Gói thầu: Xây lắp: Đường vào cụm TTCN Quang Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Đường vào cụm TTCN Quang Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:48:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,870,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện,…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện ( công nghệ kỹ thuật điện) + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5-0,8m3- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.612,52 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.612,52 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (loại I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,4 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm (loại II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,08 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,21 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,33 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,6 | m3 |
| 9 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,77 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,95 | m3 |
| 11 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,86 | m3 |
| 12 | Đánh cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,31 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt bó vĩa thẳng, chiều dài bỏ vĩa 1m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,63 | m |
| 18 | Lắp đặt bó vĩa cong, chiều dài bỏ vĩa 0,25m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,88 | m |
| 19 | Bê tông bó vĩa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,1 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,43 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài (rãnh thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,94 | m2 |
| 24 | Bê tông vĩa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,53 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài (bó hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,45 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,79 | m |
| 28 | Rải 01 lớp bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.435,32 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,49 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.548 | kg |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,14 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,21 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D400C (H30T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D600C (H30T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D600TC (H13T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,25 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D800TC (H13T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,19 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,12 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,86 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,62 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 (cửa thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,98 | m2 |
| 26 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,49 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172,6 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | kg |
| 30 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | kg |
| 31 | LĐ cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | kg |
| 32 | Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(700x250x30) 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 35 | Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(300x400x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 37 | Bê tông móng sân cống, chân khay sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc gia cố sân cồng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc gia cố taluy, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 2 | LĐ ống thép tráng kẽm, đk 168mm dày 3,96mm (SeAH VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều (BB), đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | LĐ tê gang BBB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, BE ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, HDPE đk 110x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích kim loại, dk 160 (Vân Giang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch 45 HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 15 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,76 | m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,37 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,33 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất III (đào sang đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,45 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | kg |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | kg |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,78 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,78 | kg |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5876 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 4 | LĐ ống thép-nối bằng hàn, đk 400 dày 7,14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước hộ dân U.PVC D160 dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu bịt chờ u.pvc D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,93 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,5 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,3 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,3 | kg |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 19 | Cừ Larsen III ( Khấu hao vl cọc: 1 tháng 1,17% + hao hụt sứt mẻ đầu cọc 4,5 lần đóng nhổ 3,5%*4,5 = 16,92%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 21 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| E | ĐIỆN: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa ĐZ LR6 (6 ống thép fi 49, dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Móng giếng cột đơn cột 8,5m MG2H-8,5 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 3 | Móng giếng cột đôi cột 8,5m MGHĐ-8,5 (TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| F | ĐIỆN: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tiếp địa ĐZ LR6 (6 ống thép fi 49, dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 4 | Bóng Led 120W/220V + Chóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 5 | Tay bắt cần đèn TBCD-2B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Tay bắt cần đèn TBCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 7 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đơ tủ điện trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cần đèn chữ L tay vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa CT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,7 | Mét |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC/A 5x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,7 | Mét |
| 13 | Khóa néo cáp vặn xoắn25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 18 | Đai thép 20x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 19 | Khóa đai thép A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Cái |
| 20 | Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Đầu cốt nhôm đồng AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 23 | Ống HDPE fi80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 24 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu dây đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 25 | Cáp dây bắt đèn 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| G | ĐIỆN: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 2 | Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện,…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện ( công nghệ kỹ thuật điện) + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5-0,8m3- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 4 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy Lu rung bánh thép | - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi | - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe cần cẩu | - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi