Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418435-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210370257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 23:51:00 đến ngày 2021-04-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,477,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cừ gỗ xử lý chống sạt lở
1 Đóng cọc gỗ d=10x10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II 25,452 100m
B Phần móng công trình
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 13,453 100m3
2 Đào móng băng, rộng 149,477 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 296,281 100m
4 Đắp cát đen đệm móng công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 90% ) 7,094 100m3
5 Đắp cát đen đệm móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 10%) 0,788 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng 30,563 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,343 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, cổ móng 1,332 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK 2,437 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK 5,454 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm 5,534 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 114,853 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,493 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,179 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,74 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,538 m3
17 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày 43,088 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường chân móng 0,461 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK 0,483 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 1,267 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, ở độ cao 0,249 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,603 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,879 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp thủ công 10%) 0,542 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,527 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 9,527 100m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,484 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,3 m3
C Bể phốt
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng 0,523 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,038 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK 0,079 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK 0,033 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng 0,891 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 2,215 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,032 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,282 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt 0,021 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt 0,033 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,398 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,035 m2
16 Quét SIKA chống thấm bể 16,859 m2
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 13,824 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) 13,824 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,64 m2
20 Ống thông hơi 4 cái
D Bể nước sạch
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng 0,518 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,056 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,137 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,064 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng 1,076 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 1,734 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,025 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,347 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,03 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,3 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3 m2
13 Quét SIKA chống thấm bể 13,7 m2
14 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) 7,7 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) 7,7 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 (Lớp lót) 3 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 (Lớp 2) 3 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,578 m2
E Phần thân
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 3,371 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,891 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,731 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,226 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 21,006 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 6,633 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14,878 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,724 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 14,076 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 53,238 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 10,505 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12,997 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 99,347 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,517 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô 1,265 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 8,967 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 121 cấu kiện
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày 183,001 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày 7,898 m3
20 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,368 m3
21 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 16,214 m3
F Phần mái
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 23,665 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,233 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, ĐK 0,055 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, ĐK 0,262 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 1,072 m3
6 Sản xuất xà gồ thép 2,982 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 176,777 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép 2,591 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,036 100m2
10 Tôn úp nóc 43,808 m
11 Nắp cửa tôn bao gồm cả chốt và khóa 1 cái
12 Gia công lắp dựng thang sắt lên mái D18 26,4 kg
G Phần hoàn thiện
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 71,868 m2
2 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 180,72 m
3 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 (tầng 1, 2, 3) 1.046,28 m
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 616,281 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 1.050,5 m2
6 Trát tường ngoài không lăn sơn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 229,746 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 695,06 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.263,809 m2
9 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 509,756 m2
10 Công tác ốp gạch 300x450 tường khu vệ sinh 79,488 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm 71,966 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (tầng 1, 2, 3) 881,844 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường 40,446 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.930,59 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.204,816 m2
16 Đắp đấu trụ (Nhân công + vật liêu) 20 bộ
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 12,186 100m2
H Hệ thống cửa đi, cửa sổ
1 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 92,34 m2
2 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh 24 bộ
3 Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh 6 bộ
4 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 136,08 m2
5 Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép 54 bộ
6 Lắp dựng cửa 321,42 m2
7 Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly 40,261 m2
8 Lắp dựng vách kính 40,261 m2
9 Gia công lắp dựng trần nhựa khu vệ sinh (tầng 1, 2, 3) 71,967 m2
10 Gia công lắp dựng nẹp chống bão vách kính 72,265 kg
11 Sản xuất xen hoa cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 2.694,96 kg
12 Lắp dựng xen hoa cửa (lan can) 136,08 m2
13 Sản xuất lan can bằng inox hộp 1,756 tấn
14 Lắp dựng lan can inox (tầng 1, 2, 3) 119,493 m2
15 Vách ngăn compact (tầng 1, 2, 3) 51,943 m2
16 Phụ kiện vách ngăn compact 36 bộ
I Cầu thang
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,625 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,791 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,324 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 5,806 m3
5 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao 1,574 m3
6 Trát trần, vữa XM mác 75 50,883 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,07 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,953 m2
9 Trát lót bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,082 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 47,082 m2
11 Sản xuất lan can inox cầu thang 0,284 tấn
12 Lắp dựng lan can cầu thang 12,887 m2
13 Tay vịn lan can bằng gỗ lim Nam Phi 18,34 m
14 Trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi 1 cái
J Bậc tam cấp
1 Đào móng băng, rộng 6,569 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,434 m3
3 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 12,622 m3
4 Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 47,57 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 36,914 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,656 m2
7 Thi công lớp đệm móng cấp phối đá dăm 0,158 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 15,76 m3
K Rãnh thoát nước
1 Đào móng, rộng 27,427 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, mác 100 3,331 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ránh thoát nươc, hố ga, đá 1x2, mác 200 3,331 m3
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 4,239 m3
5 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 3,032 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 13,01 m2
7 Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 56,916 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước 0,16 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,111 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,839 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 42 cấu kiện
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 18,982 m3
L Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng 9,293 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,387 m3
3 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,692 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,139 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 2,178 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x250mm 2,904 m2
7 Đắp đất màu tôn nền bồn hoa 2,577 m3
M Cấp nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm 2,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm 1,2 100m
5 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm 96 cái
8 Lắp đặt tê nhựa lệch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/34mm 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa lệch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27mm 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa lệch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27/21mm 96 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm 18 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm 24 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm 96 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm 120 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 21mm 120 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/34mm 24 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27mm 12 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm 12 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm 6 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm 60 cái
21 Lắp đặt Rắc co PPR D42mm 1 cái
22 Lắp đặt Rắc co PPR D27mm 1 cái
23 Lắp đặt van khóa PPR D42mm 12 cái
24 Lắp đặt van khóa PPR D34mm 2 cái
25 Lắp đặt van phao điện D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
N Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
2 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
7 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
9 Lắp đặt gương soi 12 cái
10 Lắp đặt kệ kính 12 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy và xà phòng 12 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
13 Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3, h=30m 1 cái
O Thoát nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,45 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 54 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm 12 cái
11 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 12 cái
12 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm 12 cái
13 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm 24 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm 12 cái
15 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 24 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm 12 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm 24 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm 12 cái
19 Lắp đặt thoát sàn inox ĐK 100mm 18 cái
P Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mm 1,35 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 30 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm 30 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm 20 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
7 Lắp đặt Rọ chắn rác 10 cái
Q Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x180 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện tầng KT 350x250x150 3 tủ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-10KA 12 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA 51 cái
7 Lắp đặt đèn huỳnh quang led đôi -1,2m 72 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp sát trần bóng LED 15W gồm cả chao chụp 27 bộ
9 Lắp đặt quạt trần + triết áp 48 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) 18 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-250V (bao gồm cả đế và mặt) 24 cái
13 Lắp đặt cáp 2 ruột XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 250 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 1.890 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 240 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 2.130 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 150 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 48 hộp
20 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo 2 cái
R Chống sét công trình
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 5 cái
2 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm 75 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm 35 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m 6 cọc
5 Đào đất để rải dây tiếp địa bằng thủ công, rộng 19,2 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,192 100m3
7 Gia công lắp đặt chân bật 24 cái
8 Quả nậm sứ 5 cái
9 Thép dẹt 40x4 2 m
S Phòng cháy chữa cháy
1 Sản xuất lắp dựng tủ cứu hỏa 3 tủ
2 Bình khí CO2 6 bình
3 Bình bọt MFZ8 3 bình
4 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 3 bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1216784E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2433568E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.234.499.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.468.998.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->