Gói thầu: Gói thầu số 11: Trường tiểu học Tân Thành 1, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210415047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Trường tiểu học Tân Thành 1, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 20:22:00 đến ngày 2021-04-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,144,036,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 8 PHÒNG HỌC (DÃY A) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,5954 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,0368 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm | 0,0889 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | 0,4711 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | 8,6859 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | 0,0925 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 85,3031 | m3 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 75 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 13,536 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Đoạn cọc lối âm 0,9m MTC và NC nhân thêm hệ số điều chỉnh 1,05) | 0,648 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,3438 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,823 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10,8 | 100m | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0435 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,3473 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,8784 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6368 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0075 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2147 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1309 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,9108 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,5148 | m3 | |
| 23 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3233 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5283 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m | 1,6027 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,0132 | 100m2 | |
| 27 | Rải cao su lớp cách ly | 3,45 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | 1,9593 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,9601 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6149 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,8278 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,3332 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1798 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4782 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2237 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0579 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3618 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3813 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,207 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1948 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,7884 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6596 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1921 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,3379 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,5175 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,141 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0432 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4607 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1952 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6335 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1464 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1559 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,3763 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,6268 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0435 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,1548 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,9439 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1843 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1183 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4566 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1566 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0781 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3226 | tấn | |
| 66 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,7476 | m3 | |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,893 | m3 | |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,7694 | m3 | |
| 69 | Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,8445 | m3 | |
| 70 | Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 29,489 | m3 | |
| 71 | Bê tông dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5921 | m3 | |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 36,5708 | m3 | |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8992 | m3 | |
| 74 | Bê tông dầm thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,416 | m3 | |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,5751 | m3 | |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1538 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,2506 | m3 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1556 | 100m3 | |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 51,4575 | m3 | |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 37,2151 | m3 | |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,3448 | m3 | |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1326 | m3 | |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,97 | m2 | |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 285,875 | m2 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 225,88 | m2 | |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 97,13 | m2 | |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 36,192 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,45 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 137,37 | m2 | |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,4 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 808,111 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 578,793 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 449,314 | m2 | |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 71,045 | m2 | |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 131 | m | |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 27 | m | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 673,305 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 812,3511 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.099,152 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 673,305 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.911,5031 | m2 | |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 104,14 | m2 | |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 104,14 | m2 | |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | 360,74 | m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | 247,48 | m2 | |
| 107 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 68,49 | m2 | |
| 108 | Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 32,54 | m2 | |
| 109 | Ốp đá chẻ chân tường | 26,775 | m2 | |
| 110 | Ốp tường, gạch men 250x400, XM PCB40 | 18,88 | m2 | |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 35,84 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5914 | tấn | |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,8238 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính mờ | 58,24 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ | 3 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng | 92,16 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng | 0,72 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng khung nhôm kính trắng | 21,2 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng lan can Inox | 114,36 | m | |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 192 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | 8 | bảng | |
| 122 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct | 2 | bảng | |
| 123 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc | 16 | bảng | |
| 124 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 1 chiều, 1ct 2 chiều | 2 | bảng | |
| 125 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1 oc | 23 | bảng | |
| 126 | Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường | 4 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn led nổi 0.6M/1x10W | 9 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2M/1x18W | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt đèn led nổi đôi 1.2M/2x18W | 32 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt đèn led áp trần nổi D400/26W | 3 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W | 16 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | 1.100 | m | |
| 133 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | 1.000 | m | |
| 134 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV | 370 | m | |
| 135 | Lắp đặt cáp CV-10.0mm2/0.6kV | 40 | m | |
| 136 | Lắp đặt cáp CV-16.0mm2/0.6kV | 68 | m | |
| 137 | Lắp đặt cáp C-16.0mm2/0.6kV | 17 | m | |
| 138 | Lắp đặt cáp C-35.0mm2/0.6kV | 5 | m | |
| 139 | Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA | 16 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ELCB 2P, 32A/30mA + hộp âm + mặt | 8 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ELCB 2P, 50A/30mA + hộp âm + mặt | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt MCB 3P, 63A/06KA | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt MCCB 3P, 60A/2.5KA | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt MCCB 3P, 125A/25KA | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm PVC - Đường kính 16mm | 580 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm PVC - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 16 | m | |
| 148 | Lắp đặt hộp âm chứa MCB 1P + mặt | 4 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt hộp âm chứa MCB 2P + mặt | 4 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt hộp âm chứa MCB 3P + mặt | 1 | hộp | |
| 151 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2) | 1 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1) | 1 | hộp | |
| 153 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp | 20 | hộp | |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 18,1506 | 1m3 | |
| 156 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I | 11,3035 | 100m | |
| 157 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0096 | 100m3 | |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,962 | m3 | |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0514 | 100m2 | |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | 0,0376 | tấn | |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | 0,189 | tấn | |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,2846 | m3 | |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 164 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 4,62 | m3 | |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,708 | m3 | |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 58,8 | m2 | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co lơ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC có lỗ D10 KCa 50, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 0,05 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,92 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt co răng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 189 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt thùng nhựa 20L | 2 | cái | |
| 195 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,65 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 202 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 24 | cái | |
| 203 | Lắp đặt kẹp ống Inox | 160 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY 8 PHÒNG HỌC (DÃY B) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,5954 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 3,0368 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm | 0,0889 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | 0,4711 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | 8,6859 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | 0,0925 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 85,3031 | m3 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 75 | 1 mối nối | |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 13,536 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Đoạn cọc lối âm 0,9m MTC và NC nhân thêm hệ số điều chỉnh 1,05) | 0,648 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,3438 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,823 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10,8 | 100m | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0435 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,3473 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,8784 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6282 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0075 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2147 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1309 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,9108 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,5148 | m3 | |
| 23 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,4583 | m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5257 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng, chiều cao ≤28m | 1,5749 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,0703 | 100m2 | |
| 27 | Rải cao su lớp cách ly | 3,4843 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | 1,9695 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,0038 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,702 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,8698 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,3332 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1798 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,625 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2237 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0579 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3618 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3774 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,207 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1528 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,8248 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6596 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1921 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1923 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,6454 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,7532 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,141 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0432 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4607 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1952 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,3471 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0752 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1262 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7085 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm lầu 1, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,3046 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4964 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,6762 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,0245 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2896 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0698 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0297 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,7886 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,292 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5739 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,7856 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9415 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1843 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1183 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4566 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng, lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,1566 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0781 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép dầm thu hồi, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3226 | tấn | |
| 75 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,7491 | m3 | |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,602 | m3 | |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,1116 | m3 | |
| 78 | Bê tông dầm sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,009 | m3 | |
| 79 | Bê tông sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,9598 | m3 | |
| 80 | Bê tông dầm mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,6822 | m3 | |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 40,4119 | m3 | |
| 82 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8992 | m3 | |
| 83 | Bê tông dầm thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,464 | m3 | |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,5751 | m3 | |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 86 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1538 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,7107 | m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1797 | 100m3 | |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 52,6257 | m3 | |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 39,9128 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,3368 | m3 | |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4866 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,482 | m2 | |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,97 | m2 | |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 225,88 | m2 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 292,365 | m2 | |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 36,192 | m2 | |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 97,13 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,295 | m2 | |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,4 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 884,101 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 587,361 | m2 | |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 476,5994 | m2 | |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 79,75 | m2 | |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 131 | m | |
| 106 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 27 | m | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 688,64 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 884,101 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.143,7104 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 688,64 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.027,8114 | m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 98,206 | m2 | |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 98,206 | m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | 359,58 | m2 | |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | 256,72 | m2 | |
| 116 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 60,77 | m2 | |
| 117 | Lát bậc cầu thang, gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 32,54 | m2 | |
| 118 | Ốp đá chẻ chân tường | 26,775 | m2 | |
| 119 | Ốp tường, gạch men 250x400, XM PCB40 | 18,88 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5914 | tấn | |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,8238 | 100m2 | |
| 122 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính mờ | 58,24 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ | 3 | m2 | |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng | 92,16 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm kính trắng | 0,72 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng khung nhôm kính trắng | 21,2 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng lan can Inox | 114,36 | m | |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 192 | cái | |
| 129 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct | 8 | bảng | |
| 130 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct | 2 | bảng | |
| 131 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2ct, 1dim, 1oc | 16 | bảng | |
| 132 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 1ct 1 chiều, 1ct 2 chiều | 2 | bảng | |
| 133 | Lắp đặt bảng điện 1cc, 2oc | 12 | bảng | |
| 134 | Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường | 4 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn led nổi 0.6M/1x10W | 9 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2M/1x18W | 1 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt đèn led nổi đôi 1.2M/2x18W | 32 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt đèn led áp trần nổi D400/26W | 3 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt quạt treo trần đảo 55W | 16 | cái | |
| 140 | Lắp đặt cáp CV-1.5mm2/0.6kV | 1.000 | m | |
| 141 | Lắp đặt cáp CV-2.5mm2/0.6kV | 950 | m | |
| 142 | Lắp đặt cáp CV-4.0mm2/0.6kV | 250 | m | |
| 143 | Lắp đặt cáp CV-6.0mm2/0.6kV | 100 | m | |
| 144 | Lắp đặt cáp CV-16.0mm2/0.6kV | 68 | m | |
| 145 | Lắp đặt cáp C-16.0mm2/0.6kV | 17 | m | |
| 146 | Lắp đặt cáp C-35.0mm2/0.6kV | 5 | m | |
| 147 | Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA | 16 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ELCB 2P, 32A/30mA + hộp âm + mặt | 7 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ELCB 2P, 40A/30mA + hộp âm + mặt | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt MCB 3P, 63A/06KA | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt MCCB 3P, 60A/2.5KA | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt MCCB 3P, 125A/25KA | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm | 580 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | 375 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | 16 | m | |
| 156 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 7 | hộp | |
| 157 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2) | 1 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1) | 1 | hộp | |
| 159 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn | 1 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp | 20 | hộp | |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 18,1506 | 1m3 | |
| 162 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m - Cấp đất I | 11,3035 | 100m | |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0096 | 100m3 | |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,962 | m3 | |
| 165 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0514 | 100m2 | |
| 166 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mm | 0,0376 | tấn | |
| 167 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | 0,189 | tấn | |
| 168 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,2846 | m3 | |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 4,62 | m3 | |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,708 | m3 | |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 58,8 | m2 | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt co lơ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC có lỗ D10 KCa 50, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 0,05 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 0,29 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt co răng nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 183 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 184 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,14 | 100m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt thùng nhựa 20L | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1,65 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | 24 | cái | |
| 209 | Lắp đặt kẹp ống Inox | 160 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,636 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,212 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3362 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5332 | m3 | |
| 5 | Rải cao su lớp cách ly | 4,5134 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,3771 | tấn | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 45,134 | m3 | |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 47,8 | 10m | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,804 | 1m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,268 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4118 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5948 | m3 | |
| 13 | Rải cao su lớp cách ly | 4,645 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,4464 | tấn | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,45 | m3 | |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 43,6 | 10m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi