461,597 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.999,278 m2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,474 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,474 m2
105 Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,28 m2
106 Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,783 tấn
107 Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,783 tấn
108 Cung cấp li tô STK 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.989,26 m
109 Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 912,825 m
110 Cung cấp xà gồ STK 50x125x15x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,51 m
111 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,164 100m2
112 Cung cấp ống Inox Þ60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,498 kg
113 Cung cấp Inox vuông 25x25x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,071 kg
114 Cung cấp trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
115 Cung cấp tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m
116 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
117 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,07 m2
118 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,16 m2
119 Lắp dựng cửa xếp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
120 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
121 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
122 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
123 Cung cấp cửa đi nhôm kéo (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
124 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,08 m2
125 Cung cấp vách khung nhôm kính kết hợp cửa đi hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
126 Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
127 Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 100m
131 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
132 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
133 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 100m2
134 Cung cấp+lắp đặt nắp thăm mái bằng thép hình liên kết hàn, ốp tole phẳng dày 1 ly, kể cả vật tư phụ KT: 800x800mm (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3 m
136 Nẹp nhôm chữ T (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
137 Thanh giằng chân quạt trần (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
2 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
6 Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Lắp đặt MCCB 3P-150A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 4,5kA - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt RCBO 2P - 16A - 4,5kA - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
13 Lắp đặt RCBO 2P - 10A - 4,5kA - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line (tủ nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
16 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
17 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 hộp
18 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 hộp
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.513 m
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 825 m
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 693 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x16,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
23 Kéo rải dây điện đôi, loại dây (CV - 2x50,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.191 m
25 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
26 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408 cái
27 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
28 Cung cấp băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
29 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
30 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
31 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
C HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT)
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,217 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
D HẠNG MỤC: KHỐI A (PHẦN CẦU NỐI)
1 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,206 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,455 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,246 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,012 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
47 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,736 m2
53 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,768 m2
54 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,999 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,778 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,148 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,204 m2
58 Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,428 m2
59 Trát trần, ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,12 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,778 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,9 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,678 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,672 m2
64 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,672 m2
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 100m2
68 Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,12 m
E HẠNG MỤC: KHỐI B (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,389 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,704 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,594 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,346 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,586 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,505 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,93 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,771 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,903 m3
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,671 tấn
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,423 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,278 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
56 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,823 100m2
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,584 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,932 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,108 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,594 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,8 m
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 150x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,806 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
69 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,3 m2
70 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,024 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,558 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,476 m2
74 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,78 m2
75 Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,262 m2
76 Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,04 m2
77 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 703,414 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,302 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,024 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,034 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.079,716 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,058 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,422 m2
85 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,382 m2
86 Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,76 m2
87 Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 tấn
88 Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 tấn
89 Cung cấp li tô STK 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,6 m
90 Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8 m
91 Cung cấp xà gồ STK 50x125x15x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,6 m
92 Cung cấp xà gồ STK 60x120x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6 m
93 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,707 100m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,544 m2
95 Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
96 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,664 m2
97 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 100m
100 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,204 100m2
103 Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 m
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,475 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m3
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,984 m2
107 Nẹp khe lún chữ T (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m
108 Thanh giằng chân quạt trần( vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
109 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
F HẠNG MỤC: KHỐI B (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt RCBO 2P - 32A - 6,0kA - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line (tủ nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
14 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
15 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 hộp
16 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV - 1x10,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
22 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
23 Cung cấp băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
24 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
25 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
G HẠNG MỤC: KHỐI B (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT)
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 100m
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
H HẠNG MỤC: HỒ CHỨA NƯỚC PHÒNG CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,111 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,576 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,495 m3
5 Cung cấp băng cản nước Waterstop V200, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,188 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,973 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,654 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,228 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,28 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,993 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,056 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,574 100m3
21 Chi phí bơm nước hạ mực nước ngầm chống đẩy nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
22 Chi phí cung cấp nước và thử thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
23 Cung cấp ống thép STK Þ60x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,24 kg
24 Cung cấp bản mã 200x200x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 kg
25 Cung cấp bulong Þ12, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
26 Cung cấp thép hộp STK 40x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,286 kg
27 Cung cấp bản lề thép Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
28 Cung cấp thép dẹt 10x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 kg
29 Gia công khung nhà che máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
30 Lắp dựng khung nhà che máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
31 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
32 Lợp mái tole phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
33 Cung cấp ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,657 tấn
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy thường 12 zone DCC 8 Plus Detectomat + nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 nút
4 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 chuông
5 Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 10 đầu
6 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 m
8 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
9 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
10 Lắp đặt kẹp C sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
11 Lắp đặt đế âm công tắc AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
12 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
16 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 5 đèn
17 Lắp đặt chuôi cắm đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
18 Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
19 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
20 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
21 Lắp đặt kẹp C sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 cái
22 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 hộp
23 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
24 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
25 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
26 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
27 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=70m3/h, H=65M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
28 Lắp đặt máy bơm điện Q=70m3/h, H=65M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
29 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
30 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
31 Lắp đặt van góc đồng Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
32 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
33 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
34 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
35 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
42 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
44 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
45 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
47 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
48 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
53 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
56 Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt van khóa Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Sơn đỏ + sơn lót bám kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 kg
62 Băng keo chống ăn mòn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
63 Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
64 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,6 m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - PHẦN THIẾT BỊ
1 Cung cấp máy bơm Diezel Q=54-136m3/h, H=68-90M -50HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Cung cấp máy bơm điện 40HP Q=54 - 144m3/h, H=48-79M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng bằng 1,827% so với giá trị XL+Thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện và đã được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng trong thời gian 03 năm gần đây tính tới thời điểm đóng thầu (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên có hệ kết cấu khung bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt + 01 lầu, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,7 tỷ đồng. + Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện, Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư) có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu tương ứng của E-HSMT; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh ngay khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý, quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.2, 2.3 mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->