Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trương Nguyễn Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:57:00 đến ngày 2021-04-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,579,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN, BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,368 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,773 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,63 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,526 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,887 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,474 | m3 |
| 11 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,189 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,319 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,371 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,246 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,372 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,111 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,654 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,902 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,638 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,323 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,588 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,432 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,818 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,913 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,456 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,799 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,231 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,906 | m3 |
| 46 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,435 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,641 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,45 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,958 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,41 | m2 |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,707 | m2 |
| 56 | Bulong D18 L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 57 | Bulong D16 L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 60 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,36 | m2 |
| 61 | Gạch bê tông thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 62 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa đi 1 cánh ,mở quay (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2,3,4 cánh mở quay (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,12 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 2,3,4 cánh mở trượt (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 1,2,3,4 cánh mở hất (Sử dụng thanh nhôm Topal) kính trắng 8mm cường lực, nhôm hệ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,056 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,006 | m2 cấu kiện |
| 68 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,005 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,93 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,97 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,24 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,432 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,968 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,53 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,994 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Đoạn tường trên lam treo, đầu hồi, xây trên dầm để lấy ánh sáng, tường chắn nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,56 | m2 |
| 78 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,89 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,75 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,4 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,2 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,3 | m |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,275 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,275 | m2 |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,275 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,275 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,554 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.922,24 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,261 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,387 | 100m2 |
| 91 | Đào bể nước rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 92 | Bê tông lót bể đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 93 | Bê tông nền bể rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,111 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 95 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 104 | Đào BTH, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,263 | m3 |
| 105 | Đàohố ga, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | m3 |
| 107 | Đá 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 109 | Xây HTH bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,305 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,305 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,305 | m2 |
| 122 | Đào hố ga hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | m3 |
| 123 | Đào MTN bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,18 | m3 |
| 124 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | 100m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,464 | m3 |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,314 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | cái |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 132 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,72 | m2 |
| 133 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,96 | m2 |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 137 | LĐ cầu chắn rác D=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 138 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 139 | Co nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led có máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn compack có chụp 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 145 | Mặt na, chân đế 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 147 | Mặt na chân đế 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 149 | Mặt na chân đế 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt ốp trần, kích thước 150x150 ÷ 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Bảng điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 154 | LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 155 | Hộp chứa 36MCB-EM36PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 156 | Hộp chứa 4MCB-EM4PL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 161 | ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 163 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 164 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 165 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 168 | Cọc tiếp địa L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lavabol không chân màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabol | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 173 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 176 | Rumine Đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 180 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 188 | Co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 189 | Co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 190 | Tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 195 | Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Y nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 200 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, D =90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 204 | Lót nền sân bằng tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m2 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m3 |
| 206 | Ke roong 3,5x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m2 |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 208 | Hộp kỹ thuật TCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 209 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 210 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 211 | Đào hào ngầm đặt ống Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 213 | Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | viên |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 218 | Băng keo non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 219 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tuýp |
| 220 | Đào hào ngầm đặt ống Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 222 | Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | viên |
| 223 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 224 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 225 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m3 |
| 226 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,007 | m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 229 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,116 | m2 |
| 233 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 235 | Đào hố thu sét rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 236 | Đào mương thu sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,246 | m3 |
| 237 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,454 | m3 |
| 238 | Than hố thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,8 | kg |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 240 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 242 | Gia công và đóng cọc chống sét D20, l=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cọc |
| 243 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 244 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 245 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 246 | GCLD chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 247 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bó |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO HẬU CẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,223 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,087 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,617 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,95 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,95 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,464 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,532 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,245 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cửa pa nô sắt ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,133 | m2 |
| 41 | SX cửa lỗ thống khí pa nô song sắt(Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m2 |
| 42 | SXLD Khung hoa sắt hộp (Đã có sơn chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,997 | m2 cấu kiện |
| 44 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,242 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,375 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,662 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m |
| 54 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,375 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,182 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | m3 |
| 63 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,482 | m3 |
| 64 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,501 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,148 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,088 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | LĐ cầu chắn rác D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lót nền sân bằng tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,08 | m3 |
| 79 | Ke roong 3,5x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695 | m2 |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 81 | Hộp kỹ thuật TCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 84 | Đào hào ngầm đặt ống Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 86 | Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ ống(5vien/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | viên |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn compack có chụp 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Mặt na chân đế 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Mặt na, chân đế 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đèn 2 ngr đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 100 | LĐ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 102 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 103 | Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lại trung tính D16 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ |
| 108 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 109 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình an ninh quốc phòng (Thi công xây dựng các hạng mục tương tự gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi