Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 23:51:00 đến ngày 2021-04-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,477,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cừ gỗ xử lý chống sạt lở | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ d=10x10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp II | 25,452 | 100m | |
| B | Phần móng công trình | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 13,453 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng | 149,477 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 296,281 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đen đệm móng công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 90% ) | 7,094 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đen đệm móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 10%) | 0,788 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | 30,563 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,343 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, cổ móng | 1,332 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | 2,437 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | 5,454 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,534 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 114,853 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,493 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,74 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,538 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | 43,088 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường chân móng | 0,461 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK | 0,483 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 1,267 | tấn | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, ở độ cao | 0,249 | tấn | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,603 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,879 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp thủ công 10%) | 0,542 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 9,527 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 9,527 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,484 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,3 | m3 | |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | 0,523 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,038 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | 0,079 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | 0,033 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | 0,891 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | 2,215 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,282 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | 0,021 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | 0,033 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,398 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,035 | m2 | |
| 16 | Quét SIKA chống thấm bể | 16,859 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 13,824 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | 13,824 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,64 | m2 | |
| 20 | Ống thông hơi | 4 | cái | |
| D | Bể nước sạch | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | 0,518 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,137 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng | 1,076 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | 1,734 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,025 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,347 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,03 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3 | m2 | |
| 13 | Quét SIKA chống thấm bể | 13,7 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | 7,7 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | 7,7 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Lớp lót) | 3 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | 3 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,578 | m2 | |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,371 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,891 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,731 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,226 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 21,006 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 6,633 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 14,878 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,724 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 14,076 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 53,238 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 10,505 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 12,997 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 99,347 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,517 | 100m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | 1,265 | tấn | |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,967 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 121 | cấu kiện | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | 183,001 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày | 7,898 | m3 | |
| 20 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,368 | m3 | |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 16,214 | m3 | |
| F | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 23,665 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,233 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, ĐK | 0,055 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, ĐK | 0,262 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 1,072 | m3 | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | 2,982 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,777 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,591 | tấn | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,036 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc | 43,808 | m | |
| 11 | Nắp cửa tôn bao gồm cả chốt và khóa | 1 | cái | |
| 12 | Gia công lắp dựng thang sắt lên mái D18 | 26,4 | kg | |
| G | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 71,868 | m2 | |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 180,72 | m | |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 (tầng 1, 2, 3) | 1.046,28 | m | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 616,281 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.050,5 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài không lăn sơn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 229,746 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 695,06 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.263,809 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 509,756 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch 300x450 tường khu vệ sinh | 79,488 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 71,966 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm (tầng 1, 2, 3) | 881,844 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ chân tường | 40,446 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.930,59 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.204,816 | m2 | |
| 16 | Đắp đấu trụ (Nhân công + vật liêu) | 20 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 12,186 | 100m2 | |
| H | Hệ thống cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly | 92,34 | m2 | |
| 2 | Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh | 24 | bộ | |
| 3 | Phụ kiện cửa đi khung nhựa lõi thép 1 cánh | 6 | bộ | |
| 4 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly | 136,08 | m2 | |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ khung nhựa lõi thép | 54 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng cửa | 321,42 | m2 | |
| 7 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính 6,38 ly | 40,261 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng vách kính | 40,261 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp dựng trần nhựa khu vệ sinh (tầng 1, 2, 3) | 71,967 | m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng nẹp chống bão vách kính | 72,265 | kg | |
| 11 | Sản xuất xen hoa cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 | 2.694,96 | kg | |
| 12 | Lắp dựng xen hoa cửa (lan can) | 136,08 | m2 | |
| 13 | Sản xuất lan can bằng inox hộp | 1,756 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng lan can inox (tầng 1, 2, 3) | 119,493 | m2 | |
| 15 | Vách ngăn compact (tầng 1, 2, 3) | 51,943 | m2 | |
| 16 | Phụ kiện vách ngăn compact | 36 | bộ | |
| I | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,625 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,791 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,324 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,806 | m3 | |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | 1,574 | m3 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 50,883 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,07 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,953 | m2 | |
| 9 | Trát lót bậc cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,082 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 47,082 | m2 | |
| 11 | Sản xuất lan can inox cầu thang | 0,284 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng lan can cầu thang | 12,887 | m2 | |
| 13 | Tay vịn lan can bằng gỗ lim Nam Phi | 18,34 | m | |
| 14 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi | 1 | cái | |
| J | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 6,569 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,434 | m3 | |
| 3 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 75 | 12,622 | m3 | |
| 4 | Trát lót bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,57 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 36,914 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,656 | m2 | |
| 7 | Thi công lớp đệm móng cấp phối đá dăm | 0,158 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 15,76 | m3 | |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, rộng | 27,427 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, đá 4x6, mác 100 | 3,331 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ránh thoát nươc, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 3,331 | m3 | |
| 4 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,239 | m3 | |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 3,032 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 13,01 | m2 | |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,916 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | 0,16 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,111 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,839 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 42 | cấu kiện | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 18,982 | m3 | |
| L | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 9,293 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,387 | m3 | |
| 3 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,692 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,139 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,178 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x250mm | 2,904 | m2 | |
| 7 | Đắp đất màu tôn nền bồn hoa | 2,577 | m3 | |
| M | Cấp nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | 2,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | 1,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm | 96 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/34mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27/21mm | 96 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm | 96 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | 120 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 21mm | 120 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/34mm | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm | 60 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR D42mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D27mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van khóa PPR D42mm | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van khóa PPR D34mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van phao điện D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy và xà phòng | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước Q=3m3, h=30m | 1 | cái | |
| O | Thoát nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,65 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,9 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,45 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 54 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 24 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 110mm | 12 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 60mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt thoát sàn inox ĐK 100mm | 18 | cái | |
| P | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90mm | 1,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 30 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 30 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x180 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 350x250x150 | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-10KA | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-10KA | 51 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led đôi -1,2m | 72 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp sát trần bóng LED 15W gồm cả chao chụp | 27 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | 48 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V (bao gồm cả đế và mặt) | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A-250V (bao gồm cả đế và mặt) | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cáp 2 ruột XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | 250 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | 150 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 1.890 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 240 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.130 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 48 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều có đèn báo | 2 | cái | |
| R | Chống sét công trình | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 5 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm | 75 | m | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | 35 | m | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | 6 | cọc | |
| 5 | Đào đất để rải dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | 19,2 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,192 | 100m3 | |
| 7 | Gia công lắp đặt chân bật | 24 | cái | |
| 8 | Quả nậm sứ | 5 | cái | |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | 2 | m | |
| S | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tủ cứu hỏa | 3 | tủ | |
| 2 | Bình khí CO2 | 6 | bình | |
| 3 | Bình bọt MFZ8 | 3 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 3 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1216784E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2433568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.234.499.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.468.998.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi