Gói thầu: Xây lắp: Đường vào cụm TTCN Quang Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353589-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp: Đường vào cụm TTCN Quang Phú
Số hiệu KHLCNT 20210350435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 15:48:00 đến ngày 2021-04-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,870,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện,…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện ( công nghệ kỹ thuật điện) + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5-0,8m3- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.612,52m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.612,52m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V898,4m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.078,08m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.162,21m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,7m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V400,33m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V660,6m3
9Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V87,77m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V185,95m3
11Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610,86m3
12Đánh cấp đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,31m3
13Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V228,7m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V228,7m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V228,7m3
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt bó vĩa thẳng, chiều dài bỏ vĩa 1m, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.406,63m
18Lắp đặt bó vĩa cong, chiều dài bỏ vĩa 0,25m, VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,88m
19Bê tông bó vĩa, bê tông M300, đá 1x2, PCB40-Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m3
20Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V1.080,1m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V117,43m3
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,92m3
23Ván khuôn móng dài (rãnh thu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V549,94m2
24Bê tông vĩa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V343,53m3
25Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V58,56m3
26Ván khuôn móng dài (bó hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V878,45m2
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V644,79m
28Rải 01 lớp bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V3.435,32m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V856,84m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V502,49m3
3Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V33,26m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V337,84m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.548kg
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,37m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V149,4m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V529,75m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V516,14m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,21m3
11Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D400C (H30T)Mô tả kỹ thuật theo chương V501 đoạn ống
12Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D600C (H30T)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,251 đoạn ống
13Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D600TC (H13T)Mô tả kỹ thuật theo chương V161,251 đoạn ống
14Lắp đặt ống BT đoạn dài 4m, D800TC (H13T)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V173mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V645cái
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V134,5m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V276,19m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V116,12m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V213,86m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,62m3
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 (cửa thu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
25Ván khuôn gỗ thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V653,98m2
26Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,43m2
27Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V50,49m2
28Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.172,6kg
29Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,2kg
30SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300kg
31LĐ cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300kg
32Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
33Lắp đặt nắp đan hố ga composite mua sẵn KT(900x900) 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt song chắn rác composite mua sẵn KT(700x250x30) 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
35Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(300x400x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
36Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
37Bê tông móng sân cống, chân khay sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
38Thi công lớp đệm dăm sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
39Xây đá hộc gia cố sân cồng, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
40Xây đá hộc gia cố taluy, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
41Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,56m3
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
2LĐ ống thép tráng kẽm, đk 168mm dày 3,96mm (SeAH VN)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Lắp đặt van 2 chiều (BB), đk 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5LĐ tê gang BBB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt mối nối mềm, BE ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đai khởi thủy, HDPE đk 110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van xả khí, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đầu gai hàn bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp bích kim loại, dk 160 (Vân Giang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt cút chếch 45 HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
15Khử trùng ống nước, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
16Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V271,76m3
17Đắp móng đường ống bằng thủ công (đắp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,37m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,33m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
20Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-Cấp đất III (đào sang đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V240,45m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m2
25Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,23m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V29kg
31Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V36,2kg
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V297,78kg
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V297,78kg
34Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
37Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V189m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,5876m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
4LĐ ống thép-nối bằng hàn, đk 400 dày 7,14mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Lắp đặt ống thoát nước hộ dân U.PVC D160 dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
6Lắp đặt đầu bịt chờ u.pvc D160Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V51,86m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,38m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
11Ván khuôn thép tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V69,93m2
12Ván khuôn lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
13Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V429,5kg
14Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V32kg
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V763,3kg
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V763,3kg
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m2
19Cừ Larsen III ( Khấu hao vl cọc: 1 tháng 1,17% + hao hụt sứt mẻ đầu cọc 4,5 lần đóng nhổ 3,5%*4,5 = 16,92%)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
21Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
E ĐIỆN: PHẦN XÂY DỰNG
1Tiếp địa ĐZ LR6 (6 ống thép fi 49, dài 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Móng giếng cột đơn cột 8,5m MG2H-8,5 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
3Móng giếng cột đôi cột 8,5m MGHĐ-8,5 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
F ĐIỆN: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Tiếp địa ĐZ LR6 (6 ống thép fi 49, dài 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
4Bóng Led 120W/220V + Chóa, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
5Tay bắt cần đèn TBCD-2BMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Tay bắt cần đèn TBCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
7Tủ điện chiếu sáng TĐ-03-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đơ tủ điện trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cần đèn chữ L tay vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
10Chi tiết tiếp địa CT4Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
11Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V701,7Mét
12Cáp vặn xoắn ABC/A 5x25Mô tả kỹ thuật theo chương V701,7Mét
13Khóa néo cáp vặn xoắn25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
14Khóa néo cáp vặn xoắn 120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
15Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25-50Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
16Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
17Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
18Đai thép 20x0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
19Khóa đai thép A20Mô tả kỹ thuật theo chương V116Cái
20Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
21Đầu cốt nhôm đồng AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
22Đầu cốt nhôm đồng AM25Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
23Ống HDPE fi80Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
24Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu dây đènMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
25Cáp dây bắt đèn 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
G ĐIỆN: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Cáp lực, điện áp 1-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
2Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 02 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có (hạng mục: Đường giao thông, thoát nước, cấp nước, điện,…) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Loại công trình: Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát, hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
3 Kỹ thuật thi công điện 1 + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện ( công nghệ kỹ thuật điện) + Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)55
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.+ Kèm theo CMNN hoặc CCCD.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách ATLĐ&VSMT của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành)33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có giấy chứng nhận bậc thợ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5-0,8m3- Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T -16T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
3 Ô tô tưới nước - Tải trọng ≥ 5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
4 Máy lu tĩnh - Tải trọng ≥ 9T.- Còn sử dụng tốt1
5 Máy Lu rung bánh thép - Tải trọng ≥ 12T.- Còn sử dụng tốt1
6 Máy san tự hành - Công suất ≥ 110Cv.- Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
8 Máy ủi - Công suất ≥ 40CV- Còn sử dụng tốt2
9 Xe cần cẩu - Công suất ≥ 8T- Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW- Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm cóc - Công suất ≥ 70kg- Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình - Còn sử dụng tốt1
14 Máy kinh vĩ - Còn sử dụng tốt1
15 Máy rải bê tông nhựa - Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->