Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418387-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:53:00 đến ngày 2021-04-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,243,606,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Hồ sơ TKBVTC | 21,363 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ TKBVTC | 384,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 3,849 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 3,849 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước vị trí đổ bù bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 1.156,25 | m2 |
| 6 | Đổ bù bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Hồ sơ TKBVTC | 231,24 | m3 |
| 7 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Hồ sơ TKBVTC | 20,074 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ TKBVTC | 91,327 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Hồ sơ TKBVTC | 31,511 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm (VDMH nhân 1.14) | Hồ sơ TKBVTC | 60,229 | 100m2 |
| B | HM: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC | 27,275 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 6,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 21,171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 21,171 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,057 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 4,771 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 10,497 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 0,227 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 2,499 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 59,072 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 17,04 | m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,227 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,157 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,242 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan liền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 4,203 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m3 |
| 21 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 0,41 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 1,228 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,256 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 7,68 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m2 |
| 29 | Song chắn rác composite KT khung 960x530 tải trọng 12.5T | Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tấm composite | Hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 31 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,647 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,688 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 64,672 | m3 |
| 34 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 151,36 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 2,752 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 30,272 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 825,6 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 275,2 | m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 3,578 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 3,399 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Hồ sơ TKBVTC | 4,885 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan liền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 69,35 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC | 0,152 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,133 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,133 | 100m3 |
| 47 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,173 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 4,587 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 15,717 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 85,6 | m2 |
| 54 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 16 | m2 |
| 55 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12.5 tấn | Hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 56 | Lắp đặt song chắn rác | Hồ sơ TKBVTC | 40 | cấu kiện |
| 57 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 1,407 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 1,234 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 140,676 | m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 380,072 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 4,936 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 54,296 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 1.727,6 | m2 |
| 64 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 740,4 | m2 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 8,885 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 10,625 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 8,379 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Hồ sơ TKBVTC | 12,056 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 154,003 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC | 0,377 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,041 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,336 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,336 | 100m3 |
| 74 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,115 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,392 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 11,544 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 41,742 | m3 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 0,332 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 5,312 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 224,1 | m2 |
| 81 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 49,8 | m2 |
| 82 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấn | Hồ sơ TKBVTC | 83 | bộ |
| 83 | Lắp nắp hố ga composite | Hồ sơ TKBVTC | 83 | cấu kiện |
| 84 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,168 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,125 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 16,75 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 47,3 | m3 |
| 88 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 5,5 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 240 | m2 |
| 91 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 100 | m2 |
| 92 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 1,15 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,291 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,003 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm | Hồ sơ TKBVTC | 1,443 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông tấm đan liền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 18,6 | m3 |
| 97 | Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) | Hồ sơ TKBVTC | 0,047 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,004 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,043 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,043 | 100m3 |
| 101 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,015 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ TKBVTC | 0,046 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 1,471 | m3 |
| 104 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 5,279 | m3 |
| 105 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,396 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 28,26 | m2 |
| 108 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 109 | Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấn | Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấn | Hồ sơ TKBVTC | 9 | cấu kiện |
| 111 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Hồ sơ TKBVTC | 6,01 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ TKBVTC | 0,33 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ TKBVTC | 0,143 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,187 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ TKBVTC | 0,187 | 100m3 |
| 119 | Rải nilong chống mất nước vị trí đổ bù bê tông | Hồ sơ TKBVTC | 12,48 | m2 |
| 120 | Đổ bù bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Hồ sơ TKBVTC | 2,496 | m3 |
| 121 | Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ TKBVTC | 0,026 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ TKBVTC | 1,872 | m3 |
| 124 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 5,148 | m3 |
| 125 | Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ TKBVTC | 0,052 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ TKBVTC | 0,572 | m3 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 26 | m2 |
| 128 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ TKBVTC | 10,4 | m2 |
| 129 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ TKBVTC | 0,135 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 8mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,124 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 10mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 12mm | Hồ sơ TKBVTC | 0,173 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông tấm đan đổ liền, đá 1x2, mác 250 (Vận dụng mã hiệu) | Hồ sơ TKBVTC | 1,934 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236541E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.473082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Nền, mặt đường (thảm nhựa, bê tông), thoát nước, ….)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.542.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi