Gói thầu: Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375928-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Xây lắp công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210240151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu xây dựng nông thôn mới và vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 22:47:00 đến ngày 2021-04-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,181,231,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương rộng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7365 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7185 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4846 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1617 100m3
6 Cày xới mặt đường cũ đá dăm hay láng nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 100m2
7 Làm rãnh xương cá, chiều dài mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
8 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1666 100m2
9 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.5cm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 100m2
10 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9315 100m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7953 100m3
12 Mua đất cấp 2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1.536,25 1m3
13 Mua sỏi đỏ mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050,83 1m3
14 Cọc tiêu mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Biển báo tam giác + trụ đỡ mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Biển báo tam giác mua thêm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển
17 Biển báo tròn + trụ đỡ mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật theo chương V 71,86 10m3/km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật theo chương V 153,625 10m3/km
20 Vận chuyển sỏi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật theo chương V 105,083 10m3/km
B CỐNG
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 100m3
2 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 100m3
4 Bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
5 Bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
8 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 600mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
13 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 10m3/km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 10m3/km
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
17 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ôtô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 10tấn/km
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 70x140cm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Sản xuất khung treo biên báo mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
6 Đèn tín hiệu 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7718E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.543E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.181.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->