Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210414964-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210345313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 16:37:00 đến ngày 2021-04-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,915,894,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ GIAO DỊCH VÀ KHAI THÁC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,1 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,47 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,09 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,71 tấn
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 1 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,1 100m
10 Đập đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 1m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (50%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m3
13 Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,33 1m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,23 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,15 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,36 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,07 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,73 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 tấn
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,11 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,14 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,47 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m3
31 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 100m3/1km
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,79 m3
33 Dải nilon chống mất nước nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 233,7 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,06 m3
35 Đánh bóng sàn bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 233,7 m2
36 Cắt khe co giãn bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93,48 m
37 Sơn Epoxy nền phòng khai thác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 243,07 m2
38 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,75 m2
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
41 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1cấu kiện
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,88 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 tấn
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,55 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,45 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,48 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,21 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,05 tấn
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,77 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,14 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,16 tấn
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,98 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,48 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,08 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m3
68 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
69 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 tấn
70 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,87 tấn
72 Bu lông D18, L=400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 679,2 1m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp, lớp PU dày 18mm, tôn dày 0,42ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,55 100m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,45ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,98 100m2
76 Đắp bờ nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,7 md
77 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,12 m2
78 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,07 m2
79 Lát đá bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,15 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 m2
81 Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.094,58 m2
82 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,75 m2
83 Ốp tường gạch 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,57 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 710,19 m2
85 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,25 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.591,54 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,38 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 544,03 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,92 m2
90 Trần nhôm 300x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,74 m2
91 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 560,92 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,3 m2
93 Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước dày 4ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 233,7 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 813,44 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.807,92 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.255,17 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 813,44 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương)1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.063,09 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (2 tháng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,94 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 100m2
101 Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304 và công lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,67 m2
102 Sản xuất , lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa bằng INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,55 kg
103 Tấm Aluminium (ngoài nhà) ốp cột, trần, chiều dày tấm 6mm và chiều dày nhôm 0,3mm (bao gồm khung) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,23 m2
104 Sảnh kính cường lực, kính dày 12ly (bao gồm cả khung, thanh treo, chân nhện liên kết hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,81 m2
105 Trụ lan can bằng inox D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Sản xuất lan can INOX Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,51 kg
107 Bản ma lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
108 Lắp dựng lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,81 m2
109 Cửa cuốn kéo tay hợp kim nhôm dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,85 m2
110 Khóa ngang cửa cuốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
111 Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit dày 3mm, độ dày nhôm 0,3 mm (bao gồm cả lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,63 md
112 Sản xuất kính cường lực dày 12ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,32 m2
113 Bản cửa kính thủy lực cửa đi Austdoor (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
114 Khóa âm sàn Austdoor (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
115 Tay nắm cửa đi Austdoor (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
116 Kẹp vuông trên Austdoor (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
117 Kẹp góc Austdoor (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
118 Cửa sắt kính sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7 m2
119 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,2 m2
120 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,9 m2
121 Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 m2
122 Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,26 m2
123 Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,56 m2
124 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Singfa kính màu an toàn dày 6,38 ly (cả phụ kiện) cửa hất - nhôm dày 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
125 Sản xuất vách kính nhôm hệ hệ Việt Pháp kính màu an toàn dày 6,38 ly - nhôm dày 2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,42 m2
126 Sản xuất vách kính kính cường lực dày 12 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,7 m2
127 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
128 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,26 m2
129 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 552 kg
130 Ốp tấm gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm mặt phủ khu đai gỗ sồi veneer + Aluminium Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,48 m2
131 Bộ chữ + lô gô (theo thiết kế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
132 Phụ kiện lắp đặt (cáp, dây điện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
133 Dây tín hiệu âm thanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
134 Ống nhựa cứng fi20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
135 Phụ kiện lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
136 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 1m3
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
138 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cọc
139 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
140 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,7 kg
141 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91 m
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,86 1m2
143 Kẹp tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
144 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
145 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
146 Quả cầu sứ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
147 Đo điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 điểm
148 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 bộ
149 Lắp đặt đèn PANEL 600x600 Rạng Đông (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47 bộ
150 Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 Rạng Đông (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
151 Đèn Led D110 Rạng Đông (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135 bộ
152 Đèn dây Led hắt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161 md
153 Đèn Compact 20W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
154 Đèn pha led 100w + Tay Bắt đèn Rạng Đông (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
155 Lắp đặt đèn HIGHBAY 80W Rạng Đông (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
156 Lắp đặt quạt trần Panasonic (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
157 Móc treo quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
158 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
159 Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 18000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) - chuyển sang phần thiết bị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
160 Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 24000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) - chuyển sang phần thiết bị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 máy
161 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 máy
162 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
163 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
164 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
165 Công tắc 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
166 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
167 Ổ cắm âm sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
168 Tủ điện 3-6 MODUL Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
169 Tủ điện 1 lớp cánh 500x350x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
170 Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
171 Lắp đặt cầu dao đảo cực 150A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
172 Lắp đặt các automat 3P -125A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
173 Lắp đặt các automat 3P -50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
174 Lắp đặt các automat 2P- 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
175 Lắp đặt các automat 2P -32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
176 Lắp đặt các automat 2P - 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
177 Lắp đặt các automat 1P -16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
178 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.558 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.020 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
183 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
184 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x35+1x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
185 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.505 m
186 Lắp đặt hộp nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
187 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,25 1m3
188 Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,68 m3
189 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m3
190 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100 m
191 Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
192 Tê nhựa HDPE D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
193 Van 1 chiều HDPE fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
194 Van khóa HDPE fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
195 Rắc co HDPE D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
196 Van phao tự ngắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
197 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
198 Hộp bảo vệ đồng hồ + phí đấu nối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1
199 Ống nhựa PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
200 Tê nhựa PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
201 Cút góc nhựa PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
202 Chếch nhựa PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
203 Măng sông PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
204 Van khóa PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
205 Rắc co PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
206 Côn nhựa PPR fi 50-32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
207 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
208 Ống nhựa PPR fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
209 Tê nhựa PPR fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
210 Cút góc nhựa PPR fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
211 Măng sông PPR fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
212 Van khóa PPR fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
213 Van gạt fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
214 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
215 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá Granit Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
217 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
218 Xifong chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
219 Dây cấp chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
220 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
222 Dây cấp xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
223 Ống nhựa PVC fi 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
224 Tê nhựa PVC fi 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
225 Cút góc nhựa PVC fi 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
226 Côn nhựa PVC fi 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
227 Ống nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
228 Tê nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
229 Cút nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
230 Chếch nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
231 Y nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
232 Nút bịt nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
233 Ống nhựa PVC fi 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
234 Tê nhựa PVC fi 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
235 Cút nhựa PVC fi 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
236 Chếch nhựa PVC fi 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
237 Côn nhựa PVC fi 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
238 Y nhựa PVC fi 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
239 Nút bịt nhựa PVC fi 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
240 Ống nhựa PVC fi 42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
241 Cút nhựa PVC fi 42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
242 Ống nhựa PVC fi 34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
243 Cút góc nhựa PVC fi 34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
244 Lắp đặt phễu thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
245 Ống nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
246 Tê nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
247 Cút nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
248 Chếch nhựa PVC fi 110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
249 Cầu INOX chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
250 Đai INOX chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
251 Vòi nước tưới cây + dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
252 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,69 1m3
253 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,19 m3
254 Bể tự hoại compóite 4m3 kích thước 2,5x1,2x1,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Dây Cable mạng AMP6E Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 610 m
2 Phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ghen...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 toàn bộ
3 Nhân công lắp đặt hệ thống camera Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Dây HDMI dài 15m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
5 Dây điện thoại 2x2x0,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
C SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,7 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 100m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,44 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,2 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m3
7 Cắt khe co giãn bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201,6 m
8 Phá dỡ nền gạch block hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 590,3 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,52 m3
12 Lát gạch TERAZZO 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 590,3 m2
D CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,92 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,34 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,08 m2
16 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
17 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 kg
18 Lắp dựng cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,44 m2
19 Bản lề cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Then ngang + Khoá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Barie cần rào tự động cổng chính (hoàn thiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
E HÀNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,41 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,37 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,27 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,93 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,08 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,93 m2
10 Đắp mũ tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,1 md
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,93 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,79 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,82 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,52 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,34 m2
17 Gia công hàng rào thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 tấn
18 Sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 319 kg
19 Lắp dựng rào thoáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,62 m2
F PHẦN PHÁ DỠ
1 Hút bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 724,37 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,97 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300,31 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,61 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 156,96 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,31 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 240,36 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 100m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 346,93 m2
12 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 công
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,56 m2
14 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,88 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,87 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,68 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 100m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 100m3
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,67 m2
21 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,59 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 100m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,73 100m3
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Rèm cửa gỗ Rèm sáo gỗ tự nhiên, khổ rộng 240cm, bản lá 2,5m-3,5m-5,0m, chất liệu gỗ tự nhiên 172,52 m2
2 Máy lọc nước Kangaroo KG19A3 - 2 vòi nóng lạnh Công suất lọc 10L/H, điện áp 220v 1,2A; công suất làm nóng 528W, công suất làm lạnh 70W, KT 440x335x575, trọng lượng 35kg. 2 bộ
3 Máy phát điện dự phòng 5,5KW động cơ Diesel - Honda (hoặc tương đương) có vỏ chống ồn Công suất cực đại 5,5KW; công suất thường xuyên 5,0KW; điện áp 220V, 1 pha; tần số 50HZ; loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh; tốc độ 3000 vòng/phút; dung tích bình nhiên liệu 16 lít; KT 900x750x760; trọng lượng 145kg. 1 cái
4 Ghế da xoay lãnh đạo (Kích thước tham khảo 570x520x(880-1000) mm. Ghế xoay cần hơi có piston thuỷ lực (class3), đệm và nhựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Bàn làm việc (Kích thước 1450x690x750; Mặt bàn cốt gỗ MDF phủ laminnate kháng khuẩn, Các chi tiết còn lại gỗ PB chống ẩm phủ melamine. Bàn có hộ cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp với hộc di động. Chân nhựa tăng chỉnh. Mặt bàn có lắp luồn dây điện. Linh kiện Hafele) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Bộ bàn ghế sofa phòng giám đốc (01 sofa dài và 02 sofa đơn + bàn uống nước) (Gồm 1 sofa KT tham khảo 2000*870*850 băng và 2 sofa đơn KT tham khảo 870*850*850; bàn trà Kích thước 1100x550x450, Chất liệu: Cốt gỗ PB + MDF bề mặt lamiante, mặt kính cường lực 10ly, màu sắc theo chỉ định Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Tủ hồ sơ (Kích thước800x400x1989mm, cốt gỗ PB chống ẩm phủ Melamine. Bản lề Hafele giảm chấn, khoá Hafele, tay nắm nhôm. Chân thép sơn bột tĩnh điện. Tủ tài liệu 5 ngăn, 2 buồng, cánh kín) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Bàn làm việc (Kích thước 1450x690x750; Mặt bàn cốt gỗ MDF phủ laminnate kháng khuẩn, Các chi tiết còn lại gỗ PB chống ẩm phủ melamine. Bàn có hộ cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp với hộc di động. Chân nhựa tăng chỉnh. Mặt bàn có lắp luồn dây điện. Linh kiện Hafele) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Bàn Module Hòa Phát HRMD05 (hoặc tương đương) (KT: 2,935x2,735x1,15)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Ghế da xoay nhân viên (Kích thước tham khảo 570x520x(880-1000) mm. Ghế xoay cần hơi có piston thuỷ lực (class3), đệm và nhựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
11 Tủ rack 16U Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Bộ điều khiển trung tâm OBT-4000 (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Bộ cấp nguồn mở rộng TOA FS-7000PS (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Amplifier cho loa (Electro - Voice Q99-230V) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Bàn mixer Yamaha MG16XU (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Micro không dây cầm tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Micro đại biểu TOA TS-772 (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Loa treo tường electro-voice 30w (Bosch EVID 4.2t) (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 Loa âm trần Bosch LCB 3090/31, công suất 6W (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
20 Máy chiếu Sony VPL-EX570 (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Giá treo máy chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
22 Màn chiếu điện Dalite PW150WS 150i nch (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Giá kho 5 tầng bằng thép sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
24 Điều hòa treo 1 chiều inverter Daikin- 18000BTU (hoặc tương đương) Lọc không khí chế độ khử mùi, kháng khuẩn, hút ẩm, tự động khởi động lại khi có điện, Ga R32... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
25 Điều hòa treo Daikin 1 chiều inverter 240000BTU (hoặc tương đương) Lọc không khí chế độ khử mùi, kháng khuẩn, hút ẩm, tự động khởi động lại khi có điện, Ga R32... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 máy
26 Camera 2.0 Megaficxel HC-HFW 1200B (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
27 Đầu ghi hình 16 kênh +HDD WD6TB (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 SWITCH POE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Ổ cứng HDD Western Caviar Red 4TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s,256MB Cache (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Hạt mạng RJ (hôp 100 chiếc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Hộp đấu nối kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
32 SWITCH 16 ports Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 SWITCH 8 ports Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Hạt đầu cáp điện thoại RJ11 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
35 Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X7500H (hoặc tương đương) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3374E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6747E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 đồng (bằng chữ: Sáu tỷ, hai trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.480.000.000 đồng (bằng chữ: Mười hai tỷ, bốn trăm tám mươi triệu đồngTrong đó 12.480.000.000 đ = 2 x 6.240.000.000 đ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->