Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 16:37:00 đến ngày 2021-04-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,915,894,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ GIAO DỊCH VÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,47 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (50%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,33 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,11 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m3/1km |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,79 | m3 |
| 33 | Dải nilon chống mất nước nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,7 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,06 | m3 |
| 35 | Đánh bóng sàn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,7 | m2 |
| 36 | Cắt khe co giãn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,48 | m |
| 37 | Sơn Epoxy nền phòng khai thác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,07 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,75 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,55 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,48 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,21 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,05 | tấn |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,77 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,14 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,16 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,98 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | tấn |
| 72 | Bu lông D18, L=400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 679,2 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp, lớp PU dày 18mm, tôn dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | 100m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | 100m2 |
| 76 | Đắp bờ nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7 | md |
| 77 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,12 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,07 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,15 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.094,58 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 83 | Ốp tường gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,57 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 710,19 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,25 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.591,54 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,38 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 544,03 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,92 | m2 |
| 90 | Trần nhôm 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,74 | m2 |
| 91 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 560,92 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3 | m2 |
| 93 | Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước dày 4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,7 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 813,44 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.807,92 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.255,17 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 813,44 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương)1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.063,09 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (2 tháng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | 100m2 |
| 101 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304 và công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | m2 |
| 102 | Sản xuất , lắp dựng khung đỡ bàn chậu rửa bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,55 | kg |
| 103 | Tấm Aluminium (ngoài nhà) ốp cột, trần, chiều dày tấm 6mm và chiều dày nhôm 0,3mm (bao gồm khung) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,23 | m2 |
| 104 | Sảnh kính cường lực, kính dày 12ly (bao gồm cả khung, thanh treo, chân nhện liên kết hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,81 | m2 |
| 105 | Trụ lan can bằng inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Sản xuất lan can INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,51 | kg |
| 107 | Bản ma lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 108 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 109 | Cửa cuốn kéo tay hợp kim nhôm dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,85 | m2 |
| 110 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit dày 3mm, độ dày nhôm 0,3 mm (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | md |
| 112 | Sản xuất kính cường lực dày 12ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,32 | m2 |
| 113 | Bản cửa kính thủy lực cửa đi Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Khóa âm sàn Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Tay nắm cửa đi Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Kẹp vuông trên Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Kẹp góc Austdoor (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Cửa sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ mở quay nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,26 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ 55 Singfa kính màu an toàn 6,38ly (cả phụ kiện) - nhôm dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Singfa kính màu an toàn dày 6,38 ly (cả phụ kiện) cửa hất - nhôm dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 125 | Sản xuất vách kính nhôm hệ hệ Việt Pháp kính màu an toàn dày 6,38 ly - nhôm dày 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,42 | m2 |
| 126 | Sản xuất vách kính kính cường lực dày 12 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7 | m2 |
| 127 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 128 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,26 | m2 |
| 129 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 552 | kg |
| 130 | Ốp tấm gỗ công nghiệp MDF lõi xanh chống ẩm mặt phủ khu đai gỗ sồi veneer + Aluminium | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 131 | Bộ chữ + lô gô (theo thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Phụ kiện lắp đặt (cáp, dây điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 133 | Dây tín hiệu âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 134 | Ống nhựa cứng fi20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 135 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 138 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 140 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7 | kg |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | m |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 1m2 |
| 143 | Kẹp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Quả cầu sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 147 | Đo điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn PANEL 600x600 Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300 Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 151 | Đèn Led D110 Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | bộ |
| 152 | Đèn dây Led hắt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | md |
| 153 | Đèn Compact 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Đèn pha led 100w + Tay Bắt đèn Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn HIGHBAY 80W Rạng Đông (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần Panasonic (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 157 | Móc treo quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 18000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) - chuyển sang phần thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 160 | Phụ kiện cho máy điều hòa treo tường 24000BTU (ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước) - chuyển sang phần thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Công tắc 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 167 | Ổ cắm âm sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 168 | Tủ điện 3-6 MODUL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 169 | Tủ điện 1 lớp cánh 500x350x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Tủ điện 2 lớp cánh 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt cầu dao đảo cực 150A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt các automat 3P -125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3P -50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 2P- 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 2P -32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 2P - 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1P -16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.558 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.505 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 1m3 |
| 188 | Lót cát đáy rãnh công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100 m |
| 191 | Cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Tê nhựa HDPE D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Van khóa HDPE fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Rắc co HDPE D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Van phao tự ngắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 198 | Hộp bảo vệ đồng hồ + phí đấu nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 199 | Ống nhựa PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 200 | Tê nhựa PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Măng sông PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Van khóa PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Rắc co PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Côn nhựa PPR fi 50-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Ống nhựa PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 209 | Tê nhựa PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 210 | Cút góc nhựa PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 211 | Măng sông PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Van khóa PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 213 | Van gạt fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá Granit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Xifong chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 219 | Dây cấp chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 222 | Dây cấp xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Ống nhựa PVC fi 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 224 | Tê nhựa PVC fi 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Cút góc nhựa PVC fi 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Côn nhựa PVC fi 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Ống nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 228 | Tê nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Cút nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 230 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Y nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 232 | Nút bịt nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Ống nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 234 | Tê nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 235 | Cút nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 236 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 237 | Côn nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Y nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Nút bịt nhựa PVC fi 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Ống nhựa PVC fi 42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 241 | Cút nhựa PVC fi 42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Ống nhựa PVC fi 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 243 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt phễu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 245 | Ống nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 246 | Tê nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Cút nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 248 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 249 | Cầu INOX chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 250 | Đai INOX chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 251 | Vòi nước tưới cây + dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,69 | 1m3 |
| 253 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,19 | m3 |
| 254 | Bể tự hoại compóite 4m3 kích thước 2,5x1,2x1,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Dây Cable mạng AMP6E | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ghen...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Nhân công lắp đặt hệ thống camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Dây HDMI dài 15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 5 | Dây điện thoại 2x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,3 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m3 |
| 12 | Lát gạch TERAZZO 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,3 | m2 |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | kg |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | m2 |
| 19 | Bản lề cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Then ngang + Khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Barie cần rào tự động cổng chính (hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,41 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,37 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,93 | m2 |
| 10 | Đắp mũ tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,1 | md |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,93 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,82 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,52 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,34 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | kg |
| 19 | Lắp dựng rào thoáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,62 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 724,37 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,31 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,61 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,96 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,31 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,36 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,93 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,56 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,87 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,68 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,67 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,59 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa gỗ | Rèm sáo gỗ tự nhiên, khổ rộng 240cm, bản lá 2,5m-3,5m-5,0m, chất liệu gỗ tự nhiên | 172,52 | m2 |
| 2 | Máy lọc nước Kangaroo KG19A3 - 2 vòi nóng lạnh | Công suất lọc 10L/H, điện áp 220v 1,2A; công suất làm nóng 528W, công suất làm lạnh 70W, KT 440x335x575, trọng lượng 35kg. | 2 | bộ |
| 3 | Máy phát điện dự phòng 5,5KW động cơ Diesel - Honda (hoặc tương đương) có vỏ chống ồn | Công suất cực đại 5,5KW; công suất thường xuyên 5,0KW; điện áp 220V, 1 pha; tần số 50HZ; loại động cơ 4 thì, 1 xi lanh; tốc độ 3000 vòng/phút; dung tích bình nhiên liệu 16 lít; KT 900x750x760; trọng lượng 145kg. | 1 | cái |
| 4 | Ghế da xoay lãnh đạo (Kích thước tham khảo 570x520x(880-1000) mm. Ghế xoay cần hơi có piston thuỷ lực (class3), đệm và nhựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bàn làm việc (Kích thước 1450x690x750; Mặt bàn cốt gỗ MDF phủ laminnate kháng khuẩn, Các chi tiết còn lại gỗ PB chống ẩm phủ melamine. Bàn có hộ cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp với hộc di động. Chân nhựa tăng chỉnh. Mặt bàn có lắp luồn dây điện. Linh kiện Hafele) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bộ bàn ghế sofa phòng giám đốc (01 sofa dài và 02 sofa đơn + bàn uống nước) (Gồm 1 sofa KT tham khảo 2000*870*850 băng và 2 sofa đơn KT tham khảo 870*850*850; bàn trà Kích thước 1100x550x450, Chất liệu: Cốt gỗ PB + MDF bề mặt lamiante, mặt kính cường lực 10ly, màu sắc theo chỉ định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ hồ sơ (Kích thước800x400x1989mm, cốt gỗ PB chống ẩm phủ Melamine. Bản lề Hafele giảm chấn, khoá Hafele, tay nắm nhôm. Chân thép sơn bột tĩnh điện. Tủ tài liệu 5 ngăn, 2 buồng, cánh kín) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc (Kích thước 1450x690x750; Mặt bàn cốt gỗ MDF phủ laminnate kháng khuẩn, Các chi tiết còn lại gỗ PB chống ẩm phủ melamine. Bàn có hộ cố định để CPU và một bàn phím ray bi. Chân bàn điều chỉnh được độ cao, bàn kết hợp với hộc di động. Chân nhựa tăng chỉnh. Mặt bàn có lắp luồn dây điện. Linh kiện Hafele) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Bàn Module Hòa Phát HRMD05 (hoặc tương đương) (KT: 2,935x2,735x1,15)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Ghế da xoay nhân viên (Kích thước tham khảo 570x520x(880-1000) mm. Ghế xoay cần hơi có piston thuỷ lực (class3), đệm và nhựa ghế mút bọc vải lưới tạo sự thông thoáng và tính đàn hồi trong quá trình sử dụng. Tay nhựa, chân thép mạ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Tủ rack 16U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bộ điều khiển trung tâm OBT-4000 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bộ cấp nguồn mở rộng TOA FS-7000PS (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Amplifier cho loa (Electro - Voice Q99-230V) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Bàn mixer Yamaha MG16XU (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Micro không dây cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Micro đại biểu TOA TS-772 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Loa treo tường electro-voice 30w (Bosch EVID 4.2t) (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Loa âm trần Bosch LCB 3090/31, công suất 6W (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Máy chiếu Sony VPL-EX570 (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Giá treo máy chiếu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Màn chiếu điện Dalite PW150WS 150i nch (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giá kho 5 tầng bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Điều hòa treo 1 chiều inverter Daikin- 18000BTU (hoặc tương đương) Lọc không khí chế độ khử mùi, kháng khuẩn, hút ẩm, tự động khởi động lại khi có điện, Ga R32... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 25 | Điều hòa treo Daikin 1 chiều inverter 240000BTU (hoặc tương đương) Lọc không khí chế độ khử mùi, kháng khuẩn, hút ẩm, tự động khởi động lại khi có điện, Ga R32... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | máy |
| 26 | Camera 2.0 Megaficxel HC-HFW 1200B (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Đầu ghi hình 16 kênh +HDD WD6TB (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | SWITCH POE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Ổ cứng HDD Western Caviar Red 4TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s,256MB Cache (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Hạt mạng RJ (hôp 100 chiếc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 32 | SWITCH 16 ports | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | SWITCH 8 ports | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Hạt đầu cáp điện thoại RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Tivi Sony 4K 55 inch KD-55X7500H (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3374E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6747E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 đồng (bằng chữ: Sáu tỷ, hai trăm bốn mươi triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.480.000.000 đồng (bằng chữ: Mười hai tỷ, bốn trăm tám mươi triệu đồngTrong đó 12.480.000.000 đ = 2 x 6.240.000.000 đ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi