Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417785-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trương Nguyễn Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:57:00 đến ngày 2021-04-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,579,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,368 m3
4 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,773 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,63 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,526 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,914 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,887 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,474 m3
11 Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,189 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,306 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,319 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,061 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,371 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,246 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,372 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,111 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,106 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,654 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,902 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,638 tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,323 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,588 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,432 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,818 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,913 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,456 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,799 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,231 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,906 m3
46 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,435 m3
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,641 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,641 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,45 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,958 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,958 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,41 m2
53 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,921 tấn
54 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,921 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,707 m2
56 Bulong D18 L=350mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
57 Bulong D16 L=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
58 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,994 100m2
59 Lợp mái che tường băng tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,466 100m2
60 Trần thạch cao tấm thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,36 m2
61 Gạch bê tông thông gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 viên
62 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,65 m2
63 Sản xuất cửa đi 1 cánh ,mở quay (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,78 m2
64 Sản xuất cửa sổ 2,3,4 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,12 m2
65 Sản xuất cửa sổ 2,3,4 cánh mở trượt (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
66 Sản xuất cửa sổ 1,2,3,4 cánh mở hất (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,056 m2
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,006 m2 cấu kiện
68 Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,005 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 m3
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,93 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,97 m2
72 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,24 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,432 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,968 m2
75 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,53 m2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,994 m2
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Đoạn tường trên lam treo, đầu hồi, xây trên dầm để lấy ánh sáng, tường chắn nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,56 m2
78 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 764,89 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,75 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,4 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,2 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,3 m
83 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,275 m2
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,275 m2
85 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,275 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,275 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,554 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.922,24 m2
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,261 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,387 100m2
91 Đào bể nước rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
92 Bê tông lót bể đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
93 Bê tông nền bể rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,111 m3
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
95 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 100m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 m3
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
99 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,336 m3
100 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,84 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
103 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
104 Đào BTH, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,263 m3
105 Đàohố ga, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 m3
106 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 m3
107 Đá 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,393 m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m3
109 Xây HTH bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m3
110 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
112 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,596 m3
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,305 m2
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,305 m2
120 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
121 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,305 m2
122 Đào hố ga hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,942 m3
123 Đào MTN bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,18 m3
124 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,14 m3
125 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 100m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,464 m3
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,314 m3
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
129 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m2
130 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 cái
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
132 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,72 m2
133 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,96 m2
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
137 LĐ cầu chắn rác D=90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
138 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
139 Co nhựa D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
140 Lắp đặt măng sông, đường kính côn 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
141 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
142 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
143 Lắp đặt đèn compack có chụp 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
144 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
145 Mặt na, chân đế 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
146 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
147 Mặt na chân đế 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
148 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
149 Mặt na chân đế 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
150 Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 150x150 ÷ 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
151 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 Bảng điện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
154 LĐ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
155 Hộp chứa 36MCB-EM36PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
156 Hộp chứa 4MCB-EM4PL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
157 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
158 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
159 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
160 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
161 ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
162 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
163 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
164 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
165 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
168 Cọc tiếp địa L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
169 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lavabol không chân màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabol Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
173 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
176 Rumine Đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
177 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
178 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
179 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
180 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
181 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
185 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
188 Co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
189 Co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
190 Tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
191 Lắp đặt măng sông D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
195 Y nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
196 Y nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
197 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
198 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
199 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
200 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D =90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
201 Lắp đặt măng sông, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
202 Lắp đặt măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
203 Lắp đặt măng sông, đường kính côn 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
204 Lót nền sân bằng tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 m2
205 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,76 m3
206 Ke roong 3,5x3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 m2
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
208 Hộp kỹ thuật TCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
209 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
210 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
211 Đào hào ngầm đặt ống Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
212 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
213 Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 viên
214 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
215 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
217 Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
218 Băng keo non Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
219 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tuýp
220 Đào hào ngầm đặt ống Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
221 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
222 Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 viên
223 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
224 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,765 m3
225 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 m3
226 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,007 m3
227 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 100m3
228 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
229 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
230 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
231 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cấu kiện
232 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,116 m2
233 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 m2
234 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
235 Đào hố thu sét rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m3
236 Đào mương thu sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,246 m3
237 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,454 m3
238 Than hố thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,8 kg
239 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m3
240 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
241 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
242 Gia công và đóng cọc chống sét D20, l=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cọc
243 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
244 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
245 Sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
246 GCLD chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
247 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO HẬU CẦN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,223 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,087 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,617 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,699 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
11 Trát chân móng, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,95 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,95 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,464 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,716 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,532 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,853 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,789 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,245 m3
36 Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m2
39 Lợp mái tôn dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 100m2
40 Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,133 m2
41 SX cửa lỗ thống khí pa nô song sắt(Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m2
42 SXLD Khung hoa sắt hộp (Đã có sơn chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,997 m2 cấu kiện
44 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,242 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,242 m3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,375 m2
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,662 m2
50 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,22 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,3 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m
54 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m2
56 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,375 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,182 m2
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,123 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,986 m3
63 Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,482 m3
64 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,616 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,501 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,148 m2
72 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,088 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
75 LĐ cầu chắn rác D=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
76 Co nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Lót nền sân bằng tấm nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695 m2
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,08 m3
79 Ke roong 3,5x3,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695 m2
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
81 Hộp kỹ thuật TCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
82 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
83 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
84 Đào hào ngầm đặt ống Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
86 Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 viên
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
89 Lắp đặt đèn compack có chụp 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 Mặt na chân đế 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
92 Mặt na, chân đế 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc đèn 2 ngr đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
97 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
98 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
100 LĐ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
102 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
103 Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lại trung tính D16 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
106 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
108 Bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
109 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình an ninh quốc phòng (Thi công xây dựng các hạng mục tương tự gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->