Gói thầu: Gói thầu số 11: Trường tiểu học Tân Thành 1, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210415047-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Trường tiểu học Tân Thành 1, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210415042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 20:22:00 đến ngày 2021-04-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,144,036,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 8 PHÒNG HỌC (DÃY A)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,5954 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 3,0368 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm 0,0889 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm 0,4711 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm 8,6859 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm 0,0925 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 85,3031 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 75 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 13,536 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Đoạn cọc lối âm 0,9m MTC và NC nhân thêm hệ số điều chỉnh 1,05) 0,648 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,3438 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,823 100m3
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 10,8 100m
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0435 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,3473 m3
16 Ván khuôn móng cột 0,8784 100m2
17 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6368 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0075 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2147 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1309 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,9108 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 15,5148 m3
23 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,3233 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5283 100m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m 1,6027 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,0132 100m2
27 Rải cao su lớp cách ly 3,45 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m 1,9593 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,9601 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,6149 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,8278 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,3332 100m2
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,1798 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,4782 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2237 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0579 100m2
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3618 100m2
38 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3813 tấn
39 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
40 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,207 tấn
41 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1948 tấn
42 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,7884 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,6596 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1921 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,3379 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 2,5175 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,02 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,141 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0432 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,4607 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,1952 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,6335 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1464 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1559 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 3,3763 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,6268 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,0435 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 5,1548 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,9439 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1843 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1183 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,4566 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1566 tấn
64 Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0781 tấn
65 Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,3226 tấn
66 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,7476 m3
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 18,893 m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 34,7694 m3
69 Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 19,8445 m3
70 Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 29,489 m3
71 Bê tông dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,5921 m3
72 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 36,5708 m3
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,8992 m3
74 Bê tông dầm thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,416 m3
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,5751 m3
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,152 m3
77 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,1538 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,2506 m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,1556 100m3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 51,4575 m3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 37,2151 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 16,3448 m3
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,1326 m3
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,97 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 285,875 m2
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 225,88 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 97,13 m2
88 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 36,192 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 43,45 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 137,37 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 40,4 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 808,111 m2
93 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 578,793 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 449,314 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 71,045 m2
96 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 131 m
97 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 27 m
98 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 673,305 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 812,3511 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.099,152 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 673,305 m2
102 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.911,5031 m2
103 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 104,14 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 104,14 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 360,74 m2
106 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 247,48 m2
107 Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 68,49 m2
108 Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 32,54 m2
109 Ốp đá chẻ chân tường 26,775 m2
110 Ốp tường, gạch men 250x400, XM PCB40 18,88 m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 35,84 m2
112 Lắp dựng xà gồ thép 1,5914 tấn
113 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,8238 100m2
114 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính mờ 58,24 m2
115 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 3 m2
116 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng 92,16 m2
117 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 0,72 m2
118 Lắp dựng khung nhôm kính trắng 21,2 m2
119 Lắp dựng lan can Inox 114,36 m
120 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 192 cái
121 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 8 bảng
122 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct 2 bảng
123 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc 16 bảng
124 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 1 chiều, 1ct 2 chiều 2 bảng
125 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1 oc 23 bảng
126 Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường 4 bộ
127 Lắp đặt đèn led nổi 0.6M/1x10W 9 bộ
128 Lắp đặt đèn led nổi 1.2M/1x18W 1 bộ
129 Lắp đặt đèn led nổi đôi 1.2M/2x18W 32 bộ
130 Lắp đặt đèn led áp trần nổi D400/26W 3 bộ
131 Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W 16 cái
132 Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV 1.100 m
133 Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV 1.000 m
134 Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV 370 m
135 Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.6kV 40 m
136 Lắp đặt cáp CV-16.0mm2/0.6kV 68 m
137 Lắp đặt cáp C-16.0mm2/0.6kV 17 m
138 Lắp đặt cáp C-35.0mm2/0.6kV 5 m
139 Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA 16 cái
140 Lắp đặt ELCB 2P, 32A/30mA + hộp âm + mặt 8 cái
141 Lắp đặt ELCB 2P, 50A/30mA + hộp âm + mặt 1 cái
142 Lắp đặt MCB 3P, 63A/06KA 2 cái
143 Lắp đặt MCCB 3P, 60A/2.5KA 2 cái
144 Lắp đặt MCCB 3P, 125A/25KA 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa chìm PVC - Đường kính 16mm 580 m
146 Lắp đặt ống nhựa chìm PVC - Đường kính 20mm 400 m
147 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm 16 m
148 Lắp đặt hộp âm chứa MCB 1P + mặt 4 hộp
149 Lắp đặt hộp âm chứa MCB 2P + mặt 4 hộp
150 Lắp đặt hộp âm chứa MCB 3P + mặt 1 hộp
151 Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2) 1 bộ
152 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1) 1 hộp
153 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn 1 bộ
154 Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp 20 hộp
155 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 18,1506 1m3
156 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I 11,3035 100m
157 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0096 100m3
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,962 m3
159 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0514 100m2
160 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm 0,0376 tấn
161 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm 0,189 tấn
162 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,2846 m3
163 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
164 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 4,62 m3
165 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,708 m3
166 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 58,8 m2
167 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,01 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,01 100m
169 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,02 100m
171 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
172 Lắp đặt co lơ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
173 Lắp đặt ống nhựa PVC có lỗ D10 KCa 50, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm 0,05 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,05 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,92 100m
176 Lắp đặt co răng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 6 cái
177 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 5 cái
178 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 4 cái
179 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 1 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 1 cái
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
182 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
183 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,14 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,05 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,08 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,06 100m
187 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
188 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 3 cái
189 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 4 cái
190 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
191 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 3 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 1 cái
193 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 1 cái
194 Lắp đặt thùng nhựa 20L 2 cái
195 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 2 cái
196 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
198 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1,65 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,07 100m
200 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
201 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 24 cái
202 Lắp đặt quả cầu chắn rác 24 cái
203 Lắp đặt kẹp ống Inox 160 Cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 8 PHÒNG HỌC (DÃY B)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,5954 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 3,0368 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm 0,0889 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm 0,4711 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm 8,6859 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm 0,0925 tấn
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 85,3031 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 75 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 13,536 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Đoạn cọc lối âm 0,9m MTC và NC nhân thêm hệ số điều chỉnh 1,05) 0,648 100m
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 2,3438 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,823 100m3
13 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 10,8 100m
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0435 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,3473 m3
16 Ván khuôn móng cột 0,8784 100m2
17 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6282 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0075 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2147 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1309 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,9108 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 15,5148 m3
23 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,4583 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,5257 100m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m 1,5749 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,0703 100m2
27 Rải cao su lớp cách ly 3,4843 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m 1,9695 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,0038 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,702 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 2,8698 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,3332 100m2
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,1798 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,625 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2237 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0579 100m2
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3618 100m2
38 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3774 tấn
39 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
40 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,207 tấn
41 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1528 tấn
42 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,8248 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,6596 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1921 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,1923 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 2,6454 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 1,7532 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,02 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,141 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0432 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,4607 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,1952 tấn
53 Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3471 tấn
54 Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0752 tấn
55 Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1262 tấn
56 Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,7085 tấn
57 Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,3046 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,4964 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 1,6762 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,0245 tấn
61 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2896 tấn
62 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0698 tấn
63 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0297 tấn
64 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,7886 tấn
65 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,292 tấn
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,5739 tấn
67 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 1,7856 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,9415 tấn
69 Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1843 tấn
70 Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1183 tấn
71 Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,4566 tấn
72 Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,1566 tấn
73 Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0781 tấn
74 Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,3226 tấn
75 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,7491 m3
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 18,602 m3
77 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 35,1116 m3
78 Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 20,009 m3
79 Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 28,9598 m3
80 Bê tông dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 16,6822 m3
81 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 40,4119 m3
82 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 0,8992 m3
83 Bê tông dầm thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,464 m3
84 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 8,5751 m3
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,152 m3
86 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,1538 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,7107 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,1797 100m3
89 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 52,6257 m3
90 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 39,9128 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 17,3368 m3
92 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,4866 m3
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 142,482 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,97 m2
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 225,88 m2
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 292,365 m2
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 36,192 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 97,13 m2
99 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 52,295 m2
100 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 40,4 m2
101 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 884,101 m2
102 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 587,361 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 476,5994 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 79,75 m2
105 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 131 m
106 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 27 m
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 688,64 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 884,101 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.143,7104 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 688,64 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.027,8114 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 98,206 m2
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 98,206 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 359,58 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 256,72 m2
116 Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 60,77 m2
117 Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 32,54 m2
118 Ốp đá chẻ chân tường 26,775 m2
119 Ốp tường, gạch men 250x400, XM PCB40 18,88 m2
120 Lắp dựng xà gồ thép 1,5914 tấn
121 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 3,8238 100m2
122 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính mờ 58,24 m2
123 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 3 m2
124 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng 92,16 m2
125 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng 0,72 m2
126 Lắp dựng khung nhôm kính trắng 21,2 m2
127 Lắp dựng lan can Inox 114,36 m
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 192 cái
129 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 8 bảng
130 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct 2 bảng
131 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc 16 bảng
132 Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 1 chiều, 1ct 2 chiều 2 bảng
133 Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc 12 bảng
134 Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường 4 bộ
135 Lắp đặt đèn led nổi 0.6M/1x10W 9 bộ
136 Lắp đặt đèn led nổi 1.2M/1x18W 1 bộ
137 Lắp đặt đèn led nổi đôi 1.2M/2x18W 32 bộ
138 Lắp đặt đèn led áp trần nổi D400/26W 3 bộ
139 Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W 16 cái
140 Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV 1.000 m
141 Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV 950 m
142 Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV 250 m
143 Lắp đặt cáp CV-6.0mm2/0.6kV 100 m
144 Lắp đặt cáp CV-16.0mm2/0.6kV 68 m
145 Lắp đặt cáp C-16.0mm2/0.6kV 17 m
146 Lắp đặt cáp C-35.0mm2/0.6kV 5 m
147 Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA 16 cái
148 Lắp đặt ELCB 2P, 32A/30mA + hộp âm + mặt 7 cái
149 Lắp đặt ELCB 2P, 40A/30mA + hộp âm + mặt 1 cái
150 Lắp đặt MCB 3P, 63A/06KA 2 cái
151 Lắp đặt MCCB 3P, 60A/2.5KA 2 cái
152 Lắp đặt MCCB 3P, 125A/25KA 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm 580 m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm 375 m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm 16 m
156 Lắp đặt tủ điện âm 2 module 7 hộp
157 Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2) 1 bộ
158 Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1) 1 hộp
159 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn 1 bộ
160 Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp 20 hộp
161 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 18,1506 1m3
162 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I 11,3035 100m
163 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0096 100m3
164 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,962 m3
165 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0514 100m2
166 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm 0,0376 tấn
167 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm 0,189 tấn
168 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,2846 m3
169 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 1cấu kiện
170 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 4,62 m3
171 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,708 m3
172 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 58,8 m2
173 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,01 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,01 100m
175 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,02 100m
177 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
178 Lắp đặt co lơ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 1 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC có lỗ D10 KCa 50, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm 0,05 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 0,05 100m
181 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 0,29 100m
182 Lắp đặt co răng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 6 cái
183 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 5 cái
184 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 4 cái
185 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 1 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 1 cái
187 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
188 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
189 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,14 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 0,05 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 0,08 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,06 100m
193 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 4 cái
194 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 3 cái
195 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 4 cái
196 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 3 cái
197 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 3 cái
198 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 1 cái
199 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm 1 cái
200 Lắp đặt thùng nhựa 20L 2 cái
201 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 2 cái
202 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
203 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
204 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 1,65 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 0,07 100m
206 Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
207 Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 24 cái
208 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 24 cái
209 Lắp đặt kẹp ống Inox 160 Cái
C HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,636 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,212 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,3362 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,5332 m3
5 Rải cao su lớp cách ly 4,5134 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 2,3771 tấn
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 45,134 m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 47,8 10m
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 9,804 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,268 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,4118 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 3,5948 m3
13 Rải cao su lớp cách ly 4,645 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 2,4464 tấn
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 46,45 m3
16 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 43,6 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.44E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->