Gói thầu: Xây lăp + Thiêt bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210408327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Xây lăp + Thiêt bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 09:40:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,502,500,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,030,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7,562 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3,521 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp láng sê nô trên mái | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 177,355 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 217,383 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 22,907 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 49,273 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 13,833 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9,945 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 505,81 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 551,4 | m |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 718,94 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 80,751 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2.188,84 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 323 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 185,108 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.056,4 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | Công |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | Công |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 372,588 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 372,588 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 12,551 | 100m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,623 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng, rộng | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,132 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10,91 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,452 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,687 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,603 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,605 | 100m2 |
| 33 | Đổ móng, chiều rộng | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 42,187 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,136 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,369 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,378 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,344 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,119 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,269 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,819 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,528 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5,608 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 43,663 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,688 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6,418 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,147 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 24,749 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,593 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,101 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,528 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,033 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,66 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,151 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,345 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,034 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,44 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | cấu kiện |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 13,02 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 14,898 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 14,898 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,746 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,16 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,403 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,414 | tấn |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống , chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,511 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3,155 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 78,78 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3,273 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,181 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,678 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,681 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,084 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 11,281 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,49 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,064 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3,622 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,356 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,254 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,815 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 20,076 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,506 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,875 | tấn |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,703 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9,974 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 123,328 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9,274 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,481 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,534 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4,949 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3,679 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 38,314 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,49 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,064 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3,622 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,244 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4,411 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3,492 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 37,556 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,421 | tấn |
| 104 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,225 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,707 | m3 |
| 106 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,812 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,812 | tấn |
| 108 | Bulong phi 16 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 160 | Cái |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,1 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,101 | tấn |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4,608 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4,608 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 403,218 | m2 |
| 114 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,721 | 100m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4,37 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, máng nước | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 105,24 | m |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 727,334 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2.015,241 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 396,933 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 178,426 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 136,129 | m2 |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 370,76 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 216,2 | m |
| 124 | Đắp chi tiết cột | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | Tron bộ |
| 125 | Sơn chống thấm nền sàn | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 474,15 | m2 |
| 126 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 224,524 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.214,25 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4.730,84 | m2 |
| 129 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 194,62 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 55,006 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.576,44 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 55,038 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 75,887 | m2 |
| 134 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 22,85 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 270,072 | m2 |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 55,006 | m2 |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 480,15 | m2 |
| 138 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 680,78 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.160,93 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.160,93 | m2 |
| 141 | Gia công lan can | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,131 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7,008 | m2 |
| 143 | Sản xuất lan can INOX - Kính cường lực dầy 12mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 33,12 | m2 |
| 144 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 39,6 | m2 |
| 145 | Bàn đá đặt chậu rửa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 146 | Con tiện bê tông | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 430 | Bộ |
| 147 | Keo cấy thép | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | Hộp |
| 148 | Cửa đi nhôm hệ XingFa sơn tĩnh điện màu đen kính an toàn 6,38 ly | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 161,76 | m2 |
| 149 | Cửa sổ nhôm hệ XingFa sơn tĩnh điện màu đen kính an toàn 6,38 ly | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 258,82 | m2 |
| 150 | Vách kính nhôm hệ XingFa sơn tĩnh điện màu đen kính an toàn 6,38 ly | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 80,36 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 500,94 | m2 |
| 152 | Vách ngăn tấm Compact dầy 12mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 17,55 | m2 |
| 153 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng INOX 12,7x12,7x1.0 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 963,716 | Kg |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 243,54 | m2 |
| 155 | Đèn máng âm trần 2x40W | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 96 | bộ |
| 156 | Đèn LED PANEL 600X600-37W | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 157 | Đèn LED PANEL 300X300-20W | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 19 | bộ |
| 158 | Đèn LED ốp trần 220x220-18W | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 65 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 53 | cái |
| 160 | Quạt thông gió gắn tường 360M3/H | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 58 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 164 | cái |
| 166 | Hộp nối âm tường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp điện phòng 2 modul | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 27 | hộp |
| 168 | Lắp đặt hộp điện phòng 4 modul | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 169 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 170 | Tủ điện KT 600x450x200mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | Tủ |
| 171 | Cầu chì 220V-5A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 172 | Đèn chỉ thị báo pha 220V-5A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 173 | Vol kế 0-250V | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 174 | Ampe kế 0-250V | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 175 | Chuyển mạch 7 vị trí đo điện áp | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 176 | Máy biến dòng 0-250V | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat 3P-80A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat 3P-40A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat 3P-25A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat 1P-25A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 79 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat chống giật 1P-20A | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn Dây điện 3x25+1x16mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 500 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3.000 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D50 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 840 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.200 | m |
| 201 | Ống thép D60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 202 | Tháo lắp tận dụng điều hòa cũ (bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,65m | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 204 | Dây thu sét d=12mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 205 | Dây thoát sét d=12mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 206 | Râu chờ tiếp địa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 207 | Chân giữ dây thu sét | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 200 | cái |
| 208 | Vật liệu phụ kiện | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 209 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 215 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + van phao điện từ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 218 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 219 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt giá treo khăn | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt móc giấy | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 222 | Khay đựng cốc | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 223 | Van bi tay gạt D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,23 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,75 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,37 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 242 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D40 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 245 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 250 | Lắp đặt khóa D40 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt khóa D32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt khóa D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 253 | Van 1 chiều D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống PVC D42 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống PVC D60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,35 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống PVC D76 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống PVC D90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống PVC D110 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 259 | Tê DN90/60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 260 | Tê DN60/60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 261 | Tê chếch 45 độ DN110/90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 262 | Tê chếch 45 độ DN76/90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 263 | Tê cong 90 độ D60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 264 | Tê cong 90 độ D90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 265 | Tê cong 90 độ D110 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 266 | Cút 90 độ DN110 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 267 | Cút 90 độ DN90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 268 | Cút 90 độ DN60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 269 | Tê kiểm tra DN90/60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 270 | Tê kiểm tra DN110/60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 271 | Côn D76/90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 272 | Cút 135 độ DN110 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 273 | Cút 135 độ DN90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 274 | Cút 135 độ DN60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 275 | Đầu bịt D110 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 276 | Đầu bịt D90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 277 | Đầu bịt D60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 278 | Đai neo vít ống | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 279 | Keo dán ống | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 280 | Cầu chắn rác DN90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 281 | Phễu thu lát gạch 130x130mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống PVC D90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2,38 | 100m |
| 283 | Cút PVC D90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 284 | Cút vếch PVC D60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 285 | Cút vếch PVC D76 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 286 | Cút vếch PVC D90 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 287 | Đai neo vít ống | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 160 | cái |
| 288 | Keo dán ống | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 289 | Thông hút bể phốt | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | Bể |
| 290 | Router wifi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 291 | Switch 24/48 cổng | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 292 | Ổ cắm 1 hạt | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 42 | Bộ |
| 293 | Hạt mạng RJ45 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 90 | Cái |
| 294 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 296 | Cáp quang | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 297 | Đấu nôi cáp quang | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 298 | Cáp mạng cat5e | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.100 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây xoắn D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| B | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Acquy 12VDC | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 8 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 9 | Dây điện loại 2x0.75 mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 10 | Ống ghen cứng D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 11 | Ống ghen mềm D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 13 | Ống TTK DN65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 14 | Ống TTK DN50 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 dày 2.9mm DN40 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 dày 2.6mm DN32 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 17 | Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 dày 2.6mm DN25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 18 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 19 | Hộp chữa cháy trong nhà | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7 | hộp |
| 20 | Van góc D50 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 21 | Lăng phun D13 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 22 | Cuộn vòi D50 dài 20m kèm khớp nối đầu vòi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 23 | Khớp nối ren trong D50 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 4kg | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển 3 bơm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Bơm chữa cháy 5,5kW | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 27 | Bơm chữa cháy Diezen 5,5kW | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | 1 máy |
| 28 | Cáp điện 3x16+1x4 mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 29 | Cáp điện 4x4 mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 30 | Đồng hồ đo áp | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 31 | Rọ hút D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Y lọc D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Khớp nối mềm D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 35 | Van 1 chiều D25 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 36 | Van khóa D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 37 | Bích nối ống D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | cặp bích |
| 38 | Bích bịt ống D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | cặp bích |
| 39 | Măng sông D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 40 | Cút thép ren D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 41 | Tê thép hàn D65 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 42 | Côn thu thép ren D65/50 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 43 | Giá đỡ ống D65 kèm phụ kiện | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| C | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 44,213 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 222,861 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.536,481 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 224,287 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 131,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 33,602 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | Công |
| 12 | Tháo dỡ lan can thang | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 2 | Công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 13,291 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 13,291 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 13,291 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6,944 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 150,742 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 21,075 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 90,23 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 121,125 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 44,213 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 574,52 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1.335,89 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 33,602 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 182,484 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 33,602 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 95,726 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 182,429 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 278,156 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 278,156 | m2 |
| 31 | Sản xuất lan can INOX - Kính cường lực dầy 12mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 18,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 18,72 | m2 |
| 33 | Bàn đá đặt chậu rửa | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 34 | Vách ngăn tấm Compact dầy 12mm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6,76 | m2 |
| 35 | Đèn máng INOX đôi 2x40W | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 36 | Đèn LED PANEL 300X300-20W | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 37 | Đèn LED ốp trần 220x220-18W | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 43 | Hộp nối âm tường | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 8 | hộp |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt móc giấy | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 51 | Van bi tay gạt D20 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + van xả | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cấp nước đi kèm | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 55 | Thông hút bể phốt | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 1 | Bể |
| D | Hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 50 | m2 |
| 2 | Lát gạch Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phần II chương V trong hồ sơ mời thầu | 50 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hơp đồng về xây dựng dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.952.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi