Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418387-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210418310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:53:00 đến ngày 2021-04-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,243,606,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Hồ sơ TKBVTC 21,363 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Hồ sơ TKBVTC 384,9 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 3,849 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 3,849 100m3
5 Rải nilong chống mất nước vị trí đổ bù bê tông Hồ sơ TKBVTC 1.156,25 m2
6 Đổ bù bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Hồ sơ TKBVTC 231,24 m3
7 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Hồ sơ TKBVTC 20,074 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Hồ sơ TKBVTC 91,327 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Hồ sơ TKBVTC 31,511 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm (VDMH nhân 1.14) Hồ sơ TKBVTC 60,229 100m2
B HM: Thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TKBVTC 27,275 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TKBVTC 6,104 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 21,171 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 21,171 100m3
5 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,048 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,057 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 4,771 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 10,497 m3
9 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 0,227 100m2
10 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 2,499 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 59,072 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 17,04 m2
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 0,227 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 8mm Hồ sơ TKBVTC 0,157 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,242 tấn
16 Đổ bê tông tấm đan liền, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 4,203 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TKBVTC 0,014 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TKBVTC 0,002 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,012 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,012 100m3
21 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,004 100m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,016 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 0,41 m3
24 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 1,228 m3
25 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 0,016 100m2
26 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 0,256 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 7,68 m2
28 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 1,2 m2
29 Song chắn rác composite KT khung 960x530 tải trọng 12.5T Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
30 Lắp đặt tấm composite Hồ sơ TKBVTC 4 cấu kiện
31 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,647 100m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,688 100m2
33 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 64,672 m3
34 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 151,36 m3
35 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 2,752 100m2
36 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 30,272 m3
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 825,6 m2
38 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 275,2 m2
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 3,578 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Hồ sơ TKBVTC 3,399 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm Hồ sơ TKBVTC 4,885 tấn
42 Đổ bê tông tấm đan liền, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 69,35 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TKBVTC 0,152 100m3
44 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TKBVTC 0,019 100m3
45 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,133 100m3
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,133 100m3
47 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,046 100m3
48 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,173 100m2
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 4,587 m3
50 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 15,717 m3
51 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 0,16 100m2
52 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 2,56 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 85,6 m2
54 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 16 m2
55 Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12.5 tấn Hồ sơ TKBVTC 40 bộ
56 Lắp đặt song chắn rác Hồ sơ TKBVTC 40 cấu kiện
57 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 1,407 100m3
58 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 1,234 100m2
59 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 140,676 m3
60 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 380,072 m3
61 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 4,936 100m2
62 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 54,296 m3
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 1.727,6 m2
64 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 740,4 m2
65 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 8,885 100m2
66 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Hồ sơ TKBVTC 10,625 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Hồ sơ TKBVTC 8,379 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm Hồ sơ TKBVTC 12,056 tấn
69 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 154,003 m3
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TKBVTC 0,377 100m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TKBVTC 0,041 100m3
72 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,336 100m3
73 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,336 100m3
74 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,115 100m3
75 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,392 100m2
76 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 11,544 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 41,742 m3
78 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 0,332 100m2
79 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 5,312 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 224,1 m2
81 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 49,8 m2
82 Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấn Hồ sơ TKBVTC 83 bộ
83 Lắp nắp hố ga composite Hồ sơ TKBVTC 83 cấu kiện
84 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,168 100m3
85 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,125 100m2
86 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 16,75 m3
87 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 47,3 m3
88 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 0,5 100m2
89 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 5,5 m3
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 240 m2
91 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 100 m2
92 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 1,15 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Hồ sơ TKBVTC 1,291 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm Hồ sơ TKBVTC 1,003 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 12mm Hồ sơ TKBVTC 1,443 tấn
96 Đổ bê tông tấm đan liền, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 18,6 m3
97 Đào móng hố ga, đất cấp III (đào sâu hơn 30cm so với cống) Hồ sơ TKBVTC 0,047 m3
98 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TKBVTC 0,004 100m3
99 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,043 100m3
100 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,043 100m3
101 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,015 100m3
102 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ TKBVTC 0,046 100m2
103 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 1,471 m3
104 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 5,279 m3
105 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 0,036 100m2
106 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 0,396 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 28,26 m2
108 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 7,2 m2
109 Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấn Hồ sơ TKBVTC 9 bộ
110 Lắp đặt Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 25 tấn Hồ sơ TKBVTC 9 cấu kiện
111 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Hồ sơ TKBVTC 0,26 100m
112 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Hồ sơ TKBVTC 6,01 m3
113 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,06 100m3
114 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,06 100m3
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ TKBVTC 0,33 100m3
116 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ TKBVTC 0,143 100m3
117 Vận chuyển đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,187 100m3
118 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC 0,187 100m3
119 Rải nilong chống mất nước vị trí đổ bù bê tông Hồ sơ TKBVTC 12,48 m2
120 Đổ bù bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Hồ sơ TKBVTC 2,496 m3
121 Đệm cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ TKBVTC 0,019 100m3
122 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ TKBVTC 0,026 100m2
123 Đổ bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC 1,872 m3
124 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 5,148 m3
125 Ván khuôn mũ mố Hồ sơ TKBVTC 0,052 100m2
126 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ TKBVTC 0,572 m3
127 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 26 m2
128 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ TKBVTC 10,4 m2
129 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ TKBVTC 0,135 100m2
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 8mm Hồ sơ TKBVTC 0,124 tấn
131 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 10mm Hồ sơ TKBVTC 0,12 tấn
132 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan liền, đường kính cốt thép 12mm Hồ sơ TKBVTC 0,173 tấn
133 Đổ bê tông tấm đan đổ liền, đá 1x2, mác 250 (Vận dụng mã hiệu) Hồ sơ TKBVTC 1,934 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236541E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.473082E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (bao gồm tối thiểu các hạng mục: Nền, mặt đường (thảm nhựa, bê tông), thoát nước, ….)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->